Trang chủ
Đào tạo
Đào tạo Đại học
Chương trình cử nhân Quản trị kinh doanh
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đại học

Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đại học

 

CHUẨN ĐẦU RA

CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN QUẢN TRỊ KINH DOANH

A. GIỚI THIỆU CHUNG

Tên chương trình      : Quản trị kinh doanh

Trình độ đào tạo       : Cử nhân

Ngành đào tạo           : Quản trị kinh doanh

                                      (Business Administration)

Mã ngành                   : 7340101

Thời gian đào tạo      : 4 năm

Số tín chỉ yêu cầu      : 131

Văn bằng tốt nghiệp : Cử nhân Quản trị kinh doanh

                                     (Bachelor of Business Administration)

(Ban hành theo Quyết định số 201A/QĐ-ĐHBK-ĐTĐH ngày 22/12/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội)

 

B. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu của chương trình đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

·        Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao về quản lý đáp ứng nhu cầu của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, phục vụ yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và hội nhập quốc tế;

·        Đào tạo người học có kiến thức cơ sở và chuyên môn vững vàng, có năng lực nghiên cứu và khả năng sáng tạo, có kỹ năng thực hành nghề nghiệp, có trách nhiệm nghề nghiệp, có phẩm chất chính trị, có khả năng thích nghi với môi trường làm việc để có thể làm việc có hiệu quả, đáp ứng yêu cầu của xã hội trong quá trình hội nhập quốc tế và có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

1.2 Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh:

(1)  Có kiến thức khoa học cơ bản và kiến thức chuyên môn cho những công việc khác nhau trong lĩnh vực quản lý;

(2) Có kỹ năng nghề nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết để thành công trong việc thực hiện các hoạt động quản trị tại các doanh nghiệp/tổ chức;

(3)  Có kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm quản trị đa ngành và trong môi trường quốc tế;

(4)  Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống quản trị trong bối cảnh toàn cầu hóa, nền kinh tế tri thức và môi trường cạnh tranh ngày càng gay gắt;

(5)  Có ý thức phục vụ nhân dân, có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp Cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có các kiến thức, kỹ năng và năng lực thực như sau:

Ký hiệu

Chủ đề CĐR

TĐNL

MT 1

Nắm vững các kiến thức cơ bản và kiến thức chuyên môn cho những công việc khác nhau trong lĩnh vực quản lý

 

1.1

Nắm vững và vận dụng được các kiến thức đại cương về khoa học tự nhiên để mô tả, tính toán và mô phỏng các quá trình kinh doanh và kinh tế trong doanh nghiệp

3,5

1.1.1

Nắm vững và có khả năng vận dụng kiến thức toán cơ bản (đại số, giải tích, xác suất thống kê) để mô tả, tính toán và mô phỏng các quá trình kinh doanh và kinh tế trong doanh nghiệp

3,5

1.1.2

Nắm vững và có khả năng vận dụng kiến thức toán kinh tế (các phương pháp định lượng trong kinh tế, toán tối ưu, toán tài chính,..) để mô phỏng và giải quyết các vấn đề trong kinh doanh và kinh tế

3,5

1.1.3

Hiểu biết các kiến thức cơ bản về vật lý (cơ, nhiệt, điện, quang)

2,0

1.1.4

Có khả năng vận dụng kiến thức công nghệ thông tin trong mô phỏng các quá trình kinh doanh và kinh tế trong doanh nghiệp

3,5

1.2

Nắm vững và vận dụng được các kiến thức khoa học xã hội và kiến thức cơ sở về kinh tế

3,5

1.2.1

Nhận diện và khai thác các kiến thức cơ bản về kinh tế, thị trường, quan hệ kinh tế quốc tế trong các dạng tổ chức khác nhau

3,5

1.2.2

Vận dụng các kiến thức tổng quan về ngành quản trị để xem xét và đánh giá các bài toán quản trị cụ thể

3,5

1.2.3

Nắm vững các quy định của Pháp luật có ảnh hưởng tới hoạt động kinh tế

3,5

1.3

Nắm vững và vận dụng được các kiến thức chuyên ngành quản trị kinh doanh để nghiên cứu, phân tích, tổng hợp và đánh giá các quá trình kinh doanh và kinh tế

3,5

1.3.1

Hiểu biết và thực hành được kiến thức Marketing trong thực tiễn hoạt động của các tổ chức/doanh nghiệp

3,5

1.3.2

Hiểu biết và thực hành được kiến thức Quản trị sản xuất, vận hành trong các doanh nghiệp

3,5

1.3.3

Hiểu biết và thực hành được kiến thức, phương pháp và công cụ trong hệ thống tài chính, kiến thức Quản trị tài chính và kế toán trong doanh nghiệp

3,5

1.3.4

Hiểu biết và thực hành được kiến thức về Quản trị nhân lực trong các tổ chức/doanh nghiệp

