Đào tạo Đại học

Đào tạo Đại học

Chương trình tiên tiến Kế toán

Mã ngành xét tuyển: EM – E17
Thời gian đào tạo: 3,5 năm
Bằng tốt nghiệp: Cử nhân Kế toán (chương trình tiên tiến)

CTTT Kế toán được thiết kế trên cơ sở các chương trình tiên tiến kế toán trên thế giới, cập nhật chuẩn mực kế toán quốc tế (IFRS) và Việt Nam. Chương trình được nâng cấp từ CTĐT chuẩn đã được kiểm định bởi ASIIN (Đức) và CPA Australia.

Sinh viên Chương trình Tiên tiến (CTTT) Kế toán có cơ hội được quy đổi một số học phần với các môn thuộc Chứng chỉ quốc tế ICAEW–CFAB, qua đó đủ điều kiện tham dự các kỳ thi toàn cầu của chương trình này. Sau khi tốt nghiệp CTTT Kế toán, sinh viên cũng được miễn các môn cơ bản trong Chứng chỉ quốc tế CPA Australia.

CTTT Kế toán được đào tạo chủ yếu bằng Tiếng Anh với các nội dung ứng dụng AI, công nghệ thông tin và phân tích định lượng trong kế toán, kiểm toán và tài chính thông qua thực hành Phần mềm ERP SAP, Phần mềm kế toán 1C, phần mềm Misa và khả năng phân tích định lượng qua các học phần Khoa học dữ liệu ứng dụng trong kinh doanh, Nhập môn trí tuệ nhân tạo…

CTĐT Kế toán gồm các Module: Kế toán, Kiểm toán, Thông tin & tri thức kinh doanh. Sinh viên tốt nghiệp được trang bị kiến thức chuyên môn phù hợp với các công ty đa quốc gia, công ty lớn, công ty dịch vụ kế toán, kiểm toán; các doanh nghiệp đa ngành, đa lĩnh vực, môi trường làm việc quốc tế và các cơ quan quản lý nhà nước.

CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: xem tại đây.

PHƯƠNG THỨC ĐÀO TẠO

Sinh viên có thể học 3,5 năm trong nước và được Đại học Bách khoa Hà Nội cấp bằng hoặc có thể chuyển tiếp học tập sang các trường Đại học đối tác trên thế giới theo nhiều mô hình khác nhau:

  • Đại học Monash tại Úc (#36 Đại học toàn cầu, #35 Ngành Kế toán – Tài chính theo QS World University Rankings) theo mô hình 2.5 + 1.5 (hoặc 2+2).
  • Đại học Griffith tại Úc: theo mô hình 2+2.

HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

Sinh viên ngành Kế toán có cơ hội tham gia nhiều hoạt động giao lưu, phát triển kỹ năng mềm, kỹ năng số:

  • Tham gia nhiều Câu lạc bộ chuyên ngành và phát huy các kỹ năng mềm: CLB Kế toán Tài chính – SAFC, CLB Tiếng Anh, CLB The Little Leaves, CLB Marketing và truyền thông, CLB Phân tích kinh doanh…
  • Được tư vấn và đăng ký tham dự các cuộc thi như “Management Accounting Mastermind” do Trường Kinh tế, CLB Kế toán Tài chính và ICAEW Việt Nam đồng tổ chức,“Quản trị công ty hướng tới Phát triển Bền vững – Vietnam ESG Challenge”, “ERP Simulation Game”, “The Global Case Competition at Harvard”….
  • Tham gia các nhóm nghiên cứu khoa học và giao lưu với các bạn khác ngành, đặc biệt là khối kỹ thuật. Làm việc nhóm giữa sinh viên kinh tế và sinh viên kỹ thuật là một lợi thế đối với sinh viên Đại học Bách Khoa Hà Nội.

CƠ HỘI VIỆC LÀM

Với khả năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ, có kiến thức kế toán hiện đại, có kỹ năng công nghệ tốt, sinh viên tốt nghiệp chương trình này có nhiều cơ hội việc làm tại các tổ chức, doanh nghiệp, các tập đoàn lớn trong nước và quốc tế với các vị trí:

  • Chuyên viên kế toán tài chính/kế toán quản trị/kế toán thuế/kế toán ngân hàng, thủ quỹ.
  • Kiểm toán viên, kiểm toán viên nội bộ, kiểm soát viên
  • Tư vấn viên/chuyên viên/Giảng viên kế toán, kiểm toán, quản trị rủi ro, Chuyên viên phân tích và xử lý dữ liệu tài chính.
  • Kế toán trưởng, Giám đốc tài chính.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

  • GĐ CTĐT Kế toán: PGS.TS.Nguyễn Thị Phương Dung
  • Email: dung.nguyenthiphuong1@hust.edu.vn
  • Điện thoại: 0902171016
  • Địa chỉ: Phòng 315 nhà C9 – Đại học Bách khoa Hà Nội

Thông tin chi tiết CTĐT K71 xem tại đây

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của kinh tế thị trường và vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường.

Sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức cơ bản về thị trường, ứng xử của người mua, người bán và vai trò của Chính phủ trong nền kinh tế thị trường. Học phần bao gồm: (1) Kinh tế học và những vấn đề cơ bản của kinh tế học; (2) Thị trường, cung và cầu; (3) Lý thuyết về tiêu dùng; (4) Lý thuyết về sản xuất; (5) Cấu trúc thị trường và cạnh tranh không hoàn hảo; (6) Thị trường các yếu tố sản xuất; (7) Sự suy thoái của thị trường và vai trò của chính phủ.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: KINH TẾ HỌC VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KINH TẾ HỌC
1.1    Kinh tế học là gì?
1.2    Khan hiếm nguồn lực và sự lựa chọn
1.3    Cơ chế vận hành hệ thống kinh tế
1.4    Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc
1.5    Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
Chương 2: THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
2.1 Thị trường
2.2 Cầu
2.3 Cung
2.4 Mối quan hệ cung – cầu, cân bằng thị trường
2.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng cầu
2.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng cung
2.7 Thị trường tự do và kiểm soát giá cả
Chương 3: LÝ THUYẾT VỀ TIÊU DÙNG
3.1 Độ co giãn của cầu đối với giá
3.2 Độ co giãn của cầu đối với thu nhập
3.3 Độ co giãn chéo của cầu
3.4 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
3.5 Cầu cá nhân và cầu của thị trường
3.6 Dự đoán cầu theo kinh nghiệm
Chương 4: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT
4.1 Doanh nghiệp và các hình thức tổ chức doanh nghiệp
4.2 Hàm sản xuất
4.3 Doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp
4.4 Quyết định của doanh nghiệp về sản lượng cung ứng
Chương 5: CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG
5.1 Cấu trúc thị trường và nguyên nhân sinh ra cấu trúc thị trường
5.2 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
5.3 Thị trường độc quyền thuần túy
5.4 Thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền
5.5 Thị trường độc quyền nhóm
Chương 6: THỊ TRƯỜNG YẾU TỐ SẢN XUẤT - LAO ĐỘNG, VỐN VÀ ĐẤT ĐAI
6.1 Thị trường lao động
6.2 Thị trường vốn
6.3 Thị trường đất đai
Chương 7: VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
7.1 Cân bằng tổng thể và tính hiệu quả của cạnh tranh
7.2 Những khuyết tật của thị trường
7.3 Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
7.4 Hiệu quả phúc lợi đối với các chính sách của chính phủ

Tài liệu học tập

Giáo trình:
1.    N. Gregory Mankiw (2018). Cengage Learning. Principles of Microeconomics. 8th ed
Tài liệu tham khảo:
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Begg, D, R. Dornbusch and S. Fischer (2007). Kinh tế học. NXB Thống kê
2.    Mankiw, N.Gregory (2004). Nguyên lý kinh tế học. NXB Thống kê
3.    P.Samuelson and W.Nordhous (1997). Kinh tế học. NXB Chính trị Quốc gia
4.    Robert S. Pindyck, Daniel L.Rubinfeld (1994). Kinh tế học Vi mô. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    N. Gregory Mankiw (2008). Principles of Microeconomics. 5rd ed. Thomson Learning
2.    Michael Melvin and William Boyes (2005). Microeconomics. 6th ed. Houghton-Mifflin
3.    David C. Colander (2004). Microeconomics. 5th ed. McGraw-Hill
Phần mềm sử dụng: Không

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

    • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ETCs
    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị những kiến thức cơ bản về kinh tế học vĩ mô, các mô hình cơ bản, phản ánh mối quan hệ giữa các đại lượng kinh tế vĩ mô cơ bản và các yếu tố khác, giúp cho người học hiểu được nền kinh tế vận động như thế nào và chính phủ có thể điều tiết nền kinh tế ra sao. Học phần trình bày những kiến thức cơ bản về sự vận động của nền kinh tế thị trường thông qua các mô hình từ đơn giản đến phức tạp, nhằm phân tích cơ chế tự cân bằng và cả những thất bại của thị trường, phân tích mối quan hệ giữa các đại lượng kinh tế vĩ mô cơ bản như sản lượng, tỷ lệ thất nghiệp, mức giá. Trên cơ sở đó, chỉ ra khả năng tác động vào nền kinh tế để có được lợi ích tốt nhất cho xã hội.

    Nội dung tóm tắt của học phần

    Chương 1: GIỚI THIỆU KINH TẾ HỌC VÀ KINH TẾ HỌC VĨ MÔ
    1.1. Sự khan hiếm các nguồn lực và ba vấn đề kinh tế cơ bản
    1.2. Khái niệm kinh tế học
    1.3. Hiệu quả sử dụng các nguồn lực và nội dung cơ bản của kinh tế học
    1.4. Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc
    1.5. Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô 
    1.6. Nội dung cơ bản của kinh tế học vĩ mô
    1.7. Phương pháp mô hình trong kinh tế học
    Chương 2: THỊ TRƯỜNG, CUNG, CẦU VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ 
    2.1.  Thị trường
    2.2.  Cầu
    2.3. Cung
    2.4. Mối quan hệ cung cầu và cân bằng thị trường
    2.5. Các nhân tố ảnh hưởng tới cầu và sự dịch chuyển đường cầu
    2.6. Các nhân tố ảnh hưởng tới cung và sự dịch chuyển đường cung
    2.7. Thị trường tự do và điều tiết giá cả
    2.8. Cơ chế thị trường và vai trò của chính phủ
    Chương 3: CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN CỦA KINH TẾ VĨ MÔ
    3.1. Dòng luân chuyển nền kinh tế giản đơn và phương pháp đo lường sản lượng của nền kinh tế
    3.2. Tổng sản phẩm quốc nội
    3.3. Tổng thu nhập quốc dân và thu nhập quốc dân ròng 
    3.4. Đánh giá các chỉ tiêu GDP, GNP và NNP
    3.5. Đo lường biến động giá 
    3.6. Tỷ lệ thất nghiệp
    Chương 4: TỔNG CẦU VÀ MÔ HÌNH SỐ NHÂN CƠ BẢN
    4.1. Tổng quan về mô hình số nhân cơ bản
    4.2. Xác định thu nhập quốc dân trong nền kinh tế giản đơn
    4.3. Xác định sản lượng dựa trên nguyên tắc tiết kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch
    4.4. Xác định sản lượng trong mô hình có sự tham gia của chính phủ
    4.5. Xác định sản lượng trong nền kinh tế mở 
    4.6. Tóm tắt các yếu tố tác động đến tổng cầu
    Chương 5: TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG VÀ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ
    5.1. Tiền và lãi suất
    5.2. Các tác nhân trong quá trình cung ứng tiền
    5.3. Ngân hàng trung ương và việc cung ứng tiền cơ sở
    5.4. Ngân hàng thương mại và việc tạo ra tiền gửi
    5.5. Kiểm soát cung tiền của ngân hàng trung ương
    5.6. Cầu về tiền
    5.7. Mô hình thị trường tiền tệ
    5.8. Tác động của chính sách tiền tệ
    Chương 6: MÔ HÌNH IS-LM. CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ TRONG MÔ HÌNH IS-LM
    6.1. Khái quát chung về mô hình
    6.2. Cân bằng trên thị trường hàng hoá: đường IS
    6.3. Cân bằng trên thị trường tiền tệ: đường LM
    6.4. Phân tích IS-LM
    6.5. Chính sách tài chính, tiền tệ trong mô hình IS-LM
    Chương 7: MÔ HÌNH TỔNG CẦU- TỔNG CUNG
    7.1. Đường tổng cầu kinh tế vĩ mô AD
    7.2. Thị trường lao động và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
    7.3. Đường tổng cung ngắn hạn
    7.4. Đường tổng cung dài hạn, quan hệ giữa đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn
    7.5. Những nhân tố làm dịch chuyển các đường tổng cung
    7.6. Phân tích tổng cầu-tổng cung
    7.7. Điều tiết kinh tế của chính phủ trong mô hình tổng cầu-tổng cung
    Chương 8: THẤT NGHIỆP VÀ LẠM PHÁT
    8.1. Thất nghiệp: Các khái niệm và phân loại
    8.2. Tác hại của thất nghiệp và hạ thấp tỷ lệ thất nghiệp
    8.3. Lạm phát: khái niệm và tác hại
    8.4. Cung tiền và lạm phát 
    8.5. Mối quan hệ giữa lạm phát, thất nghiệp và sản lượng: đường Phillips 
    8.6. Cú sốc cung và hiện tượng lạm phát đình trệ
    8.7. Tại sao xảy ra chính sách tiền tệ lạm phát?
    8.8. Khắc phục lạm phát 

    Tài liệu học tập

    Giáo trình: 
    1. N.Gregory Mankiw (2019). Macroeconomic. 10th Edition. Worth Publishers/ Macmillan Learning
    Tài liệu tham khảo: 
    Tài liệu  tham khảo tiếng Việt
      1. David Begg, S.Fischer, R. Dornbousch (1992). Kinh tế học. NXB Giáo dục
      2. P.Samuelson and W.Nordhous (1997). Kinh tế học. NXB Chính trị Quốc gia
      3. N. Gregory Mankiw (1997). Kinh tế vĩ mô. NXB Thống kê Hà Nội
    Tài liệu  tham khảo tiếng Anh 
            1. Mankiw N. Gregory (2010). Macroeconomics, 7th Edition.  Worth Publishers 
        2. Paul Krugman, Robin Wells (2015). Macroeconomics, 4th Edition. W.H.Freeman & Co Ltd. 
    Phần mềm sử dụng: Không

    Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4) ~ 2.84 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho sinh viên những lý thuyết chung về khái niệm cơ bản của khoa học pháp lý về Nhà nước và Pháp luật, những nội dung cơ bản của các ngành luật gốc như Hiến pháp, Hành chính, Dân sự, Hình sự trong hệ thống Pháp luật Việt Nam. Đồng thời trang bị cho sinh viên kiến thức Pháp luật chuyên ngành giúp sinh viên biết áp dụng Pháp luật trong cuộc sống và công việc. Nội dung chính của học phần bao gồm: Khái quát về nguồn gốc ra đời nhà nước và pháp luật; bản chất, chức năng và các kiểu nhà nước, pháp luật; về bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam; về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý. Giới thiệu những nội dung cơ bản nhất của những ngành luật chủ yếu ở nước ta hiện nay.

Tóm tắt học phần:

Chương 1. Nhập môn Pháp luật đại cương

  1.  Khoa học Pháp luật đại cương và môn học Pháp luật đại cương
  2.  Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của Pháp luật đại cương
  3.  Mối quan hệ giữa Pháp luật đại cương với các ngành khoa học khác
  4.  Những nội dung cơ bản của môn học Pháp luật đại cương

Chương 2. Khái quát về Nhà nước trong mối quan hệ với Pháp luật

  1.  Nhà nước và Pháp luật – Hai hiện tượng lịch sử - xã hội đặc biệt luôn song hành
  2.  Nguồn gốc, bản chất, hình thức và các kiểu nhà nước trong lịch sử
  3.  Khái niệm, đặc điểm và chức năng của Nhà nước
  4.  Bộ máy nhà nước và chế độ chính trị
  5.  Nhà nước pháp quyền

Chương 3. Nhà nước CHXHCN Việt Nam

  1. Bản chất và những nguyên tắc hoạt động cơ bản của Nhà nước CHXHCN Việt Nam
  2. Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam ở trung ương
  3. Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam ở địa phương
  4. Vai trò, chức năng của Nhà nước CHXHCN Việt Nam trong nền kinh tế thị trường

Chương 4. Những vấn đề cơ bản về Pháp luật

  1.  Nguồn gốc, khái niệm, chức năng và các thuộc tính của pháp luật
  2.  Bản chất, hình thức và các kiểu pháp luật trong lịch sử
  3.  Văn bản pháp luật, Quy phạm pháp luật và Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
  4.  Quan hệ pháp luật và chủ thể của quan hệ pháp luật
  5.  Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật
  6.  Giải thích pháp luật
  7.  Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
  8.  Ý thức pháp luật. Pháp chế và trật tự pháp luật

Chương 5. Các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới

  1. Hệ thống pháp luật Anh – Mỹ (Common Law)
  2. Hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa (Hệ thống dân luật – Civil Law)
  3. Hệ thống pháp luật Hồi giáo (Islamic Law)

Chương 6. Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam

  1. Quá trình hình thành và phát triển của Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  2. Ngành luật Hiến pháp – Hành chính trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  3. Ngành luật Hình sự trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  4. Ngành luật Dân sự và Hôn nhân gia đình trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  5. Ngành luật Kinh tế - Thương mại - Lao động - Tài chính ngân hàng - Đất đai - Môi trường

Chương 7. Lĩnh vực pháp luật sở hữu trí tuệ và lĩnh vực pháp luật về Khoa học – Công nghệ ở Việt Nam

  1. Lĩnh vực pháp luật sở hữu trí tuệ ở Việt Nam
  2. Lĩnh vực pháp luật về Khoa học - Công nghệ ở Việt Nam

Tài liệu hoc tập

Giáo trình:

  1. Vũ Quang (2018). Giáo trình pháp luật đại cương. NXB Bách khoa, Hà Nội

Tài liệu tham khảo:

Tài liệu tham khảo tiếng Việt

  1. Nguyễn Cửu Việt (2004). Giáo trình Nhà nước và Pháp luật đại cương. NXBĐHQGHN, Hà Nội
  2. Lê Minh Toàn, Vũ Quang và những người khác (2002) . Giáo trình Pháp luật đại cương. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội

Tài liệu tham khảo tiếng Anh

  1. Raymond Wacks (2011). Triết học luật pháp. Phạm Kiều Tùng dịch. NXB Tri Thức, Hà Nội
  2. Alexis De Tocqueville  (2008) . Nền dân trị Mỹ. NXB Tri Thức, Hà Nội
  3. Insun Yu (1994). Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XVII – XVIII. NXB KHXH, Hà Nội

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(1-1-2-6) ~ 4,67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): IT1016 (Tin học đại cương), IT1016 (Introduction to Information Technology)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  • Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ứng dụng máy tính và các kỹ năng cơ bản để sử dụng máy tính hiệu quả trong học tập, nghiên cứu và làm việc trong các ngành kinh tế và quản trị kinh doanh. Nội dung chính của học phần gồm: Tổng quan về Excel, thiết lập báo cáo trên Excel, Các công thức tính toán trên Excel, quản lý dự án với Excel, phân tích dữ liệu và ra quyết định.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về Excel

1.1. Giới thiệu về bảng tính Excel

1.2. Thao tác trang tính

1.3. Nhập và tổ chức dữ liệu

1.4. Xác thực dữ liệu

Chương 2: Các công thức cần thiết trong Excel

2.1. Giới thiệu về công thức Excel

2.2. Công thức văn bản

2.3. Công thức ngày

2.4. Công thức số

2.5. Công thức toán học

Chương 3: Tra cứu và trích xuất dữ liệu

3.1. Logic có điều kiện

3.2. Tra cứu dữ liệu

3.4. Công thức logic

3.5. Kiểm tra công thức với IFERROR, ISVALUE, ISNA

Chương 4: Tóm tắt dữ liệu

4.1. Bảng

4.2. Tổng phụ

4.3. Bảng tổng hợp

Chương 5: Mô hình dữ liệu

5.1. Thiết kế mô hình dữ liệu

5.2. Tìm kiếm và Giải Mục tiêu

5.3. Bảng dữ liệu

5.4. Trình quản lý văn bản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.    Phạm Thị Thanh Hồng (2021). Bài giảng Tin học ứng dụng trong kinh doanh, Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội
Tài liệu tham khảo

  1. Bill Jelen, (2017), Power Excel with MrExcel, Holy Macro! Books
  2. John W. Foreman (2013). Data Smart: Using Data Science to Transform Information into Insight, Wiley, USA.
  3. Luther M Maddy III (2017). Excel 2016: Database and Statistical Features, CreateSpace Independent Publishing Platform
  4. Michael Olafusi, (2015), Microsoft Excel and Business Analysis for the busy Professional, UrBizEdge

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(1-0-2-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức về Công nghệ thông tin cơ bản (theo thông tư số 03/2014/TT-BTTTT về quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT) bao gồm: các khái niệm về thông tin và tin học, cách biểu diễn dữ liệu và xử lý thông tin trong máy tính, cơ bản về phần cứng máy tính, hệ điều hành, mạng máy tính, mạng internet, các phần mềm tiện ích. Ngoài ra học phần cung cấp các kiến thức về tin học văn phòng, các kỹ năng sử dụng các phần mềm tin học văn phòng thông qua các nội dung thực hành. 

