Danh mục học phần

Cấu trúc chương trình đào tạo

Nội dung

Định hướng ứng dụng (55TC)

Phần 1. Kiến thức chung (Triết học)

2

Phần 2. Kiến thức cơ sở và chuyên ngành

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

25

Kiến thức chuyên ngành tự chọn

20

Phần 3. Luận văn

8

 

Danh mục học phần chuyên ngành

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

KHỐI LƯỢNG

Kiến thức chung

SS6011

Triết học

2

2(1,5-0-1-8)

FL6010

Tiếng Anh

 

 

Học phần bắt buộc

EM6010

Kinh tế học vi mô nâng cao

3

3(3-0-0-6)

EM6020

Kinh tế học vĩ mô nâng cao

3

3(3-0-0-6)

EM6030

Lãnh đạo và quản lý

3

3(3-0-0-6)

EM6040

Các phương pháp định lượng trong quản lý

2

2(2-0-0-4)

EM6050

Quản trị Marketing II

3

3(3-0-0-6)

EM6060

Quản trị nguồn nhân lực

2

2(2-0-0-4)

EM6100

Quản trị chiến lược nâng cao

3

3(3-0-0-6)

EM6110

Tài chính doanh nghiệp II

3

3(3-0-0-6)

EM6240

Kế toán Quản trị nâng cao

3

3(3-0-0-6)

Học phần tự chọn

EM6070

Quản trị hành vi tổ chức

2

2(2-0-0-4)

EM6080

Quản lý dự án II

3

3(3-0-0-6)

EM6090

Quản trị Tác nghiệp

3

3(3-0-0-6)

EM6120

Quản lý Chất lượng Tổng thể

3

3(3-0-0-6)

EM6130

Hệ thống thông tin chiến lược

2

2(2-0-0-4)

EM6140

Marketing dịch vụ II

2

2(2-0-0-4)

EM6150

Marketing quốc tế II

2

2(2-0-0-4)

EM6160

Hành vi người tiêu dùng II

2

2(2-0-0-4)

EM6200

Phương pháp nghiên cứu KH

2

2(2-0-0-4)

EM6210

Nghiên cứu Marketing II

2

2(2-0-0-4)

EM6220

Mô hình ra quyết định

2

2(2-0-0-4)

EM6230

Quản lý chuỗi cung cấp toàn cầu

3

3(3-0-0-6)

EM6250

Chiến lược Quản lý công nghệ

2

2(2-0-0-4)

EM6260

Thương mại quốc tế

2

2(2-0-0-4)

EM6270

Văn hóa Kinh doanh

2

2(2-0-0-4)

EM6280

Các vấn đề pháp lý trong KD

2

2(2-0-0-4)

Luận văn

LV6002

Khóa luận tốt nghiệp

8

8(0-2-15-40)

 

Danh mục chương trình chuyển đổi trước khi thi tuyển

NỘI DUNG

MÃ SỐ

TÊN HỌC PHẦN

TÍN CHỈ

ĐÁNH GIÁ

KHỐI LƯỢNG

Chuyển đổi

EM3110

Kinh tế học vĩ mô

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

EM3210

Marketing căn bản

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

EM3500

Nguyên lý kế toán

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

EM3510

Tài chính tiền tệ

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

EM4418

Quản lý sản xuất

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

EM4436

Quản lý dự án

3

KT(0.3)-T(0.7)

3(3-0-0-6)

 

Các chương trình định hướng chuyên sâu

Học viên sau khi đã hoàn tất các môn học bắt buộc chung cho các định hướng nghiên cứu và ứng dụng có thể lựa chọn những lĩnh vực học tập và nghiên cứu chuyên sâu theo một trong các chương trình như sau đây:

·         Chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh chuyên ngành "Chiến lược và Tổ chức". Học viên phải hoàn thành 18 tín chỉ tự chọn trong đó có ít nhất 6 tín chỉ (3 học phần) được lựa chọn từ các học phần: EM6080, EM6090, EM6120, EM6130, EM6140, EM6210, EM6230.

·         Chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh chuyên ngành ". Học viên phải hoàn thành 18 tín chỉ tự chọn trong đó có ít nhất 6 tín chỉ (3 học phần) được lựa chọn từ các học phần: EM6120, EM6140, EM6150, EM6160.

·         Chương trình Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh chuyên ngành "Quản lý sản xuất". Học viên phải hoàn thành 18 tín chỉ tự chọn trong đó có ít nhất 6 tín chỉ (3 học phần) được lựa chọn từ các học phần: EM6080, EM6090, EM6120, EM6220, EM6230.

 

© SEM