3,5

1.3.5

Hiểu biết và thực hành được kiến thức về Quản trị chiến lược trong các doanh nghiệp

3,5

1.3.6

Hiểu biết và thực hành được kiến thức về văn hóa, hành vi tổ chức và các hình thức tổ chức hoạt động doanh nghiệp

3,5

MT 2

Nắm vững và vận dụng được kỹ năng nghề nghiệp và cá nhân cần thiết để thực hiện công việc

 

2.1

Biết cách Phát hiện vấn đề; Tổng quát hóa vấn đề; xác định được vấn đề ưu tiên

3,5

2.1.1

Có khả năng xác định những vấn đề phát sinh và tương tác trong doanh nghiệp

3,5

2.1.2

Có khả năng hệ thống hóa các vấn đề

3,5

2.1.3

Nhận diện và sắp xếp các yếu tố theo các tiêu chí khác nhau của vấn đề quản lý

3,5

2.1.4

Vận dụng được tư duy đánh giá, phản biện trong thực tiễn

3,5

2.1.5

Vận dụng tư duy sáng tạo và linh hoạt vào xem xét và giải quyết vấn đề

3,5

2.2

Có khả năng nhận diện và biết cách thu thập thông tin và dữ liệu thích hợp để giải quyết vấn đề

3,5

2.2.1

Có thể nhận diện, phác thảo giả thuyết về các khả năng xảy ra

3,5

2.2.2

Hiểu rõ và thực hành được việc thu thập, chọn lọc, sắp xếp thông tin và dữ liệu thích hợp cho mỗi vấn đề

3,5

2.2.3

Phân tích để xác định vấn đề trong các bối cảnh khác nhau

3,5

2.3

Vận dụng được các kỹ năng làm việc độc lập; bước đầu hình thành năng lực sáng tạo, phát triển trong nghề nghiệp

3,5

2.3.1

Làm chủ việc quản lý thời gian và các nguồn lực khác của cá nhân

3,5

2.3.2

Có khả năng tổ chức và sắp xếp công việc, chủ động lập kế hoạch nghề nghiệp cá nhân

3,5

2.3.3

Thường xuyên cập nhật kiến thức và thông tin

3,5

2.3.4

Có khả năng làm việc và thích nghi trong các môi trường làm việc khác nhau

3,2

2.3.5

Có khả năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác

3,2

2.4

Nắm vững và vận dụng được các kỹ thuật phân tích định tính và định lượng cho phép liên tục đổi mới quy trình kinh doanh và ra quyết định

3,5

2.4.1

Hiểu biết và vận dụng được các kỹ thuật phân tích định tính trong kinh doanh

3,5

2.4.2

Hiểu biết và vận dụng được các kỹ thuật phân tích định lượng trong kinh doanh

3,5

2.5

Hiểu biết về đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

3,5

2.5.1

Nắm vững và hành xử phù hợp với đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp

3,5

2.5.2

Nắm vững và hành xử phù hợp với các quy định nghề nghiệp

3,5

2.5.3

Thể hiện trách nhiệm cá nhân

3,5

2.5.4

Hiểu rõ về trách nhiệm của doanh nghiệp đối với xã hội

3,5

MT 3

Có kỹ năng xã hội cần thiết để làm việc hiệu quả trong nhóm đa ngành và trong môi trường quốc tế

 

3.1

Có khả năng viết, giao tiếp, thuyết trình hiệu quả

3,5

3.1.1

Nhận diện và chọn lựa phương thức giao tiếp hiệu quả

3,5

3.1.2

Có khả năng tổng hợp và viết báo cáo

3,5

3.1.3

Làm chủ kỹ năng thuyết trình, diễn đạt các vấn đề và giải pháp

3,5

3.1.4

Có khả năng truyền tải, phổ biến kiến thức

3,5

3.1.5

Có khả năng giao tiếp đa phương tiện

3,5

3.2

Có khả năng giao tiếp và đọc tài liệu chuyên môn bằng tiếng Anh, đạt điểm TOEIC 500 trở lên

3,5

3.2.1

Tiếng Anh – Kỹ năng nghe, nói

3,5

3.2.2

Tiếng Anh – Kỹ năng đọc, viết

3,5

3.3

Có khả năng tham gia, dẫn dắt, thảo luận, đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm

3,5

3.3.1

Có khả năng thành lập và phát triển nhóm

3,5

3.3.2

Có khả năng sắp xếp và tổ chức hoạt động nhóm

3,5

3.3.3

Có khả năng Lãnh đạo nhóm

3,5

3.3.4

Có thể đàm phán, thương thuyết và giải quyết xung đột nhóm

3,5

3.3.5

Liên kết và khai thác các nhóm làm việc khác nhau

3,5

3.3.6

Có khả năng đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm

3,5

MT 4

Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, triển khai và vận hành hệ thống quản trị trong bối cảnh toàn cầu hóa, nền kinh tế tri thức và môi trường cạnh tranh ngày càng gay gắt