Nội dung tóm tắt của học phần
PHẦN I - TIN HỌC CĂN BẢN
Chương 1 Thông tin và biểu diễn thông tin  
Chương 2 Hệ thống máy tính                      
Chương 3: Tin học văn phòng
PHẦN 2: THỰC HÀNH
Bài 1: Sử dụng máy tính cơ bản
Bài 2: Sử dụng Internet
Bài 3: Soạn thảo văn bản
Bài 4: Phần mềm bảng tính
Bài 5: Phần mềm trình chiếu

Tài liệu học tập
1.    Slide bài giảng Tin học đại cương của Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông.
2.    Tin học Căn bản (Fundamentals of Informatics). Quách Tuấn Ngọc. Nhà xuất bản Thống kê. 2001
3.    Tin học đại cương (Introduction to Informatics). Trần Đình Khang et al, Nhà xuất bản Bách Khoa, Hà nội
4.    Tin học đại cương (Introduction to Informatics). Tô Văn Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. 2009
English References
1.    Information: The New Language of Science, Chapter 1, 4, 10. Von Baeyer, H.C. Harvard University Press, [2004]
2.    The Architecture of Computer Hardware and Systems Hardware, Chapters 2 and 3. Englander, I. Wiley, [2003].

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 4(3-2-0-8) ~ 6.08 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không

Mục tiêu
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hàm số một biến số và nhiều biến số. Trên cơ sở đó, sinh viên có thể học tiếp các học phần sau về toán cũng như các môn kỹ thuật khác, góp phần tạo nên nền tảng toán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghê và kinh tế.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Phép tính vi phân hàm một biến số
Chương 2: Phép phân tích hàm một biến số
Chương 3: Hàm nhiều biến số

Tài liệu học tập
Giáo trình

1.    Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2015). Toán học cao cấp, tập 2: Giải tích, NXBGD, Hà Nội.
2.    Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2017). Bài tập toán học cao cấp, tập 2: Giải tích, NXBGD, Hà Nội.
3.    Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (1999). Bài tập Toán học cao cấp tập 1, NXBGD, Hà Nội.
4.    Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (1999). Bài tập Toán học cao cấp tập 2, NXBGD, Hà Nội.
Tài liệu tham khảo
1.    Trần Bình (1998), Giải tích I, Phép tính vi phân và tích phân của hàm một biến. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
2.    Trần Bình (2005), Giải tích II và III, Phép tính vi phân và tích phân của hàm nhiều biến. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
3.    Trần Bình (2001), Hướng dẫn giải bài tập giải tích toán học, tập 1. NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
4.    Trần Bình (2001), Bài tập sẵn giải tích II. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI3131 (Toán kinh tế/Mathematics for Business and Economics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần trang bị cho người học các mô hình định lượng cơ bản áp dụng cho các chức năng của quá trình quản trị trong các tổ chức kinh doanh, bao gồm phân tích quyết định, dự báo sản lượng bán thông qua mô hình hồi qui, kiểm soát dự trữ, toán tài chính, tổ chức cung ứng dịch vụ hiệu quả thông qua mô hình xếp hàng. Người học phân tích được khả năng ứng dụng của từng mô hình, phương pháp thu thập số liệu để đưa vào mô hình và sử dụng được các phần mềm để tính toán kết quả của mô hình định lượng đã đặt ra.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Giới thiệu chung
1.1 Khái niệm về toán phân tích định lượng trong kinh doanh và thương mại 

.2 Phương pháp tiếp cận toán định lượng trong kinh doanh
1.3 Qui trình xây dựng một mô hình định lượng
1.4 Vai trò của máy tính và các ứng dụng trong tính toán định lượng
1.5 Hạn chế của các mô hình tính toán định lượng
1.6 Điều kiện để đưa các mô hình tính toán vào thực tế kinh doanh hiệu quả

Chương 2: Toán tài chính
2.1 Tính toán lãi suất
2.2 Biểu đồ dòng tiền và tính toán các giá trị tương đương
2.3 Các mô hình tính toán giá trị hiện tại và tương lai (P/F
& F/P)
Bài tập 

2.4 Các mô hình tính toán giá trị hiện tại và giá trị dòng tiền đều (A/P & P/A)
2.5 Các mô hình tính toán giá trị tương lai và giá trị dòng tiền đều (A/F & F/A)
2.6 Các mô hình tính toán dòng tiền thay đổi với giá trị cố định
Bài tập

2.7 Các mô hình tính toán dòng tiền thay đổi với tỷ lệ cố
định
2.8 Phương pháp tính toán các giá trị không sẵn có trong bảng tài chính tra sẵn: tỷ suất i và số thời kỳ phân tích n.
2.9 Tính toán tỷ suất lợi nhuận của trái phiếu
Bài tập

Chương 3: Phân tích định lượng quyết định
3.1 Vấn đề định lượng trong ra quyết định kinh doanh
3.2 Sáu bước qui trình ra quyết định
3.3 Phân loại môi trường ra quyết định
Bài tập

3.4 Các mô hình ra quyết định trong điều kiện bất định
3.5 Các mô hình ra quyết định trong điều kiện rủi ro
Bài tập

3.6 Mô hình cây quyết định
3.7 Mô hình phân tích Bayes
3.8 Lý thuyết dụng ích và ra quyết định kinh doanh
Bài tập

Chương 4: Các mô hình hồi qui
4.1 Tổng quan về mô hình hồi qui trong kinh doanh và thương mai
4.2 Chẩn đoán mối quan hệ giữa các biến số bằng sơ đồ phân tán
4.3 Hồi qui tuyến tính đơn
4.4 Đánh giá mức độ phù hợp của mô hình hồi qui
4.5 Sự dụng ứng dụng máy tính để tìm công thức hồi qui
Bài tập

4.6 Các giả thiết của mô hình hồi qui
4.7 Kiểm định thống kê mô hình hồi qui

4.8 Phân tích hồi qui đa biến
4.9 Sự dụng biến “giả” trong mô hình
4.10 Qui trình xây dựng một mô hình hồi qui trong kinh
doanh
4.11 Hồi qui phi tuyến
4.12 Những vấn đề cần lưu ý khi ứng dụng mô hình phân tích hồi qui trong kinh doanh và thương mại
Bài tập

Chương 5: Các mô hình kiểm soát dự trữ
5.1 Tổng quan về kiểm soát dự trữ trong kinh doanh
5.2 Các quyết định dự trữ
5.3 Mô hình lượng đặt hàng kinh tế
5.4 Mô hình điểm tái đặt hàng
Bài tập

5.5 Mô hình lượng đặt hàng kinh tế có thời gian nhận hàng trễ
5.6 Mô hình lượng đặt hàng có chiết khấu
5.7 Mô hình lượng đặt hàng có dự trữ an toàn
5.8 Các mô hình tính toán lượng dự trữ cho hàng hóa
không có tính lặp lại
Bài tập

5.9 Phương pháp phân tích ABC
5.10 Mô hình lập kế hoạch nhu cầu vật tư
5.11 Kiểm soát dự trữ đúng thời gian
5.12 Mô hình hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
Bài tập

Chương 6: Mô hình hàng đợi và lý thuyết xếp hàng
6.1 Giới thiệu lý thuyết xếp hàng trong kinh doanh và thương mại
6.2 Các chi phí của dòng chờ
6.3 Các đặc tính của hệ thống xếp hàng
6.4 Mô hình xếp hàng một kênh: Lượng khách đến tuân thủ theo phân phối poisson và thời gian phục cụ tuân theo hàm mũ
Bài tập

6.5 Mô hình xếp hàng nhiều kênh: Lượng khách đến tuân
thủ theo phân phối poisson và thời gian phục cụ tuân theo
hàm mũ (M/M/m)
6.6 Mô hình thời gian phục vụ không đổi (M/D/1)
6.7 Mô hình lượng khách đến hữ hạn (M/M/1)
6.8 Các mô hình xếp hàng có độ phức tạp cao và sử dụng mô hình mô phỏng
Bài tập

Tài liệu học tập

Giáo trình
Barry Render at al. (2018). Quantitative Analysis for Management, 13th edition. Pearson Education
Ian Jacques (2018). Mathematics for Economics and Business, 9th edition. Pearson Education
Sách tham khảo
Robert R. Reitano (2010). Introduction to Quantitative Finance: A Math Toolkit. Massachusetts Institute of Technology.

Cách đánh giá học phần

Kiểm tra ngắn và bài tập trên lớp: 20%

Kiểm tra giữa kỳ: 20%

Thi cuối kỳ: 60%

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu 

Khóa học này cung cấp những kiến thức toán học cơ bản và thiết yếu cho khoa học dữ liệu trong kinh doanh, bao gồm giới thiệu về dữ liệu kinh doanh. Sinh viên sẽ được trang bị các kỹ năng và phương pháp sử dụng các công cụ máy tính để thực hiện cả phân tích dữ liệu cơ bản và chuyên sâu.

 
Nội dung học phần
Chương 1. Giới thiệu
1.1 Khoa học dữ liệu là gì?
1.2 Vấn đề kinh doanh và giải pháp khoa học dữ liệu
1.3 Một số phần mềm phân tích
1.4 Dữ liệu kinh doanh
1.5 Tiền xử lý dữ liệu
Chương 2. Phân tích mô tả
2.1 Trực quan hóa dữ liệu
2.2 Thống kê mô tả
2.3 Xác suất và mô hình
2.4 Phân tích cụm
2.5 Phân tích tương quan
Chương 3. Phân tích dự báo
3.1 Hồi quy
3.2 Xây dựng mô hình
3.3 Phân tích chuỗi thời gian
3.4 Phân lớp
3.5 Đánh giá mô hình
3.6 Quá khớp
Chương 4. Phân tích đề xuất
4.1 Lập trình tuyến tính và ứng dụng
4.2 Lập trình số nguyên
4.3 Lập trình phi tuyến tính
4.4 Tối ưu hóa đa mục tiêu
Chương 5. Chủ đề nâng cao
5.1 Kho dữ liệu và Kinh doanh thông minh
5.2 Khai phá dữ liệu
5.3 Học máy
5.4 Dữ liệu lớn
5.5 Hệ thống hỗ trợ quyết định
 
Tài liệu học tập
Giáo trình
1. James Evans, Business Analytics 2nd Ed., Pearson 2017
Tài liệu tham khảo
1. Christian Albright and Wayne L. Winston, Business Analytics: Data Analysis and Decision Making 6th Ed., Cenage 2017
2. Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, Michel J. Fry, Jeffrey W. Ohlmann, David R. Anderson, Dennis J. Sweeney and Thomas A. Williams, Business Analyitcs: Descriptive, Predictive, Prescriptive 3rd Ed., Cenage 2019
3. Joseph F. Hair Jr., William C. Black, Barry J. Babin and Rolph E. Anderson, Multivariate Data Analysis 7th Ed, Peason 2014
4. Jiawei Han, Micheline Kamber and Jian Pei, Data Mining: Concepts and Techniques 3rd Ed., Morgan Kaufmann, 2012
5. Foster Provost and Tom Fawcett, Data Science for Business, O’Relly 2013
 
Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI1111 hoặc MI1112 hoặc MI1113 (Giải tích 1) MI1121 hoặc MI1122 (Giải tích 2)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về xác suất thống kê là các khái niệm và quy tắc diễn xác suất cũng như về biến ngẫu nhiên và các phân phối xác suất thông dụng (một và hai chiều); các khái niệm cơ bản của thống kê toán học nhằm giúp sinh viên biết cách xử lí các phương pháp tiếp cận với mô hình thực tế và có kiến thức cần thiết để đưa ra lời giải đúng cho các bài toán đó.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Sự kiện ngẫu nhiên và phép tính xác suất
Chương 2: Biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất
Chương 3: Biến ngẫu nhiên hai chiều
Chương 4: Mẫu thống kê và ước lượng tham số
Chương 5: Kiểm định giả thuyết thống kê

Tài liệu học tập
Giáo trình:
1. Tống Đình Quỳ (2014). Xác suất thống kê. NXB Bách khoa-Hà Nội (tái bản lần thứ 6)
2. Bộ môn Toán ứng dụng (2020). Bài tập Xác suất thống kê (tài liệu lưu hành nộ bộ)
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Đào Hữu Hồ (2007). Xác suât thống kê .NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
2. Đặng Hùng Thắng (2005). Mở đầu lý thuyết xác suất và ứng dụng. NXB Giáo dục
3. Đặng Hùng Thắng (2008). Thống kê và ứng dụng. NXB Giáo dục
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1. Muray, R. Spiegel, John Schiller, and R. Alu Srinivasan (2001). Probability and Statistics. McGraw-Hill Companies.
2. Andrew Metcafe, David Green, Tony Greenfield, Maythayaudin Mansor, Andrew Smith, Jonathan Tuke (2019). Statistics in Engineering: With Examples in MATLAB and R.Second Edition. CRC Press, Taylor & Francis Group.
3. H. Thomas (2016). An Introduction to Statistics with Python (With Applications in the Life Sciences). Springer.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-6) ~ 3.25 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): MI1111 hoặc MI1112 hoặc MI1113 (Giải tích 1); MI1141 hoặc MI1142 hoặc MI1143 (Đại số)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: 
Giúp học sinh hiểu và có khả năng vận dụng, giải quyết tốt các vấn đề thực tiễn, thích ứng với công việc có liên quan. Nắm vững các khái niệm cơ bản, nền tảng lý thuyết: thuật toán simplex để giải các bài toán lập trình tuyến tính; Các thuật toán vận tải để giải quyết các vấn đề vận tải và áp dụng kiến thức đã học về toán học để khảo sát mô hình I / O

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1 - Giới thiệu
Chương 2 – Quy hoạch tuyến tính (LP)
Chương 3 – Bài toán vận tải 
Chương 4 – Mô hình Input/Out put (I/O)

Tài liệu học tập
Giáo trình
[1] Nguyễn Thị Bạch Kim (2014). Các phương pháp tối ưu: Lý thuyết và thuật toán. Nhà xuất bản Bách khoa.
[2] H.A. Taha (2007), Operation Research: An Introduction (8th Edition), Pearson Education Inc.
Tài liệu tham khảo
[1] Brandley, R. Schiller (2002), Kinh tế ngày nay, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội.
[2] Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn (2002), Giáo trình mô hình toán kinh tế, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội
[1] Brandley, R. Schiller (2002), Kinh tế ngày nay, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội.
[2] Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn (2002), Giáo trình mô hình toán kinh tế, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-0-6) ~ 4.25 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Học phần trang bị những nội dung cơ bản có tính nền tảng, hệ thống về triết học Mác – Lênin. Xây dựng thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng duy vật làm nền tảng lý luận cho việc nhận thức các vấn, nội dung của các môn học khác. Nhận thức được thực chất giá trị, bản chất khoa học và cách mạng của triết học Mác – Lênin. Xây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên, định hướng tư tưởng - chính trị trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

Nội dung tóm tắt của học phần
CHƯƠNG I - TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
I. TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
1. Khái lược về triết học
2. Vấn đề cơ bản của triết học
3. Biện chứng và siêu hình
II. TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin
2. Đối tượng và chức năng của triết học Mác – Lênin
3. Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay
CHƯƠNG II: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
II. PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT 
1. Hai lọai hình biện chứng và PBC duy vật 
2. Nội dung của phép biện chứng duy vật 
III. LÝ LUẬN NHẬN THỨC
1. Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng
2. Nguồn gốc, bản chất của nhận thức 
3. Thực tiễn và vai trò của thực tiến đối với nhận thức
4. Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức
5. Tính chất của chân lý
CHƯƠNG III: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
I. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội 
4. Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên 
II. GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp
2. Dân tộc
3. Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại 
III. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
1. Nhà nước
2. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
 VI. Ý THỨC XÃ HỘI
1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố của tồn tại xã hội
2. Khái niệm ý thức xã hội và kết cấu cảu YTXH
3. Quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
V. TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI
1. Con người và bản chất con người 
2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
3. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về quan hệ cá nhân và xã hội, về vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử 
4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam

Tài liệu học tập
Giáo trình bắt buộc: 

1. Giáo trình Giáo trình Triết học Mác – Lênin (Dành cho bậc đại học không chuyên lý luận chính trị). Nhà xuất bản chính trị Quốc gia sự thật. Năm 2021.
Tài liệu tham khảo
1. Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII, XIII
2. Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật 2016.
3. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáotrình quốc gia các môn khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình triết học Mác – Lênin. NXB. Chính trị Quốc gia. Hà Nội , 1999.
4. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình triết học Mác – Lênin (Tái bản có sửa chữa, bổ sung), NXB. Chính trị Quốc gia. Hà Nội , 2010.
5. GS. TS Nguyễn Ngọc Long – GS.TS Nguyễn Hữu Vui (Đồng chủ biên) và các tác giả, Giáo trình triết học Mác – Lênin, (Tái bản có sửa chữa, bổ sung), NXB. Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006
6. Mai Thị Thanh, Trần Việt Thắng, Hoàng Thị Hạnh và các tác giả, Hướng dẫn ôn tập môn Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (Học phần I), NXB Bách khoa 2015.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng:  2(2-0-0-4) ~ 2.84 ETCs
  • Học phần tiên quyết:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111)
  • Học phần học trước:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111)
  • Học phần song hành:    Không

Mục tiêu
Học phần cung cấp cho sinh viên những những hiểu biết cơ bản về hàng hóa, tiền tệ, nền kinh tế thị trường và các mối quan hệ trong nền kinh tế thị trường. Qua đó, học sinh nắm được các kiến thức về các quy luật lịch sử - kinh tế - chính trị - xã hội. Ngoài ra, học phần này còn tiếp tục bồi dưỡng cách nhìn thế giới, phương pháp luận và tư duy kinh tế, vận dụng kiến thức kinh tế - chính trị vào việc phân tích các vấn đề kinh tế, xã hội và thực tiễn của đất nước và của các ngành học mà sinh viên được đào tạo..

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Đối tượng và Phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị
Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường            
2.1 Nền sản xuất hàng hóa
2.2 Hàng hóa 
2.3 Tiền tệ (nguyên nhân hình thành, bản chất, và 05 chức năng của tiền)
2.4 Thị trường, Các chủ thể tham gia thị trường, Quy luật thị trường
Chương 3: Sản xuất Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường            
3.1 Sự chuyển hóa tiền thành tư bản
3.2 Lý luận hàng hóa Sức lao động
3.3 Quá trình sản xuất Giá trị thặng dư 
3.4 Một số quy luật của Chủ nghĩa Tư bản
3.5 Bài tập phương pháp sản xuất Giá trị thặng dư tuyệt đối
Chương 4: Canh tranh và Độc quyền trong nền kinh tế thị trường            
4.1 Mối quan hệ giữa Cạnh tranh và Độc quyền
4.2 Bài tập phương pháp sản xuất Giá trị thặng dư tương đối
4.3  Năm đặc điểm của Chủ nghĩa Tư bản độc quyền
4.4  Bài tập tích lũy Tư bản
4.5 Chủ nghĩa Tư bản độc quyền Nhà nước & Thành tựu, hạn chế của CNTB
Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng XHCN & Quan hệ lợi ích kinh tế tại Việt Nam            
5.1 Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN (tính tất yếu, khái niệm, đặc trưng)
5.2 Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN
5.3 Quan hệ lợi ích kinh tế tại Việt Nam 
5.4 Cách mạng công nghiệp và tiến trình CNH, HĐH của Việt Nam
5.5 Tìm hiểu thêm về hội nhập kinh tế quốc tế

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
1.    Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin (dành cho sinh viên không học chuyên ngành lý luận chính trị) , Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021.
2.    Ngô Quế Lan, Trịnh Huy Hồng, Nguyễn Thị Phương Dung & Phan Yến Trang, 99 bài tập lý thuyết giá trị thặng dư , HUST Publ., 2022.
Sách tham khảo :
1. Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII.
2. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết 11-NQ / TW về “Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” ngày 03/6/2017.
3. Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới , Tạp chí Chính trị Quốc gia Sự thật, 2016.
4. Robert B. Ekelund và Robert F. Herbert, Lịch sử các lý thuyết kinh tế , Waveland Press, Inc.; Tái bản lần thứ 6, 2013.
5. David Begg , Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh tế học , Mcgraw-Hill Publ., Ấn bản lần thứ 7, 2002.
6. Jeremy Rifkin, Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba , Nhà xuất bản St. Martin's Griffin., 2013.
7. Klaus Schwab, Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư , Diễn đàn Kinh tế Thế giới, 2016.
8. Manfred B.Steger , Toàn cầu hóa , Nhà xuất bản Đại học Oxford, 2003.
9. Trần Thị Lan Hương, Ngô Quế Lan và cộng sự, Hướng dẫn học những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 , NXB ĐHBKHN, 2015. (Tài liệu tham khảo chương 4, 5, 6).

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng:  2(2-0-0-4) ~ 2.84 ETCs
  • Học phần tiên quyết:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111) và Kinh tế chính trị Mác-Lênin (SSH1121)
  • Học phần học trước:    Kinh tế chính trị Mác-Lênin (SSH1121)
  • Học phần song hành:    Không

Mục tiêu
Học phần cung cấp cho sinh viên cái nhìn toàn diện về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam, con đường mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay - từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam giúp sinh viên nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc - Thời đại Hồ Chí Minh, hiểu rõ, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho học sinh kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc trong học tập, làm việc và cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần
Nội dung 1: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Nội dung 2: Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN
Nội dung 3: Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH

Tài liệu học tập 
Giáo trình
[1] Bộ giáo dục và Đào tạo Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học Dành cho bậc đại học hệ không chuyên ngành lý luận chính trị, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021 https://moet.gov.vn/van-ban/vbdh/Pages/chi-tiet-van-ban.aspx?ItemID=2729 
[2] Bài giảng video trực tuyến và các file tài liệu trên hệ thống.
Sách tham khảo
[1]    Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII, XIII
[2]    Hội đồng TW chỉ đạo biên soạn giáo trình Quốc gia các bộ môn khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng HCM, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, 2002
[3]    Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật 2016.
[4]    Trần Thị Lan Hương, Ngô Quế Lân và các tác giả, Hướng dẫn ôn tập môn Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (Học phần II), NXB Bách khoa 2015. Nội dung tham khảo chương 7,8,9 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4) ~ 2.84 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quát về sự ra đời của Đảng CSVN, đường lối do Đảng CSVN đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 cho đến nay- từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học tập lịch sử Đảng nhằm nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc- thời đại Hồ Chí Minh. Từ đó, giúp sinh viên hiểu, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng được quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho sinh viên kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc với học tập, lao động, cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Đảng CSVN ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 
1.1. Đảng CSVN ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930)
1.2. Lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền cách mạng (1930- 1945)
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1954-1975)
2.1. Lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng, kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
2.2. Lãnh đạo xây dựng CNXH ở Miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ xâm lược, giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975)
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)
3.1. Lãnh đạo cả nước xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986)
3.2. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đảy mạnh CHN, HĐH và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)

Tài liệu học tập 

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021). Giáo trình lịch sử Đảng CSVN. NXB Chính trị quốc gia sự thật
Sách tham khảo
2. Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn (chủ biên) (2001). Đại cương lịch sử Việt Nam toàn tập. NXB Giáo dục Việt Nam.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4) ~ 2.84 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quát về sự ra đời của Đảng CSVN, đường lối do Đảng CSVN đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 cho đến nay- từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học tập lịch sử Đảng nhằm nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc- thời đại Hồ Chí Minh. Từ đó, giúp sinh viên hiểu, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng được quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho sinh viên kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc với học tập, lao động, cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Đảng CSVN ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 
1.1. Đảng CSVN ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930)
1.2. Lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền cách mạng (1930- 1945)
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1954-1975)
2.1. Lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng, kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
2.2. Lãnh đạo xây dựng CNXH ở Miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ xâm lược, giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975)
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)
3.1. Lãnh đạo cả nước xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986)
3.2. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đảy mạnh CHN, HĐH và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)

Tài liệu học tập 

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021). Giáo trình lịch sử Đảng CSVN. NXB Chính trị quốc gia sự thật
Sách tham khảo
2. Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn (chủ biên) (2001). Đại cương lịch sử Việt Nam toàn tập. NXB Giáo dục Việt Nam.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

EM1700            Nhập môn ngành kế toán (Introduction to the Major of Accounting)    

  • Khối lượng (Credits): 2(1-0-2-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những hiểu biết tổng quan và định hướng nghề nghiệp về ngành kế toán trong bối cảnh nền kinh tế hiện nay. Sau khi hoàn thành học phần này, người học có thể: Hiểu rõ lịch sử hình thành, bản chất và các chức năng cơ bản của kế toán; Phân biệt được các lĩnh vực chuyên sâu như kế toán tài chính, kế toán quản trị và kế toán thuế; Xác định được trách nhiệm đạo đức nghề nghiệp và các kỹ năng cần thiết của một kế toán viên chuyên nghiệp. Các nội dung chủ yếu của học phần này là: Những vấn đề chung về kế toán; Tổng quan về kế toán tài chính và vai trò của kế toán viên tài chính; Tổng quan về kế toán thuế; Tổng quan về kế toán quản trị và kiểm toán trong doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1:  Một số vấn đề chung về Kế toán

1.1. Sự ra đời và phát triển của kế toán

1.2. Bản chất và chức năng của kế toán

1.3. Trách nhiệm và nghề nghiệp kế toán
Chương 2: Tổng quan về Kế toán tài chính

2.1.       Khái niệm và đặc điểm của kế toán tài chính

2.2.       Vai trò của kế toán tài chính
Chương 3: Tổng quan về Kế toán thuế

3.1.       Khái niệm và đặc điểm của kế toán thuế

3.2.       Vai trò của kế toán thuế

Chương 4: Tổng quan về Kế toán quản trị

4.1.       Khái niệm và đặc điểm của kế toán quản trị

4.2.       Vai trò của kế toán quản trị
Chương 5: Tổng quan về Kế toán trong các doanh nghiệp đặc thù

5.1.       Khái niệm và đặc điểm của các doanh nghiệp đặc thù

5.2.       Tổ chức kế toán trong các doanh nghiệp đặc thù

Chương 6: Tổng quan về Kế toán hành chính sự nghiệp

6.1.       Khái niệm và đặc điểm của kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp

6.2.       Vai trò của kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp
Chương 7: Tổng quan về Kế toán máy

7.1.       Khái niệm và đặc điểm của kế toán máy

7.2        Vai trò của kế toán máy trong các đơn vị

Chương 8: Tổng quan về kiểm toán

8.1. Sự cần thiết của kiểm toán – Khái niệm kiểm toán

8.2. Phân biệt kế toán và kiểm toán

8.3. Các loại hình kiểm toán

Thăm quan thực tế tại DN – Viết báo cáo thu hoạch

Tổng kết và ôn tập

Tài liệu học tập

Giáo trình

  1. Nguyễn Thị Mai Chi (2020), Bài giảng Nhập môn kế toán.

Tài liệu tham khảo

Tài liệu tham khảo tiếng Việt

  1. Bộ Tài Chính (2017). Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. NXB Thống kê.
  1. Bộ Tài chính (2014). Chế độ kế toán doanh nghiệp. NXB Tài chính.
  2. Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam.

Tài liệu tham khảo tiếng Anh

  1. The Institute of Chartered Accountants in England and Wales (2020), Accounting, ISBN: 978-1-5097-2730-8 Previous ISBN: 978-1-5097-1992-1
  2. Alvin A. Arens and Randal J. Elder (2016). Auditing and Assurance Services (16th Edition)

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

EM2713 Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học có khả năng hiểu và trình bày được các nguyên tắc, chuẩn mực và phương pháp kế toán cơ bản nhằm ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp; Vận dụng được các nguyên lý và phương pháp kế toán để ghi chép, xử lý và phản ánh chính xác các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp; Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tính cẩn trọng và đạo đức nghề nghiệp trong thực hành kế toán; hình thành thái độ học tập tích cực và sự quan tâm đối với lĩnh vực kế toán tài chính.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kế toán tài chính, (2) Kế toán hàng tồn kho, (3) Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương, (4) Kế toán tài sản cố định, (5) Kế toán tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh, (6) Báo cáo tài chính theo chuẩn mực quốc tế, (7) Báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Việt Nam.

 

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Khái quát chung về Kế toán tài chính

1.1 Kế toán tài chính theo thông lệ quốc tế

1.2 Kế toán tài chính theo quy định của Việt Nam

Chương 2: Kế toán hàng tồn kho

2.1 IAS 2 – Hàng tồn kho

2.2 Kế toán hàng tồn kho đầu kỳ và cuối kỳ

2.3 Điều chỉnh bảng cân đối thử ban đầu

2.4 Kiểm kê hàng tồn kho

2.5 Đo lường giá trị hàng tồn kho

2.6 Hàng tồn kho rút ra sử dụng cá nhân

Chương 3: Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

3.1 Kế toán tiền lương

3.2 Kế toán các khoản trích theo lương

Chương 4: Kế toán tài sản cố định

4.1 Tài sản dài hạn hữu hình và khấu hao (IAS 16)

4.2 Mục tiêu của khấu hao

4.3 Tính toán khấu hao

4.4 Kế toán khấu hao

4.5 Thanh lý/nhượng bán tài sản dài hạn

4.6 Sổ đăng ký tài sản

4.7 Tài sản dài hạn vô hình

4.8 Thuyết minh tài sản dài hạn trong báo cáo tình hình tài chính

Chương 5: Kế toán tiêu thụ sản phẩm và xác định kết quả kinh doanh

5.1 Giá vốn hàng bán

5.2 Sử dụng tỷ lệ mark-up/tỷ suất lợi nhuận (margin) để xác định giá vốn

5.3 Doanh thu (IFRS 15)

5.4 Xác định kết quả kinh doanh

Chương 6: Báo cáo tài chính theo chuẩn mực quốc tế

6.1 Báo cáo kết quả kinh doanh – IAS 1

6.2 Báo cáo tình hình tài chính – IAS 1

6.3 Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu – IAS 1

Chương 7: Báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Việt Nam

7.1 Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS)

7.2 Báo cáo tài chính theo VAS

7.3 So sánh IFRS và VAS trong trình bày báo cáo tài chính

Tài liệu tham khảo

  1. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2022). Accounting fundamentals. London: ICAEW.
  2. Horngren, C. T., Harrison, W. T., & Oliver, M. S. (2018). Accounting (11th ed.). Harlow: Pearson Education.
  3. International Accounting Standards Board. (2023). International financial reporting standards (IFRS). London: IFRS Foundation.
  4. Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025, hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

 

 

EM2730E           Báo cáo tài chính (Financial Report)   

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E- Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting), EM2713E- Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng lập các báo cáo tài chính của doanh nghiệp (Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính) và kiến thức và kỹ năng lập các báo cáo tài chính hợp nhất của một tập đoàn (Bảng cân đối kế toán hợp nhất, Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất). Ngoài ra môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để lập các báo cáo tài chính trong doanh nghiệp sau này.

Nội dung tóm tắt học phần:

Chương 1: Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp
1.1 Tổng quan về hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp
1.1.1. Bản chất và ý nghĩa
1.1.2. Các yếu tố cơ bản của hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp
1.2. Phương pháp lập và trình bày các báo cáo tài chính doanh nghiệp
1.2.1. Bảng cân đối kế toán
1.2.2. Báo cáo kết quả kinh doanh
1.2.3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1.2.4. Thuyết minh báo cáo tài chính

Chương 2. Tổng quan về Báo cáo tài chính hợp nhất
2.1.  Những vấn đề chung về báo cáo tài chính hợp nhất
2.1.1. Khái niệm báo cáo tài chính hợp nhất
2.1.2. Đặc điểm báo cáo tài chính hợp nhất
2.1.3. Mục đích của báo cáo tài chính hợp nhất
2.1.4. Phạm vi áp dụng, trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất

2.2. Các chuẩn mực kế toán Việt Nam và quốc tế về báo cáo tài chính hợp nhất
2.2.1. Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 25) và các văn bản liên quan
2.2.2. Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS 10) và các văn bản liên quan

Chương 3. Bảng cân đối kế toán hợp nhất
3.1. Tổng quan về hợp nhất bảng cân đối kế toán
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Các nguyên tắc hợp nhất bảng cân đối kế toán

3.2. Phương pháp lập và trình bày bảng cân đối kế toán hợp nhất
3.2.1 Loại trừ hoàn toàn và loại trừ một phần
3.2.2 Xác định lợi ích của cổ đông không kiểm soát
3.2.3 Xác định lợi thế thương mại phát sinh từ việc hợp nhất

3.2.4 Xử lý các giao dịch nội bộ tập đoàn
3.2.5 Xử lý cổ tức và các khoản lãi trước khi mua
3.2.6 Kỹ thuật hợp nhất và ví dụ

Chương 4. Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
4.1. Tổng quan về hợp nhất báo cáo kết quả kinh doanh
4.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
4.1.2 Các nguyên tắc hợp nhât báo cáo kết quả kinh doanh

4.2. Phương pháp lập và trình bày báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất
4.2.1 Xử lý giao dịch thương mại nội bộ liên công ty
4.2.2 Xử lý cổ tức liên công ty

4.2.3. Xử lý lãi trước khi mua
4.2.4. Kỹ thuật hợp nhất và ví dụ

Chương 5. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất

5.1. Tổng quan về hợp nhất báo cáo lưu chuyển tiền tệ
5.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
5.1.2. Các nguyên tắc hợp nhât báo cáo lưu chuyển tiền tệ

5.2. Phương pháp lập và trình bày báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
5.2.1 Các khoản điều chỉnh hợp nhất và lợi ích cổ đông không kiểm soát
5.2.2 Kỹ thuật hợp nhất và ví dụ

Tài liệu học tập:

Tài liệu bắt buộc:

1.Financial Accounting and Reporting. (Current Edition). Barry Elliot and Jamie Elliot, , Pearson Publishing House.

Tài liệu tham khảo:

  1. Khoa Kế toán- Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh, Kế toán tài chính 2, Nhà xuất bản kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2025
  2. Thông tư 202/2014/TT-BTC hướng dẫn cách lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.
  3. ICAEW. Tài liệu môn Accounting Fundamentals - CFAB. Bản hiện hành.