 

4.1

Nhận diện mối liên hệ mật thiết giữa giải pháp kinh doanh của tổ chức/doanh nghiệp với môi trường bên ngoài doanh nghiệp trong thế giới toàn cầu hóa

3,2

4.1.1

Nhận diện và đánh giá các vấn đề thời sự, kinh tế xã hội trong nước và quốc tế đến tổ chức và doanh nghiệp

3,2

4.1.2

Nhận diện và đánh giá các yếu tố cấu thành môi trường kinh doanh

3,2

4.1.3

Nhận diện và đánh giá mối quan hệ giữa tổ chức, doanh nghiệp với các yếu tố của môi trường kinh doanh

3,2

4.1.4

Nhận diện và đánh giá được tác động của ngành nghề, của các giải pháp đến xã hội

3,2

4.1.5

Nhận diện được viễn cảnh toàn cầu

3,2

4.2

Có năng lực hình thành ý tưởng, thiết kế, tham gia triển khai, vận hành hệ thống quản trị cho doanh nghiệp

3,2

4.2.1

Đề xuất cải tiến và phát triển hoạt động kinh doanh

3,2

4.2.2

Phác thảo những mục tiêu và yêu cầu của dự án kinh doanh

3,2

4.2.3

Vận dụng linh hoạt việc thiết kế và lập kế hoạch phát triển hệ thống

3,2

4.2.4

Chọn lọc, tối ưu hóa quá trình triển khai dự án

3,2

4.2.5

Hiểu biết về những tiêu chuẩn trong thử nghiệm, kiểm tra, thẩm định, chứng nhận

3,2

4.2.6

Có khả năng thiết kế giải pháp làm việc trong nhóm đa ngành

3,2

4.3

Có khả năng lập kế hoạch, tổ chức và sắp xếp công việc trong các tổ chức

3,5

4.3.1

Có khả năng thiết lập mục tiêu SMART

3,5

4.3.2

Xây dựng được kế hoạch kinh doanh cho các doanh nghiệp, kế hoạch hoạt động cho các tổ chức

3,5

4.3.3

Hiểu biết và vận dụng được việc lựa chọn nguồn lực, tổ chức thực hiện kế hoạch

3,5

4.3.4

Hiểu biết và vận dụng được các phương pháp, công cụ giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch

3,5

MT 5

Phẩm chất chính trị, ý thức phục vụ nhân dân, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

      

5.1

Có trình độ lý luận chính trị theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3,5

5.2

Có chứng chỉ Giáo dục thể chất và chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - an ninh theo chương trình quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3,5

 

THANG TRÌNH ĐỘ NĂNG LỰC (TĐNL)

 

MĐMM

Phạm vi năng lực  KAS

Nội dung chi tiết

Ký hiệu

TĐNL

Nội dung

tổng quát

1

1,0 – 2,0

Biết

Kiến thức

Chỉ được giới thiệu (trực tiếp/gián tiếp) để biết

Thái độ

Chỉ được giới thiệu (trực tiếp/gián tiếp) để biết

Kỹ năng

Chỉ dừng lại ở mức độ bắt chước

2

2,1 – 3,0

Hiểu

Kiến thức

Nhận thức và hiểu được kiến thức

Thái độ

Bước đầu có thể phản hồi với thái độ đúng đắn trước một số sự việc, tình huống

Kỹ năng

Có khả năng vận dụng được kỹ năng (chưa cần hoàn toàn chính xác)

3

3,1 – 3,5

Áp dụng

Kiến thức

Áp dụng được  kiến  thức  đã  học  để  giải quyết  bài  toán  ở  mức  độ  cơ  bản

Thái độ

Có thể đánh giá đúng đắn về ý nghĩa và giá trị của sự việc, tình huống, thái độ.

Kỹ năng

Có khả năng vận dụng kỹ năng để làm chính xác

4

3,6 – 4,0

Phân tích

Kiến thức

Có khả năng phân tích các kiến thức để giải quyết vấn đề mới

Thái độ

Bước đầu hình thành ý thức tự giác về thái độ

Kỹ năng

Vận dụng linh hoạt kỹ năng trong những tình huống khác nhau

5

4,1 – 5,0

Tổng hợp

&

Đánh giá

Kiến thức

Có khả năng tổng hợp & vận dụng kiến thức để nhận xét, đánh giá vấn đề và giải pháp

Thái độ

Rèn luyện thái độ, nhận  thức  trở  thành phong  cách,  bản  chất  của  mình

Kỹ năng

Vận dụng thuần thục kỹ năng trong những tình huống khác nhau 

 

 

© SEM