Cách đánh giá học phần:

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp những khái niệm cơ bản về marketing, vai trò của marketing đối với cá nhân và tổ chức hoạt động trong cơ chế thị trường và những quyết định chính của marketing trong doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ: mô tả được các công việc marketing cần làm và vai trò của marketing trong một tổ chức kinh doanh, phân biệt được hoạt động marketing với hoạt động tiêu thụ sản phẩm; trình bày được tiến trình chung của hoạt động marketing trong doanh nghiệp: phân tích môi trường vĩ mô, nghiên cứu thị trường, phân tích đối thủ cạnh tranh, phân khúc thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, xây dựng các chiến lược và chương trình marketing-mix; kể tên và mô tả được các nhóm tiêu chí thường sử dụng trong phân khúc thị trường người tiêu dùng và khách hàng tổ chức; diễn giải được ưu và nhược điểm của các chiến lược lựa chọn thị trường Mục tiêu và Nội dung: chiến lược marketing không phân biệt, marketing phân biệt và marketing tập trung; trình bày được các nội dung của các chính sách marketing-mix trong doanh nghiệp: chính sách sản phẩm, giá bán, kênh phân phối và truyền thông marketing; so sánh được các kiểu chiến lược marketing-mix đối với những loại sản phẩm khác nhau và điều kiện thị trường khác nhau.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về marketing
1.1 Marketing với tư cách là một hoạt động
1.2 Marketing với tư cách là một triết lý quản trị
1.3 Một số khái niệm cốt lõi của marketing
1.4 Vai trò của marketing đối với tổ chức và cá nhân
Chương 2: Hệ thống thông tin marketing và nghiên cứu thị trường
2.1 Thông tin và quyết định marketing
2.2 Thu thập thông tin marketing nội bộ
2.3 Thu thập thông tin sự kiện về môi trường bên ngoai
2.4 Nghiên cứu thị trường
Chương 3: Môi trường marketing của doanh nghiệp
3.1 Môi trường marketing vĩ mô
3.2 Môi trường marketing vi mô
Chương 4: Hành vi mua của khách hàng
4.1 Tầm quan trọng của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng
4.2 Hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân
4.3 Hành vi mua của doanh nghiệp sản xuất
4.4 Hành vi mua của tổ chức phi lợi nhuận
Chương 5: Phân khúc thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị
5.1 Giới thiệu chung
5.2 Phân khúc thị trường
5.3 Lựa chọn thị trường mục tiêu
5.4 Định vị
5.5 Tạo sự khác biệt
Chương 6: Quyết định về sản phẩm (P1)
6.1 Giới thiệu về P1 
6.2 Phát triển sản phẩm mới
6.3 Quyết định về nhãn hiệu sản phẩm
6.4 Quyết định về bao bì
6.5 Quyết định về dịch vụ hỗ trợ
6.6 Quyết định về quản trị danh mục sản phẩm 
6.8 Chu kỳ sống của sản phẩm và các quyết định marketing
Chương 7: Quyết định về giá (P2)
7.1 Giới thiệu về P2
7.2 Các phương pháp định giá
7.3 Các kiểu chính sách giá
7.4 Chủ động thay đổi giá và đáp ứng trước thay đổi về giá
Chương 8: Quyết định về phân phối (P3)
8.1 Giới thiệu về P3
8.2 Quyết định về thiết kế kênh
8.3 Quyết định về quản trị nhà trung gian
8.4 Bán lẻ và bán sỉ
8.5 Logistics trong phân phối
Chương 9: Quyết định về truyền thông marketing (P4)
9.1 Giới thiệu về P4
9.2 Truyền thông marketing tích hợp (IMC)
9.3 Quảng cáo
9.4 Khuyến mại
9.5 Quan hệ công chúng (PR)
9.6 Marketing trực tiếp
9.7 Bán hàng cá nhân

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.    Philip Kotler & Gary Amstrong (2018). Nguyên lý Tiếp thị. NXB Lao động- Xã hội

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Trần Minh Đạo, chủ biên (2013), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    William D. Perreault Jr., Joseph P. Cannon, E. Jerome McCarthy (2013), Basic Marketing: A Marketing Strategy Planning Approach, 19th edition, McGraw-Hill Education. ISBN-13: 978-0078028984.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): EM1170 (Pháp luật đại cương/Introduction to the Legal Environment)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên một cái nhìn khái quát về tiến trình phát triển của hệ điều Học phần giúp sinh viên hiểu được hoạt động kinh doanh, pháp luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh, tìm hiểu về các chủ thể kinh doanh, đặc điểm pháp lý của các chủ thể kinh doanh. Thành lập, giải thể và phá sản đối với chủ thể kinh doanh là Doanh nghiệp, công cụ các chủ thể kinh doanh sử dụng để thực hiện hoạt động kinh doanh ( Hợp đồng trong kinh doanh), các quy định của pháp luật điều chỉnh quá trình cạnh tranh của các chủ thể kinh doanh. Giải quyết tranh chấp phát sinh trong quá trình kinh doanh. Học phần bao gồm: (1) Nhận thức chung về Luật Kinh doanh; (2) Pháp luật về tổ chức kinh doanh; (3) Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh; (4) Pháp luật về cạnh tranh; (5) Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh; (6) Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Nhận thức chung về Luật Kinh doanh
1.1    Khái niệm, vai trò, ý nghĩa của Luật Kinh doanh
1.2    Vị trí của Luật Kinh doanh trong hệ thống pháp luật Việt Nam
1.3    Nguồn của Luật Kinh doanh
1.4    Chủ thể kinh doanh – Thương nhân
1.5    Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm vô hạn
1.6    Phân loại doanh nghiệp
Chương 2: Pháp luật về tổ chức kinh doanh
2.1. Khái quát chung về các tổ chức kinh doanh
2.2. Hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh – Những vấn đề pháp lý cơ bản
2.3. Doanh nghiệp - Hình thức tổ chức kinh doanh chủ yếu nhất

2.4. Các loại hình doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam
Chương 3: Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh
3.1. Khái niệm, bản chất và phân loại hợp đồng trong kinh doanh
3.2. Các nguyên tắc giao kết, thực hiện và chấm dứt hợp đồng trong kinh doanh
3.3. Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng trong kinh doanh
3.4. Hợp đồng kinh doanh vô hiệu và cách thức xử lý
3.5. Cấu trúc của một bản hợp đồng trong kinh doanh
3.6. Các biện pháp bảo đảm nghĩa vụ của hợp đồng
3.7. Vi phạm hợp đồng trong kinh doanh và chế tài xử lý

3.8. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng trong kinh doanh
3.9. Một số hợp đồng phổ biến trong kinh doanh
Chương 4: Pháp luật về cạnh tranh
4.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò của cạnh tranh
4.2. Khái quát về pháp luật canh tranh
4.3. Pháp luật chống cạnh tranh không lành mạnh
4.4. Pháp luật kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh.
Chương 5: Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh.
5.1 Khái niệm, phân loại tranh chấp trong kinh doanh
5.2 Giải quyết tranh chấp và các yêu cầu đối với giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
5.3. Các phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
5.4. Giải quyết tranh chấp bằng thương lượng
5.5. Giải quyết tranh chấp bằng hòa giải
5.6 Giải quyết tranh chấp tại Trọng tài thương mại
5.7 Giải quyết tranh chấp tại Tòa án

Chương 6. Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
6.1 Tổng quan về phá sản doanh nghiệp, HTX
6.2 Pháp luật về giải quyết phá sản doanh nghiệp, HTX

6.3 Hậu quả pháp lý của việc giải quyết phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
[1] Trường Đại Học Luật HN, Giáo trình Luật Thương Mại, (2019) 2 tập, NXB CAND, Hà Nội
HANOI University of Law, Commercial Law Textbook, (2019) 2 volumes, People's Public Security Publishing House, Hanoi
[2]. Vũ Quang (2012), Luật Kinh doanh, NXB CTQG Hà Nội
Vu Quang (2012), Business law, Hanoi National Political Publishing House
Tài liệu tham khảo
[1] Phạm Duy Nghĩa (2019), Luật Kinh tế, NXB CAND Hà Nội
Pham Duy Nghia (2019), Economic Law, Hanoi People's Public Security Publishing House
[2] Phạm Duy Nghĩa (2006), Luật Doanh Nghiệp, Tình huống- Phân tích - Bình luận, NXB ĐHQGHN
Pham Duy Nghia (2006), Enterprise Law, Cases - Analysis - Commentary, VNU Publishing House
[3] Raymond Wacks (2011), Triết học luật pháp, Phạm Kiều Tùng dịch. NXB Tri Thức, Hà Nội
Raymond Wacks (2011), Philosophy of law, translated by Pham Kieu Tung. Tri Thuc Publishing House, Hanoi

Cách đánh giá học phần: 

  • Bài tập trên lớp: 10%
  • Bài tập nhóm: 10%
  • Kiểm tra giữa kỳ: 20%
  • Thi cuối kỳ: 60%
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI2020 (Xác suất thống kê/Probabilities and Statistics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này trang bị những kiến thức cơ bản về thu thập dữ liệu, phân tích thống kê mô tả, phân tích thống kê suy diễn, dự báo dựa trên số liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh. Sau khi kết thúc môn học này, sinh viên sẽ: kể tên và nêu được đặc điểm của hai lĩnh vực chính của khoa học thống kê; biết cách biểu diễn, mô tả tập dữ liệu thống kê bằng bảng tần số, đồ thị và các đại lượng đặc trưng như trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn; tính được khoảng tin cậy của trung bình và tỷ lệ tổng thể; nắm được cách đặt các giả thuyết cần kiểm định; thực hiện được các kiểm định tham số trên một, hai và nhiều hơn hai tổng thể; thực hiện được các phân tích tương quan và hồi quy đơn biến và đa biến; biết cách dự báo dựa trên dãy số liệu theo thời gian; hiểu được phạm vi ứng dụng và biết cách tiến hành một số kiểm định phi tham số thường gặp.

Học phần bao gồm (1) giới thiệu chung về thống kê; (2) thu thập dữ liệu thống kê; (3) thống kê mô tả với bảng và đồ thị; (4) thống kê mô tả với các đại lượng đặc trưng số; (5) biến ngẫu nhiên và các quy luật phân phối xác suất thông dụng; (6) phân phối của tham số mẫu; (7) ước lượng tham số của tổng thể; (8) kiểm định tham số trên một và hai tổng thể; (9) phân tích phương sai (ANOVA); (10) hồi quy đơn và phân tích tương quan; (11) hồi quy bội; (12) kiểm định phi tham số; (13) dự báo trên dữ liệu chuỗi thời gian và (14) chỉ số.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về thống kê ứng dụng (2 tiết)
1.1     Khái niệm và nguồn gốc của thống kê
1.2    Các phương pháp nghiên cứu thống kê
1.3    Vai trò của thống kê trong kinh tế và xã hội
1.4    Một số khái niệm dùng trong thống kê
1.5    Khái quát quá trình nghiên cứu thống kê
Chương 2: Dữ liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh (4 tiết)
2.1    Khái niệm và phân loại dữ liệu
2.2    Các chỉ tiêu thống kê cơ bản trong kinh tế và kinh doanh
2.3    Các phương pháp thu thập dữ liệu
2.4    Các phương pháp lấy mẫu
2.5    Các phương pháp điều tra
2.6    Sai số trong điều tra thống kê
Chương 3: Trực quan hoá dữ liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh (6 tiết)
3.1    Trực quan hoá dữ liệu của biến định tính
3.2    Trực quan hoá dữ liệu cho biến định lượng
3.3    Tóm tắt dữ liệu cho hai biến nghiên cứu
3.4    Thực hành với Excel và SPSS
Chương 4: Các đại lượng đặc trưng của dữ liệu kinh doanh (6 tiết)
4.1        Các đại lượng đo lường xu hướng tập trung
4.2        Các đại lượng đo lường độ phân tán
4.3        Biểu đồ hình hộp
4.4        Đo lường mối quan hệ giữa hai biến
4.5        Ứng dụng vi tính
Chương 5: Ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê về tham số tổng thể (12 tiết)
5.1    Phân phối của các tham số mẫu
5.2    Lý thuyết về ước lượng và kiểm định
5.3    Ước lượng và kiểm định giả thuyết trên một tổng thể
5.4    Ước lượng và kiểm định giả thuyết trên hai tổng thể
5.5    Xác định cỡ mẫu cho bài toán ước lượng và kiểm định
Chương 6: Phân tích phương sai (4 tiết)
6.1     Tổng quan về phân tích phương sai    
6.2        Phân tích phương sai một yếu tố
6.3     Phân tích phương sai hai yếu tố
Chương 7: Kiểm định phi tham số (8 tiết)
7.1     Giới thiệu chung về kiểm phi tham số
7.2        Kiểm định dấu và hạng Wilcoxon về trung vị một tổng thể
7.3        Kiểm định tổng hạng Wilcoxon cho trung bình hai mẫu độc lập
7.4        Kiểm định dấu và hạng Wilcoxon cho mẫu cặp
7.5        Kiểm định Kruskal Wallis cho nhiều mẫu độc lập
7.6     Kiểm định Chi-bình phương về sự phù hợp
7.7        Kiểm định Chi-bình phương về tính độc lập
7.8        Thực hành kiểm định phi tham số với SPSS

Chương 8: Hồi quy và tương quan (12 tiết)
8.1     Làm quen với hồi quy
8.2     Mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến
8.3     Tương quan tuyến tính
8.4        Tương quan giữa các biến định tính
8.5        Hồi quy tuyến tính đa biến
8.6        Hồi quy với biến đầu vào định tính
8.7        Hồi quy phi tuyến
8.8     Thực hành phân tích hồi quy với SPSS

Tài liệu học tập

[1].    Hoàng Trọng (2018) Thống kê trong Kinh tế và kinh doanh, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh (Dịch từ cuốn: Anderson, David R., Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams, Jeffrey D. Camm, James J. Cochran (2012), Statistics for Business and Economics 11th, South-Western Cengage Learning, USA.)
[2].    Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2011), Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội, NXB Lao động – Xã hội
[3].    Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2011), Bài tập và bài giải Thống kê ứng dụng trong kinh tế – xã hội, NXB Lao động – Xã hội
a.    Phần mềm Microsoft Excel và SPSS

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng hiểu và phân biệt được đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, nhận diện được các phương pháp và công cụ phân tích hành vi đạo đức trong kinh doanh, nhận diện và nắm được các khía cạnh của đạo đức kinh doanh trong hoạt động của một doanh nghiệp và mối quan hệ giữa đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp. Học phần bao gồm: (1) Đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh; (2) Các triết lý đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; (3) Phương pháp và công cụ phân tích hành vi đạo đức trong kinh doanh; (4) Các khía cạnh của đạo đức kinh doanh trong hoạt động của một doanh nghiệp; (5)Mối quan hệ giữa đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp; (6) Đạo đức kinh doanh trong kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo

This course aim to equip students with the knowledge and skills to understand and distinguish between business ethics and corporate social responsibility, identify methods and tools for analyzing ethical behavior in business, identify and grasp aspects of business ethics in the operations of a business and the relationship between business ethics and corporate culture. The course includes: (1) Business ethics and ethical issues in business; (2) Business ethics philosophies and corporate social responsibility; (3) Methods and tools for analyzing ethical behavior in business; (4) Aspects of business ethics in the operations of a business; (5) The relationship between business ethics and corporate culture; (6) Business Ethics in the age of Artificial Intelligence

GIỚI THIỆU MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG HỌC PHẦN (Introduction to course objectives and content)


CHƯƠNG 1: ĐẠO ĐỨC KINH DOANH VÀ VẤN ĐỀ ĐẠO ĐỨC TRONG KINH DOANH (Chapter 1: Business ethics and ethical issues in business)

1.1 Các quan điểm về đạo đức

  • Ethical perspectives

1.2 Đạo đức kinh doanh

  • 1.2.1 Khái niệm về kinh doanh và các nguyên tắc trong hoạt động kinh doanh

  • 1.2.2 Các quan điểm về đạo đức kinh doanh

  • 1.2.3 Lịch sử của đạo đức kinh doanh

1.3 Các chuẩn mực và vai trò của đạo đức kinh doanh

  • 1.3.1 Các chuẩn mực của đạo đức kinh doanh

  • 1.3.2 Vai trò của đạo đức kinh doanh

1.4 Sự xuất hiện của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh

  • 1.4.1 Khái niệm về vấn đề

  • 1.4.2 Cơ hội xuất hiện các vấn đề đạo đức trong kinh doanh

Ôn tập và thảo luận: Bài tập tình huống về chuẩn mực đạo đức kinh doanh và các vấn đề đạo đức.


CHƯƠNG 2: CÁC TRIẾT LÝ ĐẠO ĐỨC KINH DOANH VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP (Chapter 2: Business ethics and corporate social responsibility)

2.1 Các triết lý đạo đức chủ yếu trong kinh doanh

  • 2.1.1 Quan điểm vị lợi (Utilitarian perspective)

  • 2.1.2 Quan điểm pháp lý (Legal perspective)

  • 2.1.3 Quan điểm đạo lý (Ethical perspective)

2.2 Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

  • Corporate social responsibility

2.3 Phân biệt đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

  • Distinguishing business ethics and corporate social responsibility

Ôn tập và thảo luận: Bài tập tình huống về triết lý đạo đức, trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.


CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HÀNH VI ĐẠO ĐỨC TRONG KINH DOANH (Chapter 3: Methods and Tools for Analyzing Ethical Behavior in Business)

3.1 Ra quyết định về các vấn đề liên quan đến đạo đức trong kinh doanh

  • Making Decisions on Ethical Issues in Business

3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến đạo đức kinh doanh

  • Factors Influencing Business Ethics

3.3 Phân tích hành vi

  • Algorithm, đạo đức và phương pháp phân tích vấn đề - giải pháp

Bài tập tình huống: Phân tích đạo đức kinh doanh theo Algorithm và mô hình vấn đề-giải pháp.


CHƯƠNG 4: CÁC KHÍA CẠNH CỦA ĐẠO ĐỨC KINH DOANH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA MỘT DOANH NGHIỆP (Chapter 4: Aspects of business ethics in the operation of a business)

4.1 Đạo đức trong quản trị nguồn nhân lực

  • Ethics in human resource management

4.2 Đạo đức trong hoạt động marketing

  • Ethics in marketing activities

4.3 Đạo đức trong hoạt động tài chính kế toán

  • Ethics in financial accounting activities

4.4 Đạo đức trong mối quan hệ với các đối tượng hữu quan

  • Ethics in relations with relevant subjects

Lưu ý: Ôn tập thi từ chương 1-4 và thực hiện Thi giữa kỳ.


CHƯƠNG 5: MỐI QUAN HỆ GIỮA ĐẠO ĐỨC KINH DOANH VÀ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP (Chapter 5: The Relationship between Business Ethics and Corporate Culture)

5.1 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp

  • The Concept of Corporate Culture

5.2 Các cấp độ văn hoá doanh nghiệp

  • Levels of Corporate Culture

5.3 Các mô hình văn hóa doanh nghiệp

  • Corporate Culture Models

5.4 Tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp

  • Creating Corporate Cultural Identity

5.5 Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

  • Establishing a System for Implementing Business Ethics and Corporate Culture

Thảo luận: Bài tập tình huống về các cấp độ văn hoá doanh nghiệp.


CHƯƠNG 6: ĐẠO ĐỨC KINH DOANH TRONG KỶ NGUYÊN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI) (Chapter 6: Business Ethics in the Age of Artificial Intelligence - AI)

6.1 AI và những vấn đề liên quan

  • AI and Related Issues

6.2 Đạo đức AI

  • AI Ethics

6.3 Các nguyên tắc đạo đức kinh doanh trong kỷ nguyên AI

  • Ethical Principles for Business in the AI Age

6.4 Khung phân tích đạo đức kinh doanh trong kỷ nguyên AI

  • Ethical Analysis Frameworks in the AI Age

6.5 Thực tiễn thực hành đạo đức kinh doanh trong kỷ nguyên AI

  • Best Practices for Ethical Business Conduct with AI


HOẠT ĐỘNG CUỐI KHÓA

  • Bài tập thuyết trình: Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp thực tế.

  • Presentation on Business Ethics of Enterprises.

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

Nguyễn Mạnh Quân, Giáo trình Đạo đức kinh doanh và văn hóa công ty, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân (2015)

Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

  1. Nguyễn Ngọc Thắng, Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, NXB đại học quốc gia Hà nội (2015)
  2. Laura P. Hartman, Joe Desjardins, dịch giả Võ Thị Phương Oanh, Dương Ngọc Dũng, Đạo đức kinh doanh, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh (2011)
  3. C. Ferrell, John Fraedrich, Linda Ferrell, Business Ethics: Ethical Decision Making and Cases, 11th edition, Cengage Learning (2017)
  4. William H. Shaw, Business Ethics: A Textbook with Cases, 9th edition, Cengage Learning, 2017
  5. Marco Marabelli, AI, Ethics, and Discrimination in Business, Palgrave Macmillan, 2024
  6. Paula Boddington, AI Ethics: A Textbook, Springer, 2024
  7. Luciano Floridi, The Ethics of Artificial Intelligence: Principles, Challenges, and Opportunities, Oxford, 2023

EM3302E          Phát triển bền vững (Sustainability)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về phát triển bền vững, bao gồm các định nghĩa, khái niệm cốt lõi và 17 Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên hợp quốc (UN SDGs). Nội dung cũng tập trung vào ứng dụng tính bền vững trong bối cảnh kinh doanh, giúp sinh viên nhận diện cơ hội, rủi ro, các chỉ số đo lường Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG) và chiến lược truyền thông hiệu quả để hướng tới tăng trưởng bền vững, hiểu rõ vai trò của báo cáo bền vững, duy trì tính minh bạch để chống "tẩy xanh" (greenwashing). Sau khi hoàn thành học phần, người học có thể phân tích mối quan hệ và vai trò của ba trụ cột ESG và tác động của các bên liên quan (Chính phủ, NGO, Doanh nghiệp) trong bối cảnh toàn cầu, đồng thời có trách nhiệm đạo đức trong việc đề xuất các giải pháp truyền thông và chiến lược phát triển bền vững.

Objectives and Contents: The course equips students with foundational knowledge of sustainable development, including definitions, core concepts, and the 17 United Nations Sustainable Development Goals (UN SDGs). The content also focuses on applying sustainability in a business context, helping students identify opportunities, risks, Environmental, Social, and Governance (ESG) metrics, and effective communication strategies towards sustainable growth. It  emphasizes understanding the role of sustainability reporting and maintaining transparency to deal with greenwashing. Upon completion of the course, learners will be able to analyze the relationships and roles of the three ESG pillars and the impact of stakeholders (Governments, NGOs, Businesses) in a global context, while demonstrating ethical responsibility in proposing communication solutions and sustainable development strategies.

Nội dung tóm tắt học phần – Core content:

Chương 1: Giới thiệu chung về Phát triển bền vững

  • Tăng trưởng kinh tế và nhu cầu dẫn tới Phát triển bền vững (PTBV)
  • Định nghĩa và các khái niệm chính về tính bền vững
  • Mục tiêu PTBV của Liên Hiệp Quốc
  • Thách thức và xu hướng bền vững toàn cầu hiện nay

Chương 2: Khung pháp lý và các bên liên quan

  • Vai trò của Chính phủ: Chính sách, quy định và hướng dẫn thúc đẩy thay đổi.
  • Các thỏa thuận quốc tế và quy định quan trọng về phát triển bền vững.
  • Vai trò của các Tổ chức phi chính phủ (NGO) và các tổ chức quốc tế.
  • Vai trò của Doanh nghiệp trong việc thúc đẩy sự thay đổi.
  • Các lĩnh vực nằm trong mục tiêu phát triển bền vững.

Chương 3: Lý thuyết ESG và PTBV

  • Tổng quan về ESG và báo cáo ESG
  • Các Trụ cột: môi trường, xã hội, quản trị
  • ESG và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR)

Chương 4: Phát triển bền vững trong Kinh doanh

  • Chiến lược bền vững: Các yếu tố ảnh hưởng và rào cản đối với doanh nghiệp.
  • Phân tích tác động: Sự phụ thuộc, rủi ro và cơ hội từ hoạt động kinh doanh.
  • Tài chính bền vững và tư duy vòng đời sản phẩm
  • Đo lường và Đánh giá: Các biện pháp đánh giá tính bền vững và bộ chỉ số ESG.
  • Truyền thông về phát triển bền vững: Ý nghĩa, tác dụng và phòng tránh Tẩy xanh.

Chapter 1: Introduction to Sustainable Development

  • Economic growth and the need for Sustainable Development (SD)
  • Definitions and key concepts of sustainability
  • The United Nations Sustainable Development Goals (SDGs)
  • Current global sustainability challenges and trends

Chapter 2: Regulations and Stakeholders

  • The role of government: Policies, regulations, and guidelines to promote change
  • Major international agreements and regulations on sustainable development
  • The role of non-governmental organizations (NGOs) and international organizations
  • The role of businesses in driving change
  • Key sectors aligned with the Sustainable Development Goals

Chapter 3: ESG frameworks and Sustainable Development

  • Overview of ESG and ESG reporting
  • The three pillars: Environmental, Social, and Governance
  • ESG and Corporate Social Responsibility (CSR)

Chapter 4: Sustainable Development in Business

  • Sustainability strategies: Influencing factors and barriers for businesses
  • Impact analysis: Dependencies, risks, and opportunities arising from business activities
  • Sustainable finance and life-cycle thinking
  • Measurement and evaluation: Sustainability assessment methods and ESG indicators
  • Sustainability communication: Significance, impacts, and avoiding “greenwashing”

Tài liệu học tập – Materials:

  • Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2025). Sustainability and Ethics. London, UK: ICAEW.
  • Read, D. (2023). Understanding sustainability principles and ESG policies: A guide for businesses and organizations. Springer.
  • Rogers, P. P., Jalal, K. F., & Boyd, J. A. (2008). An introduction to sustainable development. Earthscan.
  • Sachs, J. D. (2015). The age of sustainable development. Columbia University Press
  • UNEP (2011). Towards a Green Economy.
  • WCED (1987). Our Common Future. Oxford University Press.

Cách đánh giá học phần - Evaluation:

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%). Điểm quá trình có bao gồm bài tập lớn (BTL).

Course evaluation includes process assessment (50%) and the final examination (50%). The process assessment includes the term project (BTL).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: cung cấp kiến thức cơ bản và hiện đại về quản lý sản xuất trong các doanh nghiệp- quản lý tất cả các hoạt động liên quan đến quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ trong các doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này sinh viên có khả năng: ứng dụng được các phương pháp, các mô hình định lượng được trang bị để giải quyết các vấn đề khác nhau của quản trị tác nghiệp thông qua các bài tập đi kèm và bài tập lớn. Học phần sẽ cung cấp những nền tảng lý thuyết quan trọng về hệ thống sản xuất, những vấn đề chính của quản trị tác nghiệp và những phương pháp, công cụ phân tích, tính toán định lượng và định tính để giúp giải quyết những vấn đề đó.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Khái quát về sản xuất và quản lý sản xuất
1.1 Khái niệm sản xuất
1.2 Phân loại sản xuất
1.3 Nội dung và mục tiêu của quản lý sản xuất
1.4 Quan hệ giữa quản lý sản xuất và các chức năng quản lý khác trong doanh nghiệp
1.5 Kết cấu hệ thống sản xuất 
1.6 Chiến lược sản xuất
1.7 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất
Chương 2: Quản trị công suất
2.1. Khái niệm về công suất
2.2. Phân loại công suất
2.3. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng công suất
2.4. Hoạch định công suất chiến lược
Chương 3: Chu kỳ sản xuất
3.1. Khái niệm về chu kỳ sản xuất
3.2. Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất giản đơn
3.3. Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất phức tạp 
3.4. Các phương hướng giải pháp giảm chu kỳ sản xuất cho các quá trình sản xuất
Chương 4: Tổ chức sản xuất dây chuyền
4.1. Khái niệm về dây chuyền sản xuất
4.2. Phân loại dây chuyền sản xuất
4.3. Tổ chức dây chuyền sản xuất liên tục
4.4. Tổ chức dây chuyền sản xuất gián đoạn
4.5. Các phương hướng đảm bảo hiệu quả cho hoạt động của dây chuyền sản xuất 
Chương 5: Kế hoạch hóa sản xuất
5.1. Khái niệm và tầm quan trọng của kế hoạch trong quản trị sản xuất
5.2. Quy trình chung về kế hoạch hóa sản xuất
5.3. Kế hoạch tổng hợp (kế hoạch sản xuất trung hạn)
5.4. Kế hoạch sản xuất ngắn hạn và tác nghiệp 
Chương 6: Lập kế hoạch cho sản xuất theo dự án
6.1. Khái niệm về dự án
6.2. Các phương pháp lập kế hoạch cho sản xuất theo dự án
6.3. Giảm thời gian chu kỳ dự án (PERT/COST) 
6.4. Điều chỉnh kế hoạch khi bị hạn chế các nguồn lực

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Nguyễn Văn Nghiến. (2009). Quản lý sản xuất và tác nghiệp. Nhà xuất bản giáo dục.
2.    Trương Đức Lực & Nguyễn Đình Trung. (2010). Giáo trình Quản trị tác nghiệp. Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Nguyễn Đình Trung. (2011). Bài tập quản trị tác nghiệp. Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    William J. Stevenson. (2011). Production/ Operation Management. McGraw-Hill Companies.
2.    Richard B. Chase, Nicholas J. Aquilano, F. Robert Jacobs. (2004). Operations Management for Competitive Advantage. McGraw-Hill Companies.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

EM3500E          Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)                      

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng cần thiết về các khái niệm, nguyên lý cơ bản và các phần hành chủ yếu của kế toán. Sau khi hoàn thành học phần này, người học có thể: Tự lập hoặc kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của các loại chứng từ kế toán chủ yếu; Ghi chép được các nghiệp vụ kinh tế cơ bản vào các sổ kế toán liên quan; Theo dõi được chu trình ghi chép, tính toán của kế toán để xác định được kết quả kinh doanh thông thường của doanh nghiệp; Đọc và hiểu được các nội dung chủ yếu trình bày trên các báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Các nội dung chủ yếu của học phần này là: Tổng quan về kế toán; Xác định giá trị ghi sổ các đối tượng kế toán; Tài khoản kế toán và ghi sổ kép; Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu; Chứng từ và sổ sách kế toán; Báo cáo kế toán của doanh nghiệp; Tổ chức công tác kế toán.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Kế toán trong doanh nghiệp

1.1 Tầm quan trọng của kế toán

1.2 Nguyên tắc cơ bản của kế toán

1.3 Giao dịch kinh doanh và kế toán

1.4 Trao đổi với người sử dụng thông tin kế toán

1.5 Phân tích để ra quyết định - ROE                                                                

Chương 2: Phân tích và ghi nhận giao dịch

2.1. Cơ sở lập báo cáo tài chính

2.2. Kế toán ghi sổ kép

2.3. Phân tích và xử lý nghiệp vụ

2.4. Bảng cân đối thử

2.5. Phân tích để ra quyết định – Tỷ lệ nợ                                                        

Chương 3: Điều chỉnh để lập báo cáo tài chính

3.1. Khái niệm kỳ kế toán và báo cáo

3.2. Chi phí hoãn lại

3.3. Doanh thu nhận trước

3.4. Chi phí trích trước

3.5. Doanh thu dồn tích

3.6. Bảng cân đối thử và báo cáo tài chính

3.7. Phân tích để ra quyết định – Tỷ suất lợi nhuận biên                                                 

Chương 4: Hoàn thiện chu trình kế toán

4.1. Bảng tính

4.2. Khóa sổ

4.3. Chu kỳ kế toán

4.4. Bảng cân đối kế toán

4.5. Phân tích để ra quyết định – Khả năng thanh toán hiện hành                             

Chương 5: Kế toán hoạt động thương mại

5.1. Hoạt động thương mại

5.2. Kế toán mua hàng hóa

5.3. Kế toán bán hàng hóa

5.4. Điều chỉnh và khóa sổ

5.5. Thông tin thêm về các loại báo cáo tài chính

5.6. Phân tích để ra quyết định – Tỷ suất thanh toán nhanh và tỷ suất lợi nhuận gộp                                                                                                       

Chương 6: Hàng tồn kho và giá vốn hàng bán

6.1. Khái niệm cơ bản về hàng tồn kho

6.2. Tính giá hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

6.3. Định giá hàng tồn kho theo phương pháp LCM và ảnh hưởng của hàng tồn kho giảm giá trị

6.4. Phân tích để ra quyết định – Vòng quay hàng tồn kho và số ngày bán hàng                                                                                                                

Chương 7: Hệ thống thông tin kế toán

7.1. Nguyên tắc hệ thống

7.2. Thành phần hệ thống

7.3. Nhật ký đặc biệt và sổ chi tiết

7.4. Hệ thống kế toán dựa trên công nghệ

7.5. Phân tích để ra quyết định – Số ngày phải trả        

Chương 8: Tiền mặt, gian lận và kiểm soát nội bộ

8.1. Gian lận và kiểm soát nội bộ

8.2. Kiểm soát tiền mặt

8.3. Vai trò kiểm soát của hoạt động ngân hàng

8.4. Phân tích để ra quyết định – Số ngày bán hàng chưa thu được tiền

Chương 9: Kế toán các khoản phải thu

9.1. Xác định giá trị các khoản phải thu

9.2. Phương pháp xóa nợ trực tiếp

9.3. Phương pháp dự phòng

9.4. Ước tính nợ xấu

9,5. Giấy nợ phải thu

9.6. Phân tích để ra quyết định – Vòng quay khoản phải thu

Chương 10: Tài sản cố định hữu hình, tài nguyên và tài sản vô hình

10.1. Tài sản cố định hữu hình

10.2. Tài nguyên thiên nhiên

10.3. Tài sản vô hình

10.4. Phân tích để ra quyết định – Vòng quay tổng tài sản

Chương 11: Nợ ngắn hạn và kế toán tiền lương

  1. 1. Các khoản nợ đã xác định

11.2. Nợ lương

11.3. Nợ phải trả ước tính

11.4. Công nợ tiềm tàng

11.5. Phân tích để ra quyết định – Tỷ lệ lợi nhuận trên lãi suất                                    

Tài liệu học tập

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

[1]

Nguyên lý kế toán, Đại học Kinh tế Hồ Chí Minh, 2019, NXB Tài chính

Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

[1]

Bộ Tài chính, 2025, Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn chi tiết chế độ kế toán doanh nghiệp tại Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.

[2]

Quốc hội, 2015, Luật Kế toán 88/2015/QH13

[3]

VAS, IFRS

[4]

Tracie Miller-Nobles & Brenda Mattison., 2024, Horngren’s Financial and Managerial Accounting, The Financial Chapters, ISBN 978-0-13-807676-4, Pearson Education.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): IT1130 (Tin học đại cương/Introduction to Information Technology)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản có liên quan tới việc xây dựng và quản lý hệ thống thông tin dùng trong công tác quản lý doanh nghiệp, cách phân tích các yếu tố và thiết lập hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định cho doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ có khả năng: thiết kế và quản lý các tổ chức với sự trợ giúp của công nghệ thông tin; xác định và tiếp cận được với các công nghệ thông tin mới nhất; quản lý việc thay đổi trong tổ chức do sự thay đổi của công nghệ thông tin; nhận diện và làm chủ được các cơ hội trên thị trường do công nghệ thông tin đem lại để phát triển tổ chức sẵn có và tạo ra các tổ chức mới.

Học phần bao gồm: (1) tổng quan về hệ thống thông tin; (2) các thành phần của hệ thống thông tin: phần cứng, phần mềm, hệ thống truyền thông; (3) các thành phần của hệ thống thông tin: cơ sở dữ liệu; (4) xây dựng và phát triển hệ thống thông tin; (5) hệ thống hỗ trợ ra quyết định; (6) hệ thống thông tin tích hợp; (7) thương mại điện tử; và (8) quản lý ứng dụng hệ thống thông tin trong môi trường kinh doanh thay đổi.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý
1.1 Thời đại thông tin
1.2 Hệ thống thông tin quản lý
1.3 Vai trò và tác động của các hệ thống thông tin trong doanh nghiệp
1.4 Xu hướng phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông
Chương 2: Cơ sở hạ tầng công nghệ của hệ thống thông tin
2.1. Phần cứng    
2.2. Hệ thống truyền thông
2.3. Phần mềm
Chương 3: Quản lý nguồn dữ liệu
3.1. Các loại thông tin trong doanh nghiệp
3.2. Nguồn thông tin trong doanh nghiệp
3.3. Dữ liệu và thông tin
3.4. Mô hình dữ liệu
3.5. Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
3.7. Công nghệ, quản lý và người sử dụng cơ sở dữ liệu
3.8. Các nguyên tắc quản trị cơ sở dữ liệu
Chương 4: Xây dựng và phát triển hệ thống thông tin quản lý
4.1. Quy trình phát triển hệ thống
4.2. Các phương pháp xây dựng và phát triển hệ thống
4.3. Các phương pháp quản lý xây dựng và phát triển hệ thống thông tin
4.4. Nguyên nhân thành công và thất bại trong xây dựng và phát triển hệ thống thông tin
Chương 5: Các hệ thống thông tin độc lập trong doanh nghiệp
5.1. Phân loại theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra
5.2. Phân loại theo chức năng nghiệp vụ
5.3. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định
Chương 6: Các hệ thống thông tin tích hợp
6.1. Khái niệm về tích hợp hệ thống
6.2. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
6.3. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
6.4. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
6.5. Hệ thống thông tin cung cấp tri thức
6.6. Thương mại điện tử
Chương 7: Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong doanh nghiệp
7.1. Thách thức đối với các doanh nghiệp
7.2. Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 
7.3. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin trong thời đại thông tin
7.4. Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong môi trường kinh doanh toàn cầu
Tài liệu học tập

Giáo trình
[1].    Phạm Thị Thanh Hồng (2012). Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Bách khoa Hà Nội
[2].    Laudon, K.C. & J.P. Laudon (2020). Management Information Systems: Managing the Digital Firm, 16th edition, Prentice Hall: New Jersey, USA;
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
[1].    Trần Thị Song Minh (2012). Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế quốc dân
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
[1].    Haag, Stephen and Cummings, Maeven (2012). Management Information Systems for the Information Age, 9th Edition, McGraw-Hill Education;
[2].    R. Kelly Rainer, Brad Prince, and Hugh J. Watson (2015). Management Information Systems, 3rd Edition, Willey
[3].    Luther M Maddy III (2017). Excel 2016: Database and Statistical Features, CreateSpace Independent Publishing Platform
[4].    Joseph Valacich and Christoph Schneider (2018). Information System Today, Managing in the Digital World, 8th Edition, Pearson

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500 (Nguyên lý kế toán/Principles of Accounting)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung:Trang bị cho người học những cơ sở ban đầu về tài chính doanh nghiệp làm tiền đề cho việc nghiên cứu sâu hơn các nội dung của hoạt động quản lý tài chính doanh nghiệp. Sau khi học xong, người học sẽ có được những kiến thức cơ sở về tài chính doanh nghiệp và kỹ năng ban đầu để đưa ra các quyết định tài chính trong doanh nghiệp bao gồm: Các mối quan hệ tài chính của doanh nghiệp; Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp; Quản lý chi phí, hạch toán chi phí, xác định lợi nhuận; Tổ chức huy động vốn để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh và các dự án đầu tư dài hạn; Phân phối lợi nhuận và tái đầu tư; Hoạch định tài chính doanh nghiệp. Các chủ đề chính gồm: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp; Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp; Tài sản và nguồn tài trợ của doanh nghiệp; Các dòng lưu chuyển tiền tệ trong doanh nghiệp; Giá trị theo thời gian của tiền, tỷ suất sinh lợi và rủi ro; Đánh ghía và lựa chọn dự án đầu tư dài hạn của doanh nghiệp; Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp; Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp và Lập kế hoạch tài chính.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp
1.1. Khái niệm tài chính doanh nghiệp
1.2. Hoạt động của doanh nghiệp và vai trò của tài chính doanh nghiệp
1.3. Nội dung cơ bản của quản trị tài chính doanh nghiệp
1.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức TCDN
Chương 2: Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 
2.1. Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
2.2. Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
2.3. Doanh thu và các thu nhập khác
2.4. Điểm hòa vốn và đòn bẩy kinh doanh
2.5. Thuế và ảnh hưởng của thuế đến TCDN
2.6. Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp
Chương 3: Tài sản và nguồn tài trợ của doanh nghiệp 
3.1. Các loại tài sản của doanh nghiệp
3.2. Nguồn tài trợ và các công cụ huy động vốn cho doanh nghiệp
Chương 4: Các dòng lưu chuyển tiền tệ trong doanh nghiệp
4.1. Tổng quan về dòng tiền trong doanh nghiệp
4.2. Dòng tiền hoạt động kinh doanh (cơ bản)
4.3. Dòng tiền hoạt động đầu tư
4.4. Dòng tiền hoạt động tài chính
4.5. Ngân sách  (ngân lưu)
Chương 5: Giá trị theo thời gian của tiền, tỷ suất sinh lợi và rủi ro
5.1. Giá trị theo thời gian của tiền
5.2. Tỷ suất sinh lời và rủi ro
5.3. Quan hệ giữa rủi ro và tỷ suất sinh lời 
Chương 6: Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp 
6.1. Chi phí sử dụng vốn
6.2. Cơ cấu nguồn vốn của DN
6.3. Cơ cấu nguồn vốn tối ưu
Chương 7: Đánh gía và lựa chọn dự án đầu tư dài hạn của doanh nghiệp 
7.1. Tổng quan về đầu tư dài hạn của DN
7.2. Xác định dòng tiền của dự án
7.3. Đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư
Chương 8: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
8.1. Mục đích và vai trò của phân tích tài chính
8.2. Nguồn số liệu dùng trong phân tích tài chính
8.3. Quy trình và nội dung phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Chương 9: Lập kế hoạch tài chính 
9.1. Mục đích và vai trò của công tác lập kế hoạch tài chính
9.2. Nội dung của kế hoạch tài chính dài hạn
9.3. Nội dung của kế hoạch tài chính ngắn hạn
9.4. Mối quan hệ của hế hoạch tài chính ngắn hạn và dài hạn

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Berk & DeMarzo (2020), Corporate Finance, 5th edition, Pearson
2. Trần Ngọc Thơ (2018-2019). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại (Tái bản lần 2 có chỉnh sửa). Nhà xuất bản Thống tin và Truyền thông

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1. Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình Cơ sở Quản lý Tài chính, Nhà xuất bản Giáo dục.
2. Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học Quốc gia.
3.    Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
4.    Trần Ngọc Thơ (2014). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1. Aswath Damodaran (2004). Corporate Finance: Theory and Practice, John Wiley & Sons.
2. George E. Pinches (1996). Essentials of Financial Management, Harper & Row, Publishers, New York, 5th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 

EM4542E - Thuế và hệ thống thuế

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM1100 (Kinh tế học vi mô đại cương/Principles of Macroeconomics), EM1110 (Kinh tế học vĩ mô đại cương/Principles of Microeconomics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Học phần nhằm trang bị cho sinh viên Hiểu được các vấn đề lý luận chung về thuế, hệ thống thuế và quản lý thuế. Hiểu và vận dụng được quy định hiện hành về các sắc thuế chủ yếu phục vụ cho việc tính thuế và quản lý thuế trong các doanh nghiệp. Hiểu và vận dụng được quy định hiện hành về các loại thuế trong hệ thống thuế của Việt Nam như thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, một số sắc thuế nhỏ, phí lệ phí. Hiểu và vận dụng được các quy định liên quan đến một số loại thuế chính trong hệ thống thuế của Vương quốc Anh như thuế thu nhập cá nhân, thuế chuyển nhượng vốn, thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế giá trị gia tăng. So sánh các điểm giống và khác biệt trong hệ thống thuế của 2 quốc gia.

Học phần bao gồm: (1) Những vấn đề cơ bản về thuế và hệ thống thuế; (2) Hệ thống thuế Việt Nam; (3) Quản lý thuế tại Việt Nam; (4) Hệ thống thuế Vương quốc Anh; (5) Quản lý thuế tại Vương quốc Anh.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Những vấn đề cơ bản về thuế và hệ thống thuế
1.1    Khái niệm, đặc điểm, vai trò
1.2    Phân loại thuế
1.3    Các yếu tố cấu thành một sắc thuế
1.4    Tổng quan về hệ thống thuế
1.5    Hệ thống thuế của các quốc gia trên thế giới
Chương 2Hệ thống thuế Việt Nam

2.1 Thuế xuất nhập khẩu
2.2 Thuế tiêu thụ đặc biệt
2.3 Thuế giá trị gia tăng
2.4.Thuế thu nhập doanh nghiệp 
2.5.Thuế thu nhập cá nhân
2.6.Các sắc thuế nhỏ, phí, lệ phí

Chương 3Quản lý thuế tại Việt Nam

3.1 Quy trình quản lý thuế

3.2 Tổ chức quản lý thuế

Chương 4Hệ thống thuế Vương quốc Anh
4.1 Thuế thu nhập cá nhân

4.2 Thuế chuyển nhượng vốn
4.3 Thuế thu nhập doanh nghiệp
4.4 Thuế giá trị gia tăng

Chương 5: Quản lý thuế tại Vương quốc Anh

5.1 Quy trình quản lý thuế

5.2 Tổ chức quản lý thuế

 

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.     Nguyễn Thị Liên, Nguyễn Văn Hiệu (2014). Giáo trình Thuế. Học viện Tài chính 

  1. ICAEW, Tax fundamentals (2026)
    Tài liệu tham khảo
    Tài liệu tham khảo tiếng Việt
    1.     Lê Xuân Trường (2023). Giáo trình Quản lý thuế, Học viện Tài chính
  2. Lê Quang Cường, Nguyễn Kim Quyên (2013), Giáo trình Thuế 1, Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
    Tài liệu tham khảo tiếng Anh
    1. Smirley Dennis Esscofier, Karen A.Fortin (2017). Taxation for Decision Makers,   Wiley

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

    • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần này, yêu cầu sinh viên có khả năng:

    • Hiểu rõ các kiến thức cơ bản về Công nghệ và Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo trong hoạt động kinh doanh;
    • Biết cách lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát kế hoạch công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
    • Nâng cao kỹ năng trong việc ra quyết định công nghệ và đổi mới sáng tạo

    Khóa học này tập trung vào việc lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá quá trình công nghệ và đổi mới sáng tạo. Các khái niệm vơ bản về công nghệ và đổi mới sáng tạo; Kỹ thuật của quá trình quản lý công nghệ và đổi mới sáng tạo, ra các quyết định công nghệ của doanh nghiệp theo chiến lược đề ra.

    Nội dung tóm tắt của học phần
    Chương 1: Giới thiệu chung về Đổi mới, quản trị đổi mới trong kinh doanh
    1.1    Khái niệm chung về đổi mới
    1.2    Phân loại đổi mới
    1.3    Quan hệ giữa đổi mới và kinh doanh
    1.4    Quản trị đổi mới
    1.5    Đổi mới và chiến lược công nghệ.
    Chương 2: Các mô hình đổi mới
    2.1    Các mô hình đổi mới tĩnh
    Mô hình 1.
    Mô hình 2
    Mô hình 3
    Mô hình 4
    2.2    Mô hình đổi mới động
    Mô hình 5
    Mô hình 6.
    2.3    Kết luận
    Chương 3: Chiến lược kinh doanh và chiến lược đổi mới
    3.1    Khái niệm chung và chiến lược kinh doanh
    3.2    Khái niệm chung về chiến lược đổi mới
    3.3    Mối quan hệ giữa chiến lược kinh doanh và chiến lược đổi mới trong doanh nghiệp
    3.4    Một số chiến lược đổi mới căn bản trong kinh doanh.
    Chương 4: Quản trị đổi mới
    4.1. Khái niệm chung
    4.2. Mô hình quá trình quản trị mổi mới trong kinh doanh.
    4.3. Hoạch định chiến lược đổi mới
    4.4. Triển khai thực hiện đổi mới
    4.5. Đánh giá kiểm tra quá trình đổi mới.
    Chương 5: Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trinh đổi mới trong kinh doanh
    5.1    Các yếu tố về nguồn lực
    5.2    Các yếu tố về tổ chức
    5.3    Các yếu tố bên ngoài

    Tài liệu học tập
    Giáo trình
    1.    Nguyễn Ngọc Điện, (2018), Bài giảng môn Quản trị đổi mới, Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐHBK Hà Nội
    2.    JOE TIDD and JOHN BESSANT (2018), Managing Innovation Integrating Technological, Market and Organizational Change. Sixth Edition,  Wiley
    Sách tham khảo
    Sách tham khảo tiếng Việt
    1.    TS. Nguyễn Ngọc Điện; TS Lục Thị Hường  (2012). Chiến lược đổi mới. IPP Việt Nam 
    Sách tham khảo tiếng Anh
    1.   Alexander Brem (2010). The Boundaries of Innovation and Entrepreneurship
    2.    Robert A. Burgelman and others (2009). Strategic management of Technology and Innovation.

    Cách đánh giá học phần
    Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

EM4716E Kế toán quản trị (Managerial Accounting)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học hiểu và trình bày được các khái niệm, nguyên lý và kỹ thuật cơ bản của kế toán quản trị trong doanh nghiệp; Vận dụng được các kỹ thuật kế toán quản trị phù hợp trong từng bối cảnh quản lý cụ thể; thực hiện phân tích số liệu phục vụ ra quyết định, đồng thời phát triển kỹ năng làm việc nhóm, thảo luận và trình bày trong các tình huống thực tiễn liên quan đến kế toán quản trị; Có trách nhiệm và ý thức nghề nghiệp trong quá trình tiếp cận và vận dụng kiến thức kế toán quản trị, từng bước hình thành sự quan tâm đối với công việc kế toán quản trị trong thực tiễn, làm nền tảng cho việc phát triển năng lực nghề nghiệp trong tương lai.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kế toán quản trị, (2) Tính giá thành theo đơn đặt hàng, (3) Tính giá thành theo quá trình, (4) Hệ thống quản lý chi phí: ABC, Just-in-Time và quản lý chất lượng (5) Phân tích mối quan hệ Chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận, (6) Phương pháp tính chi phí biến đổi

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về Kế toán quản trị

1.1 Định nghĩa kế toán quản trị và hiểu cách thức kế toán quản trị được sử dụng trong tổ chức

  • Phân loại chi phí sử dụng trong kế toán quản trị

1.3 Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp sản xuất

  • Các xu hướng kinh doanh ảnh hưởng đến kế toán quản trị

1.5 Kế toán quản trị áp dụng trong doanh nghiệp dịch vụ và doanh nghiệp thương mại

Chương 2: Tính giá thành theo đơn đặt hàng

2.1 Phân biệt phương pháp tính giá thành theo đơn đặt hàng và phương pháp tính giá thành theo quá trình

2.2 Ghi nhận chi phí nguyên vật liệu và chi phí lao động

2.3 Ghi nhận chi phí sản xuất chung thực tế và phân bổ

2.4 Ghi nhận việc hoàn thành và tiêu thụ sản phẩm hoàn thành

2.5 Điều chỉnh chi phí sản xuất chung phân bổ thừa hoặc thiếu

2.6 Tính toán chi phí sản phẩm hoàn thành và giá vốn hàng bán

2.7 Tính chi phí trong doanh nghiệp dịch vụ

Chương 3: Tính giá thành theo quá trình

3.1 Tập hợp chi phí trong hệ thống tính giá thành theo quá trình

3.2 Tính sản lượng tương đương đối với nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chuyển đổi

3.3 Lập báo cáo chi phí sản xuất cho bộ phận đầu tiên theo phương pháp bình quân gia quyền

3.4 Lập báo cáo chi phí sản xuất cho các bộ phận tiếp theo theo phương pháp bình quân gia quyền

3.5 Lập các bút toán kế toán trong hệ thống tính giá thành theo quá trình

3.6 Sử dụng báo cáo chi phí sản xuất để hỗ trợ ra quyết định

3.7 Lập báo cáo chi phí sản xuất theo phương pháp nhập trước – xuất trước

Chương 4: Hệ thống quản lý chi phí: ABC, Just-in-Time và quản lý chất lượng

4.1 Phân bổ chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

4.2 Áp dụng phương pháp tính giá thành theo hoạt động (ABC)

4.3 Áp dụng quản trị theo hoạt động (ABM) để hỗ trợ ra quyết định

4.4 Áp dụng quản trị theo hoạt động (ABM) trong doanh nghiệp dịch vụ

4.5 Áp dụng hệ thống quản lý sản xuất đúng lúc (Just-in-Time – JIT)

4.6 Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng (QMS)

Chương 5: Phân tích Chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận

5.1 Xác định ảnh hưởng của sự thay đổi sản lượng đến chi phí

5.2 Xác định lợi nhuận hoạt động

5.3 Sử dụng phân tích CVP trong lập kế hoạch lợi nhuận

5.4 Sử dụng phân tích CVP để thực hiện phân tích độ nhạy

5.5 Sử dụng CVP để tính các chỉ tiêu an toàn

Chương 6: Phương pháp tính chi phí biến đổi

6.1 Phân biệt phương pháp chi phí biến đổi và chi phí toàn bộ

6.2 Tính lợi nhuận hoạt động theo phương pháp chi phí biến đổi và chi phí toàn bộ

6.3 Sử dụng phương pháp chi phí biến đổi trong ra quyết định quản trị đối với doanh nghiệp sản xuất

6.4 Sử dụng phương pháp chi phí biến đổi trong ra quyết định quản trị đối với doanh nghiệp dịch vụ

Tài liệu tham khảo

  1. Horngren, C. T., Datar, S. M., & Rajan, M. V. (2024). Managerial accounting. Harlow, UK: Pearson Education.
  2. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2025). Management information. London, UK: ICAEW.
  3. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2025). Accounting fundamentals. London, UK: ICAEW.

EM4726E Kế toán quản trị 2 (Managerial Accounting 2)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Kế toán quản trị (Managerial Accounting)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học hiểu và trình bày được các nguyên lý và kỹ thuật chuyên sâu của kế toán quản trị trong doanh nghiệp; Vận dụng được các kỹ thuật kế toán quản trị phù hợp trong từng bối cảnh quản lý cụ thể; thực hiện phân tích số liệu phục vụ ra quyết định, đồng thời phát triển kỹ năng làm việc nhóm, thảo luận và trình bày trong các tình huống thực tiễn liên quan đến kế toán quản trị; Có trách nhiệm và ý thức nghề nghiệp trong quá trình tiếp cận và vận dụng kiến thức kế toán quản trị trong thực tiễn, làm nền tảng cho việc phát triển năng lực nghề nghiệp trong tương lai.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Ngân sách tổng thể, (2) Ngân sách linh hoạt và hệ thống chi phí định mức, (3) Kế toán trách nhiệm và đánh giá hiệu quả hoạt động, (4) Các quyết định kinh doanh ngắn hạn (5) Các quyết định đầu tư vốn.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Ngân sách tổng thể

1.1 Khái quát chung về quá trình lập ngân sách

1.2 Xác định các loại ngân sách và các thành phần của ngân sách tổng thể

1.3 Lập ngân sách hoạt động cho doanh nghiệp sản xuất

1.4 Lập ngân sách tài chính cho doanh nghiệp sản xuất

1.5 Lập ngân sách hoạt động cho doanh nghiệp thương mại

1.6 Lập ngân sách tài chính cho doanh nghiệp thương mại

1.7 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quá trình lập ngân sách

Chương 2: Ngân sách linh hoạt và hệ thống chi phí định mức

2.1 Lập ngân sách linh hoạt và báo cáo đánh giá hiệu quả

2.2 Xác định lợi ích của hệ thống chi phí tiêu chuẩn và cách thiết lập tiêu chuẩn

2.3 Các sai lệch chi phí tiêu chuẩn đối với nguyên vật liệu trực tiếp và lao động trực tiếp

2.4 Các sai lệch chi phí sản xuất chung

2.5 Mối quan hệ và trách nhiệm đối với các sai lệch chi phí sản phẩm

2.6 Ghi nhận các giao dịch và lập báo cáo kết quả kinh doanh theo chi phí tiêu chuẩn

Chương 3: Kế toán trách nhiệm và đánh giá hiệu quả

3.1 Khái quát chung về kế toán trách nhiệm

3.2 Khái quát về hệ thống đánh giá hiệu quả hoạt động

3.3 Sử dụng báo cáo trách nhiệm để đánh giá trung tâm chi phí, doanh thu và lợi nhuận

3.4 Sử dụng tỷ suất lợi nhuận trên đầu tư (ROI) và thu nhập thặng dư (RI) để đánh giá trung tâm đầu tư

3.5 Ảnh hưởng của chuyển giá đối với doanh nghiệp phân quyền

Chương 4: Các quyết định kinh doanh ngắn hạn

  • Xác định thông tin thích hợp cho việc ra quyết định ngắn hạn

4.2 Ra quyết định định giá thông thường và định giá đặc biệt

4.3 Ra quyết định về loại bỏ sản phẩm, cơ cấu sản phẩm, cơ cấu bán hàng

4.4 Ra quyết định thuê ngoài và quyết định chế biến tiếp

Chương 5: Quyết định đầu tư vốn

5.1 Khái niệm và tầm quan trọng của các quyết định đầu tư vốn

5.2 Các phương pháp đánh giá đầu tư không chiết khấu

5.3 Giá trị thời gian của tiền

5.4 Các phương pháp đánh giá đầu tư dựa trên chiết khấu dòng tiền

Tài liệu tham khảo

  1. Horngren, C. T., Datar, S. M., & Rajan, M. V. (2024). Managerial accounting. Harlow, UK: Pearson Education.
  2. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2025). Management information. London, UK: ICAEW.
  3. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2025). Accounting fundamentals. London, UK: ICAEW.

EM4730E          Kế toán thuế (Tax Accounting)           

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E - Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting); EM4542E - Thuế và hệ thống thuế (Tax and taxation system), EM2713 - Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Objectives and Contents: This course equips students with the necessary knowledge and skills to calculate, determine, declare, finalize, and account for several basic types of taxes in Vietnam. After completing this course, learners will be able to calculate, determine, declare, finalize, and account for basic taxes such as value-added tax, import-export tax, corporate income tax, and personal income tax.Nội dung tóm tắt học phần:

Chương 1: Tổng quan về kế toán thuế
1.1. Khái niệm, yêu cầu, nhiệm vụ và công việc của kế toán thuế
1.1.1. Một số khái niệm
1.1.2. Yêu cầu của kế toán thuế

1.1.3. Nhiệm vụ của kế toán thuế
1.1.4. Công việc của kế toán thuế

1.2. Xử lý vi phạm về thuế

1.3. Hoá đơn điện tử
1.3.1. Khái niệm, hình thức của hoá đơn điện tử
1.3.2. Các loại hoá đơn điện tử
1.3.3. Nội dung trên hoá đơn điện tử
1.3.4. Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử

1.3.5. Lập hoá đơn điện tử

Chương 2. Kế toán thuế giá trị gia tăng

2.1. Tổng quan về thuế giá trị gia tăng

2.1.1. Khái niệm, đặc điểm, đối tượng,

2.1.2. Căn cứ và phương pháp tính thuế

2.1.3. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào

2.1.4. Kê khai, nộp và hoàn thuế

2.2. Tờ khai thuế giá trị gia tăng

2.2.1. Nguồn số liệu

2.2.2. Quy trình thực hiện

2.2.3. Lập Tờ khai thuế giá trị gia tăng

2.3. Kế toán thuế giá trị gia tăng

2.3.1. Chứng từ

2.3.2. Tài khoản sử dụng

2.3.3. Phương pháp kế toán
Chương 3. Kế toán thuế xuất nhập khẩu
3.1. Tổng quan về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

3.1.1. Khái niệm, đặc điểm, đối tượng

3.1.2. Căn cứ và phương pháp tính thuế

3.1.3. Tính thuế, kê khai, nộp thuế

3.2. Kế toán thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

3.2.1. Chứng từ

3.2.2. Tài khoản sử dụng

3.2.3. Phương pháp kế toán

Chương 4. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
4.1. Tổng quan về thuế thu nhập doanh nghiệp

4.1.1. Khái niệm, đặc điểm, đối tượng

4.1.2. Căn cứ và phương pháp tính thuế

4.2. Kê khai, tạm tính và quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

4.2.1. Kê khai

4.2.2. Tạm tính thuế nhập doanh nghiệp

4.2.3. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp

4.3. Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp

4.3.1. Chứng từ

4.3.2. Tài khoản sử dụng

4.3.3. Phương pháp kế toán

Chương 5. Kế toán thuế thu nhập cá nhân

5.1. Tổng quan về thuế thu nhập cá nhân

5.1.1. Khái niệm đặc điểm, đối tượng

5.1.2. Đăng ký, kê khai, khấu trừ và quyết toán thuế

5.2. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công

5.2.1. Khái niệm

5.2.2. Tính thuế thu nhập cá nhân

5.2.3. Tờ khai thuế và tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

5.2.4. Kế toán thuế thu nhập cá nhân

 

Tài liệu học tập:

Tài liệu bắt buộc:

  1. Phạm Đức Cường, Trần Mạnh Dũng (2023). Thuế và kế toán thuế trong doanh nghiệp. Nhà xuất bản Tài chính.

Tài liệu tham khảo:

  1. Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ Tài chính Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp

Cách đánh giá học phần:

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về các khái niệm, phương pháp và công cụ để hỗ trợ việc thiết kế, cải tiến, quản trị, điều chỉnh, triển khai và phân tích các quy trình kinh doanh, nhờ đó tối thiểu hóa các chi phí và tối đa hóa các giá trị được tạo ra thông qua sự đánh giá liên tục tính hiệu lực và hiệu quả của các quy trình kinh doanh. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên sẽ có thể: (1) xây dựng mô hình cho những quy trình kinh doanh đơn giản với những thông tin về con người và các bước hoạt động liên quan cũng như dòng chảy của thông tin, nguyên vật liệu; (2) đánh giá các quy trình kinh doanh với các chỉ tiêu như hiệu quả, chất lượng dịch vụ, mức độ linh hoạt, và chi phí phát sinh khi có lỗi xảy ra; (3) mổ xẻ, phân tích các vấn đề và xây dựng các phương án cải tiến cũng như đánh giá hiệu quả của những cải tiến đó; và (4) giải thích được tổng quan chung về quản trị quy trình kinh doanh và mối liên hệ với các chiến lược, giải pháp quản trị hiện đại khác ví dụ như quản trị chất lượng toàn diện, sản xuất tinh gọn, phương pháp 6 Sigma, hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp và quá trình tái thiết kế quy trình nghiệp vụ.

Các nội dung chính của học phần bao gồm: (1) Giới thiệu chung về quản trị quy trình kinh doanh; (2) Xây dựng mô hình cho các quy trình kinh doanh; (3) Phân tích các quy trình kinh doanh; và (4) Cải tiến các quy trình kinh doanh.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về quản trị quy trình kinh doanh
1.1 Khái niệm về quy trình kinh doanh
1.2 Cấu phần của quy trình kinh doanh
1.3 Khái niệm và tầm quan trọng của quản trị quy trình kinh doanh
1.4 Nguồn gốc và sự phát triển của quản trị quy trình kinh doanh
1.5 Chu trình quản trị quy trình kinh doanh
1.6 Một số hệ thống có liên quan đến quản trị quy trình kinh doanh
Chương 2: Thiết kế và mô hình hoá quy trình kinh doanh
2.1 Khái niệm, vai trò, và ý nghĩa của thiết kế quy trình kinh doanh
2.2 Các loại mô hình của quy trình kinh doanh
2.3 Các bước thiết kế quy trình kinh doanh
2.4 Ngôn ngữ BPMN trong thiết kế quy trình kinh doanh
Chương 3: Phân tích quy trình kinh doanh
3.1 Khái niệm và nội dung của phân tích quy trình kinh doanh
3.2 Các chỉ tiêu đo lường kết quả và hiệu quả của quy trình kinh doanh
3.3 Một số kỹ thuật phân tích định tính quy trình kinh doanh 
3.4 Một số kỹ thuật phân tích định lượng quy trình kinh doanh
3.5 Một số mô hình phân tích quy trình kinh doanh 
     (Balance Scorecard, Cost of Quality, DEA)
3.6 Ứng dụng SimQuick và BIMP vào các bài toán mô phỏng quy trình kinh doanh

Chương 4: Cải tiến quy trình kinh doanh
4.1 Khái niệm và tầm quan trọng của cải tiến quy trình kinh doanh
4.2 Các công cụ hỗ trợ cải tiến quy trình kinh doanh 
      (Công cụ thống kê chất lượng, Lean, 6 Sigma)
4.3 Các bước triển khai chương trình cải tiến quy trình kinh doanh
4.4 Quản trị sự thay đổi trong các quy trình kinh doanh

Tài liệu học tập

Giáo trình
[1]    Dumas, Marlon, et al. (2018) Fundamentals of business process management. Heidelberg: Springer.
[2]    Laguna, M., & Marklund, J. (2019). Business process modeling, simulation and design. 3rd Edition. CRC Press.
Sách tham khảo
[1]    Brocke, Jan vom, and Michael Rosemann (2015). Handbook on Business Process Management 1: Introduction, Methods, and Information Systems. Springer Publishing Company, Incorporated.
[2]    Brocke, Jan vom, and Michael Rosemann (2015). Handbook on Business Process Management 2: Strategic Alignment, Governance, People and Culture. Springer Publishing Company, Incorporated
[3]    Boutros, T., & Purdie, T. (2014). The process improvement handbook: A blueprint for managing change and increasing organizational performance. McGraw-Hill Education.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quy trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

Accounting
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs

    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500 (Nguyên lý kế toán/Principles of Accounting), EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu và có khả năng đọc báo cáo tài chính; nhận diện và đánh giá được các hình thức đầu tư, huy động và phân chia thu nhập tại doanh nghiệp. Người học cũng được trang bị khả năng nhận diện được tình hình tài chính (hiệu quả và rủi ro tài chính) của doanh nghiệp. Nội dung chính của học phần gồm: Tổng quan về phân tích tài chính, Hiểu về báo cáo tài chính, Phân tích hoạt động sử dụng tài sản, Phân tích hoạt động huy động vốn, Phân tích hoạt động phân chia thu nhập, Phân tích tổng hợp tình hình tài chính.

    Nội dung tóm tắt của học phần
    Chương 1. Tổng quan về PTTC
    1.1.    Các khái niệm cơ bản
    1.1.1.    Tài chính doanh nghiệp: khái niệm và các quyết định
    1.1.2.    Phân tích tài chính doanh nghiệp
    1.2.    Phân tích tài chính doanh nghiệp
    1.2.1.    Mục tiêu phân tích
    1.2.2.    Nguyên tắc phân tích
    1.2.3.    Phương pháp phân tích
    1.2.4.    Dữ liệu phân tích
    1.2.5.    Nội dung phân tích
    1.2.6.    Qui trình phân tích 
    Chương 2. Hiểu về báo cáo tài chính (+BT)
    2.1.    Các báo cáo tài chính
    2.1.1.    Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
    2.1.2.    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
    2.1.3.    Bảng cân đối kế toán
    2.1.4.    Thuyết minh báo cáo tài chính
    2.2.    Mối quan hệ giữa các báo cáo tài chính
    2.3.    Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp đặc thù
    Chương 3. Phân tích hoạt động sử dụng tài sản (+BT)
    3.1.    Khái niệm về hoạt động sử dụng tài sản
    3.2.    Qui trình phân tích
    3.3.    Nội dung phân tích
    3.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình sử dụng tài sản
    3.3.2.    Phân tích chỉ tiêu sử dụng tài sản
    3.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình sử dụng tài sản qua triển khai dupont
    Chương 4. Phân tích hoạt động huy động vốn (+BT)
    4.1.    Khái niệm về hoạt động huy động vốn
    4.2.    Qui trình phân tích
    4.3.    Nội dung phân tích
    4.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình huy động vốn
    4.3.2.    Phân tích chỉ tiêu huy động vốn
    4.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình huy động vốn qua triển khai dupont
    Chương 5. Phân tích hoạt động phân chia thu nhập (+BT)
    5.1.    Khái niệm về hoạt động sử dụng tài sản
    5.2.    Qui trình phân tích
    5.3.    Nội dung phân tích
    5.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình phân chia thu nhập
    5.3.2.    Phân tích chỉ tiêu phân tích về phân chia thu nhập
    5.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình phân chia thu nhập 
    Chương 6. Phân tích tổng hợp tình hình tài chính
    6.1.    Khái niệm về phân tích tổng hợp qua triển khai Dupont
    6.2.    Phân tích tác động của từng quyết định tài chính tới chỉ tiêu ROE
    6.3.    Qui trình xác định nguyên nhân về thực trạng tài chính doanh nghiệp
    6.4.    Các hướng giải pháp cải thiện tình hình tài chính
    6.4.1.    Hướng giải pháp đối với hoạt động sử dụng tài sản
    6.4.2.    Hướng giải pháp đối với hoạt động huy động vốn
    6.4.3.    Hướng giải pháp đối với hoạt động phân chia thu nhập

    Tài liệu học tập
    Giáo trình
    1.    K.R. Subramanyam, John Wild , Financial Statement Analysis (2013). Eleventh Edition, Mc Graw Hill Publising house. 
    Tài liệu tham khảo
    Tài liệu tham khảo tiếng Việt
    2.    Nguyễn Năng Phúc (2008). Phân tích báo cáo tài chính, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội, NXB ĐH KTQD
    3.    Ngô Thế Chi, Nguyễn Trọng Cơ (2009). Phân tích tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, NXB Tài chính
    4.    Bộ môn Quản lý tài chính, Phân tích tài chính, Viện Kinh tế và Quản lý, Đại học Bách khoa Hà Nội

    Cách đánh giá học phần
    Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu được những vấn đề cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp như chức năng của tài chính, các dòng giao dịch và chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp, các chỉ tiêu tài chính… Người học cũng hiểu và vận dụng được kiến thức, kỹ năng để đưa ra các quyết định tài chính cơ bản của một doanh nghiệp. Ngoài ra học phần cũng cung cấp kiến thức và kỹ năng về các vấn đề tài chính doanh nghiệp chuyên biệt như mua bán, sáp nhập, chia tách, phá sản…

Nội dung chính của học phần bao gồm : Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp, Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp, Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính, Rủi ro và mô hình định giá của rủi ro, Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn, Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phân trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp, Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án, Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp 
1.1. Chức năng tài chính của doanh nghiệp
1.2. Các dòng giao dịch tài chính cơ bản của doanh nghiệp
1.3. Chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp
1.4. Các chỉ tiêu tài chính phản ảnh kết quả hoạt động của doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu, các nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp
Chương 2. Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp  
2.1. Nguồn thông tin kế toán
2.2. Nguồn thông tin ngành
2.3. Nguồn thông tin từ thị trường tài chính 
Chương 3. Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính 
3.1. Căn cứ và nguyên tắc xác định giá trị tài chính
3.2. Phương pháp quy đổi về tương lai
3.3. Phương pháp quy đổi về hiện tại
3.4. Các trường hợp đặc biệt trong quy đổi về hiện tại
3.5. Các công cụ huy động vốn
Chương 4. Rủi ro và các mô hình định giá của rủi ro 
4.1. Lý thuyết danh mục đầu tư và mô hình Markowitz 
4.2. Tổ chức nhóm
4.3. Chỉ dẫn về nguồn thông tin và nguyên tắc thu thập thông tin
4.4. Quy định về kết cấu của báo cáo và thời gian biểu thực hiện
4.5. Các mô hình định giá rủi ro ứng dụng trong xác định chi phí huy động vốn góp
Chương 5. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
5.1. Các nguyên tắc thu thập thông tin phân tích
5.2. Xử lý sơ bộ thông tin thu thập được trong phân tích
5.3. Phân tích sơ bộ bằng phương pháp phân tích chênh lệch tuyệt đối và tương đối
5.4. Cách xác định và ý nghĩa các chỉ số tài chính
5.5. Phân tích bằng phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh theo tiêu chuẩn
5.6. Phương hướng cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chương 6. Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn 
6.1. Giới thiệu các phương pháp xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn.
6.2. Nội dung các kế hoạch bộ phận theo phương pháp dự toán chi tiết 
6.3. Các phương pháp xác định dự trữ tài chính ngắn hạn
6.4. Phương hướng điều chỉnh và giải pháp đảm bảo cân bằng tài chính ngắn hạn
Chương 7. Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phận trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp 
7.1. Nội dung các chính sách cấu thành chính sách tài chính.
7.2. Cơ chế đồng bộ hóa các chính sách thành phần theo mục tiêu của chính sách tài chính 
Chương 8. Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án 
8.1. Khái niệm và các hình thức đầu tư trực tiếp
8.2. Nội dung của một dư án đầu tư trực tiếp
8.3. Các chi tiêu đánh giá hiệu quả và rủi ro của một dự án đầu tư trực tiếp
8.4. Căn cứ lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án đầu tư trực tiếp
Chương 9. Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp
9.1. Mua lại
9.2. Hợp nhất
9.3. Chia tách
9.4. Phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.  Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
2.  Pierre Vernimmen, Pascal Quiry, Maurizio Dallocchio, Yann Le Fur, Antonio Salvi (2014). Corporate Finance: Theory and Practice, 4th Edition.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học quốc gia.
2.  Trần Ngọc Thơ (2003). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê
3.  Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình cơ sở quản lý tài chính,  NXB Giáo dục
4.  Bùi Văn Vần, Vũ Văn Ninh (2013). Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Eugen F. Brigham (1996). Fundamentals of Financial Management, International edition, 11th edition, The Dryden Press
2.  Ross S., Westerfield R. & Jaffe J. (1996). Corporate Finance, McGraw-Hill, 4th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

EM4710E           Kế toán máy (Computerized Accounting)         

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E- Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting), EM2713E- Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức về khái niệm và chức năng cơ bản của kế toán máy, phân biệt sự khác nhau giữa kế toán thủ công và kế toán máy; hiểu và thực hiện khởi tạo hệ thống trên phần mềm kế toán; thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm kế toán. Đồng thời, học phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng thực hành trên phần mềm kế toán các phần hành kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp bao gồm: Kế toán mua hàng, Kế toán hàng tồn kho, Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, Kế toán bán hàng, Kế toán vốn bằng tiền, Kế toán tài sản cố định, và Kế toán tổng hợp, Báo tài chính, Báo cáo thuế. Ngoài ra môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình và thái độ cần thiết để thực hiện các công việc kế toán thực tế trong doanh nghiệp sau này.

Học phần nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức và vận dụng các lý thuyết để thực hiện kế toán tại một tổ chức. Nội dung học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kế toán máy; (2) Kế toán mua hàng; (3) Kế toán hàng tồn kho ; (4) Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm  ; (5) Kế toán bán hàng; (6) Kế toán vốn bằng tiền ; (7) Kế toán tài sản cố định  ; (8) Kế toán tổng hợp, Báo cáo tài chính, báo cáo thuế .

Nội dung tóm tắt của học phần:

Chương 1: Tổng quan về kế toán máy

1.1 Khái niệm, nguyên tắc hoạt động

1.2 Điểm khác biệt giữa kế toán thủ công và kế toán máy

1.3 Các tiêu chí lựa chọn phần mềm kế toán

1.4 Khởi tạo hệ thống và thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm kế toán

Chương 2: Kế toán mua hàng

2.1 Nguyên tắc hạch toán

2.2 Mô hình hoạt động

2.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

2.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

2.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 3: Kế toán hàng tồn kho 

3.1 Nguyên tắc hạch toán

3.2 Mô hình hoạt động

3.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

3.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

3.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 4: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 

4.1 Nguyên tắc hạch toán

4.2 Mô hình hoạt động

4.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

4.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

4.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 5: Kế toán bán hàng

5.1 Nguyên tắc hạch toán

5.2 Mô hình hoạt động

5.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

5.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

5.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 6: Kế toán vốn bằng tiền

6.1 Nguyên tắc hạch toán

6.2 Mô hình hoạt động

6.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

6.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

6.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 7: Kế toán tài sản cố định 

7.1 Nguyên tắc hạch toán

7.2 Mô hình hoạt động

7.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

7.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

7.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 8: Kế toán tổng hợp, Báo cáo tài chính, báo cáo thuế

8.1 Nguyên tắc hạch toán

8.2 Mô hình hoạt động

8.3 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo tài chính

8.4 Xem, kết xuất các báo cáo thuế

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

  1. Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm kế toán 1C (Năm hiện hành). Công ty 1C Việt Nam.

Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

  1. Khoa Kế toán - UEH (2025). Giáo trình Kế toán tài chính 1,2. NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
  2. Barry Elliot and Jamie Elliot (2017). Financial Accounting and Reporting. 18th edition. Pearson Publishing House.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

EM4724E Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học có khả năng hiểu kiến thức và phương pháp kế toán chuyên sâu đối với các nội dung kế toán; Vận dụng được các nguyên tắc và phương pháp kế toán để ghi chép, xử lý và phản ánh chính xác các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, đồng thời có thể lập và trình bày báo cáo tài chính; Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tính cẩn trọng và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kế toán tài chính.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi, (2) Kế toán dồn tích và chi phí trả trước, (3) Kế toán Vốn chủ sở hữu, (4) Báo cáo tài chính theo UK GAAP, (5) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP, (6) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP.

Chương 1: Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.1 Nợ không thu hồi được

1.2 Dự phòng phải thu khó đòi

1.3 Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.4 Điều chỉnh bảng cân đối thử ban đầu đối với nợ không thu hồi và dự phòng phải thu khó đòi

Chương 2: Kế toán dồn tích và chi phí trả trước

2.1 Nguyên tắc nền tảng của dồn tích và trả trước

2.2 Chi phí phải trả

2.3 Chi phí trả trước

2.4 Kế toán các khoản dồn tích và trả trước

2.5 Nguyên tắc dồn tích và ghi nhận thu nhập

2.6 Các khoản dồn tích, trả trước, ứng trước và trả sau trong bảng cân đối thử

Chương 3: Kế toán Vốn chủ sở hữu

3.1 Bản chất của công ty trách nhiệm hữu hạn

3.2 Vốn chủ sở hữu: vốn cổ phần (share capital)

3.3 Vốn chủ sở hữu: thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ khác

3.4 Cổ tức (Dividends)

3.4 Phát hành quyền mua cổ phần và cổ phiếu thưởng

Chương 4: Kế toán Nợ phải trả dài hạn

4.1 Nợ phải trả dài hạn

4.2 Dự phòng (IAS 37)

Chương 5: Báo cáo tài chính theo UK GAAP

5.1 Khái niệm UK GAAP

5.2 Báo cáo tài chính công bố

5.3 Thuật ngữ và mẫu trình bày theo UK GAAP

Chương 6: Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP

6.1 Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân (Sole trader)

6.2 Doanh nghiệp hợp danh (Partnerships)

6.3 Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp hợp danh

Tài liệu tham khảo

  1. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2022). Accounting fundamentals. London: ICAEW.
  2. Horngren, C. T., Harrison, W. T., & Oliver, M. S. (2018). Accounting (11th ed.). Harlow: Pearson Education.
  3. International Accounting Standards Board. (2023). International financial reporting standards (IFRS). London: IFRS Foundation.
  4. Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025, hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

EM4735E           Tổ chức công tác kế toán (Accounting System)            

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E- Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting), EM2713E- Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: This course equips students with the knowledge and skills to apply theories in organizing accounting work within a business. The course content includes: (1) Overview of accounting organization in a business; (2) Organization of accounting information systems under manual conditions; (3) Tools for describing accounting information systems; (4) Databases and database organization in a business; (5) Sales and cash collection cycle; (6) Purchasing and payment cycle; (7) Human resources and payroll cycle; (8) Production cycle; (9) Ledger and reporting cycle under information technology application.

Nội dung tóm tắt học phần :

Chapter 1: Overview of Accounting Organization in Enterprises
1.1 Role and Responsibilities of Accounting in Enterprises
1.2 Tasks and Principles of Accounting Organization in Enterprises
1.3 Organizing Accounting Work in the Context of Accounting Software Application
1.4 Organizing the Accounting Department

Chapter 2: Organizing Accounting Information Systems under Manual Conditions
2.1. Organizing the Accounting Document System
2.2. Organizing the Accounting Account System
2.3. Organizing the Accounting Ledger and Report System

Chapter 3: Tools for Describing Accounting Information Systems
3.1. Overview of Tools for Describing Accounting Information Systems
3.2. Data Flow Diagram (DFD) Method
3.3. Flowchart (FC) Method

Chapter 4: Databases and Database Organization in Enterprises
4.1. Overview of Databases and Database Design
4.2. Database Design in Enterprise Accounting Information Systems

Chapter 5: Sales and Cash Collection Cycle
5.1. Overview of the Sales and Cash Collection Cycle
5.2. Accounting Information Process for the Sales and Cash Collection Cycle
5.3. Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 6: Purchasing and Payment Cycle
6.1. General Overview of the Purchasing and Payment Cycle
6.2. Accounting Information Process for the Purchasing and Payment Cycle
6.3. Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 7. The Human Resources and Payroll Cycle
7.1 Overview of the Human Resources and Payroll Cycle
7.2 Accounting Information Process for the Human Resources and Payroll Cycle
7.3 Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 8. Production Cycle
8.1 General Overview of the Production Cycle
8.2 Production Cycle Accounting Information Process
8.3 Risks to Production Cycle Accounting Information and Control Measures

Chapter 9. The Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application
9.1 General Overview of the Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application
9.2 Accounting Information Process: Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

 

Romney, M. B. and Steinbart, P. J. Accounting Information Systems, Curre edition. ISBN13: 9780135572832, Pearson

               Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

 

PGS.TS Phạm Đức Cường (2020). Tổ chức kế toán trong các đơn vị kinh tế. NXB Tài chính.

PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh, PGS.TS Trần Trung Tuấn - Giáo trình Hệ thống thông tin kế toán (2021), Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân

Auditing
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu được những vấn đề cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp như chức năng của tài chính, các dòng giao dịch và chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp, các chỉ tiêu tài chính… Người học cũng hiểu và vận dụng được kiến thức, kỹ năng để đưa ra các quyết định tài chính cơ bản của một doanh nghiệp. Ngoài ra học phần cũng cung cấp kiến thức và kỹ năng về các vấn đề tài chính doanh nghiệp chuyên biệt như mua bán, sáp nhập, chia tách, phá sản…

Nội dung chính của học phần bao gồm : Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp, Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp, Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính, Rủi ro và mô hình định giá của rủi ro, Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn, Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phân trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp, Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án, Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp 
1.1. Chức năng tài chính của doanh nghiệp
1.2. Các dòng giao dịch tài chính cơ bản của doanh nghiệp
1.3. Chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp
1.4. Các chỉ tiêu tài chính phản ảnh kết quả hoạt động của doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu, các nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp
Chương 2. Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp  
2.1. Nguồn thông tin kế toán
2.2. Nguồn thông tin ngành
2.3. Nguồn thông tin từ thị trường tài chính 
Chương 3. Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính 
3.1. Căn cứ và nguyên tắc xác định giá trị tài chính
3.2. Phương pháp quy đổi về tương lai
3.3. Phương pháp quy đổi về hiện tại
3.4. Các trường hợp đặc biệt trong quy đổi về hiện tại
3.5. Các công cụ huy động vốn
Chương 4. Rủi ro và các mô hình định giá của rủi ro 
4.1. Lý thuyết danh mục đầu tư và mô hình Markowitz 
4.2. Tổ chức nhóm
4.3. Chỉ dẫn về nguồn thông tin và nguyên tắc thu thập thông tin
4.4. Quy định về kết cấu của báo cáo và thời gian biểu thực hiện
4.5. Các mô hình định giá rủi ro ứng dụng trong xác định chi phí huy động vốn góp
Chương 5. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
5.1. Các nguyên tắc thu thập thông tin phân tích
5.2. Xử lý sơ bộ thông tin thu thập được trong phân tích
5.3. Phân tích sơ bộ bằng phương pháp phân tích chênh lệch tuyệt đối và tương đối
5.4. Cách xác định và ý nghĩa các chỉ số tài chính
5.5. Phân tích bằng phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh theo tiêu chuẩn
5.6. Phương hướng cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chương 6. Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn 
6.1. Giới thiệu các phương pháp xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn.
6.2. Nội dung các kế hoạch bộ phận theo phương pháp dự toán chi tiết 
6.3. Các phương pháp xác định dự trữ tài chính ngắn hạn
6.4. Phương hướng điều chỉnh và giải pháp đảm bảo cân bằng tài chính ngắn hạn
Chương 7. Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phận trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp 
7.1. Nội dung các chính sách cấu thành chính sách tài chính.
7.2. Cơ chế đồng bộ hóa các chính sách thành phần theo mục tiêu của chính sách tài chính 
Chương 8. Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án 
8.1. Khái niệm và các hình thức đầu tư trực tiếp
8.2. Nội dung của một dư án đầu tư trực tiếp
8.3. Các chi tiêu đánh giá hiệu quả và rủi ro của một dự án đầu tư trực tiếp
8.4. Căn cứ lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án đầu tư trực tiếp
Chương 9. Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp
9.1. Mua lại
9.2. Hợp nhất
9.3. Chia tách
9.4. Phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.  Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
2.  Pierre Vernimmen, Pascal Quiry, Maurizio Dallocchio, Yann Le Fur, Antonio Salvi (2014). Corporate Finance: Theory and Practice, 4th Edition.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học quốc gia.
2.  Trần Ngọc Thơ (2003). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê
3.  Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình cơ sở quản lý tài chính,  NXB Giáo dục
4.  Bùi Văn Vần, Vũ Văn Ninh (2013). Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Eugen F. Brigham (1996). Fundamentals of Financial Management, International edition, 11th edition, The Dryden Press
2.  Ross S., Westerfield R. & Jaffe J. (1996). Corporate Finance, McGraw-Hill, 4th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

EM4710E           Kế toán máy (Computerized Accounting)         

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E- Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting), EM2713E- Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức về khái niệm và chức năng cơ bản của kế toán máy, phân biệt sự khác nhau giữa kế toán thủ công và kế toán máy; hiểu và thực hiện khởi tạo hệ thống trên phần mềm kế toán; thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm kế toán. Đồng thời, học phần cung cấp các kiến thức và kỹ năng thực hành trên phần mềm kế toán các phần hành kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp bao gồm: Kế toán mua hàng, Kế toán hàng tồn kho, Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, Kế toán bán hàng, Kế toán vốn bằng tiền, Kế toán tài sản cố định, và Kế toán tổng hợp, Báo tài chính, Báo cáo thuế. Ngoài ra môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình và thái độ cần thiết để thực hiện các công việc kế toán thực tế trong doanh nghiệp sau này.

Học phần nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức và vận dụng các lý thuyết để thực hiện kế toán tại một tổ chức. Nội dung học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kế toán máy; (2) Kế toán mua hàng; (3) Kế toán hàng tồn kho ; (4) Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm  ; (5) Kế toán bán hàng; (6) Kế toán vốn bằng tiền ; (7) Kế toán tài sản cố định  ; (8) Kế toán tổng hợp, Báo cáo tài chính, báo cáo thuế .

Nội dung tóm tắt của học phần:

Chương 1: Tổng quan về kế toán máy

1.1 Khái niệm, nguyên tắc hoạt động

1.2 Điểm khác biệt giữa kế toán thủ công và kế toán máy

1.3 Các tiêu chí lựa chọn phần mềm kế toán

1.4 Khởi tạo hệ thống và thiết lập cơ sở dữ liệu trên phần mềm kế toán

Chương 2: Kế toán mua hàng

2.1 Nguyên tắc hạch toán

2.2 Mô hình hoạt động

2.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

2.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

2.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 3: Kế toán hàng tồn kho 

3.1 Nguyên tắc hạch toán

3.2 Mô hình hoạt động

3.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

3.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

3.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 4: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm 

4.1 Nguyên tắc hạch toán

4.2 Mô hình hoạt động

4.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

4.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

4.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 5: Kế toán bán hàng

5.1 Nguyên tắc hạch toán

5.2 Mô hình hoạt động

5.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

5.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

5.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 6: Kế toán vốn bằng tiền

6.1 Nguyên tắc hạch toán

6.2 Mô hình hoạt động

6.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

6.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

6.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 7: Kế toán tài sản cố định 

7.1 Nguyên tắc hạch toán

7.2 Mô hình hoạt động

7.3 Chứng từ và luân chuyển chứng từ

7.4 Nhập chứng từ vào phần mềm

7.5 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo

Chương 8: Kế toán tổng hợp, Báo cáo tài chính, báo cáo thuế

8.1 Nguyên tắc hạch toán

8.2 Mô hình hoạt động

8.3 Xem, kết xuất các sổ sách và báo cáo tài chính

8.4 Xem, kết xuất các báo cáo thuế

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

  1. Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm kế toán 1C (Năm hiện hành). Công ty 1C Việt Nam.

Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

  1. Khoa Kế toán - UEH (2025). Giáo trình Kế toán tài chính 1,2. NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
  2. Barry Elliot and Jamie Elliot (2017). Financial Accounting and Reporting. 18th edition. Pearson Publishing House.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

EM4724E Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học có khả năng hiểu kiến thức và phương pháp kế toán chuyên sâu đối với các nội dung kế toán; Vận dụng được các nguyên tắc và phương pháp kế toán để ghi chép, xử lý và phản ánh chính xác các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, đồng thời có thể lập và trình bày báo cáo tài chính; Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tính cẩn trọng và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kế toán tài chính.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi, (2) Kế toán dồn tích và chi phí trả trước, (3) Kế toán Vốn chủ sở hữu, (4) Báo cáo tài chính theo UK GAAP, (5) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP, (6) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP.

Chương 1: Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.1 Nợ không thu hồi được

1.2 Dự phòng phải thu khó đòi

1.3 Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.4 Điều chỉnh bảng cân đối thử ban đầu đối với nợ không thu hồi và dự phòng phải thu khó đòi

Chương 2: Kế toán dồn tích và chi phí trả trước

2.1 Nguyên tắc nền tảng của dồn tích và trả trước

2.2 Chi phí phải trả

2.3 Chi phí trả trước

2.4 Kế toán các khoản dồn tích và trả trước

2.5 Nguyên tắc dồn tích và ghi nhận thu nhập

2.6 Các khoản dồn tích, trả trước, ứng trước và trả sau trong bảng cân đối thử

Chương 3: Kế toán Vốn chủ sở hữu

3.1 Bản chất của công ty trách nhiệm hữu hạn

3.2 Vốn chủ sở hữu: vốn cổ phần (share capital)

3.3 Vốn chủ sở hữu: thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ khác

3.4 Cổ tức (Dividends)

3.4 Phát hành quyền mua cổ phần và cổ phiếu thưởng

Chương 4: Kế toán Nợ phải trả dài hạn

4.1 Nợ phải trả dài hạn

4.2 Dự phòng (IAS 37)

Chương 5: Báo cáo tài chính theo UK GAAP

5.1 Khái niệm UK GAAP

5.2 Báo cáo tài chính công bố

5.3 Thuật ngữ và mẫu trình bày theo UK GAAP

Chương 6: Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP

6.1 Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân (Sole trader)

6.2 Doanh nghiệp hợp danh (Partnerships)

6.3 Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp hợp danh

Tài liệu tham khảo

  1. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2022). Accounting fundamentals. London: ICAEW.
  2. Horngren, C. T., Harrison, W. T., & Oliver, M. S. (2018). Accounting (11th ed.). Harlow: Pearson Education.
  3. International Accounting Standards Board. (2023). International financial reporting standards (IFRS). London: IFRS Foundation.
  4. Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025, hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.
 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu

Khóa học nhằm mức đích cung cấp cho sinh viên các kiến thức, kỹ năng trong quản lý mua sắm sao cho hiệu quả, giảm thiểu chi phí cho công ty, nhưng vẫn duy trì được mức độ dịch vụ. Kết quả cuối cùng của quản lý mua sắm là tăng cường tính cạnh tranh của công ty thông qua mua nguyên vật liệu có chất lượng và chi phí thấp.

Sau khi kết thúc khóa học, sinh viên có thể

  • Hiểu được các nội dung cơ bản của hoạt động mua sắm
  • Thực hiện quá trình mua sắm hiệu quả
  • Biết các vận dùng các phương pháp, công cụ và chiến lược đàm phán để mua hàng hóa và dịch vụ
  • Quản lý và phối hợp với nhà cung cấp hiệu quả

Khóa học liên quan đến các kiến thức, kỹ năng về quản lý mua sắm như: nhận biết, đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp và tiên hành quá trình mua sắm hiệu quả.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Vai trò chiến lược của mua sắm và chuỗi cung ứng 
    1.1 Khái niệm cơ bản về mua sắm và chuỗi cung cấp
    1.2 Thiết lập lợi thế mua sắm thông qua đòn bẩy chiến lược trong mua sắm
    1.3 Hoạt động mua sắm của công ty
Chương 2:Cách tiếp cận chiến lược của mua sắm và chuỗi cung ứng
    2.1 Tìm hiểu về thị trường mua sắm và quản lý mối quan hệ trong mua sắm
    2.2 Đối tác và liên minh trong hoạt động mua sắm 
    2.3 Tìm nguồn mua bên ngoài: cơ hội và thách thức
    2.4 Nhận biết và đánh giá nguồn cung ứng
Chương 3: Tổ chức và năng lực của hoạt động mua sắm và chuỗi cung cấp 
    3.1 Năng lực và kỹ năng cần thiết trong mua sắm
    3.2 Xây dựng tổ chức hoạt động mua sắm
    3.3 Tái cấu trúc mua sắm và chuỗi cung cấp
    3.4 Đánh giá kết quả thực hiện mua sắm
Chương 4: Thành phần và năng lực trong mua sắm 
    4.1 Ứng dụng thương mại điện tử trong mua sắm
    4.2 Phân tích giá nhà cung cấp và chi phí trong mua sắm
    4.3. Đàm phán trong mua sắm
    4.4 Hợp đồng và quản lý hợp đồng mua sắm
    4.5 Quản lý chất lượng và quản lý kho vật tư
    4.6    Quản lý ngân quỹ và vận hành
    4.7 Đánh giá kết quả nhà cung cấp

Tài liệu học tập
Giáo trình
1. Robert M. Monczka, Robert B. Handfield, Larry C. Giunipero, James L. Patterson (2020), Purchasing & Supply Chain Management, Cengage
Sách tham khảo
Sách tham khảo tiếng Anh
1. Joseph l. Cavinato, J. L., Kauffman, R. G (2000)., The Purchasing Handbook A Guide For The Purchasing And Supply Professional, 6th edition, McGraw-Hill.
2. Dimitri, E., Piga, G., & Spagnolo, G (2006). Handbook of procurement, Cambridge Univeristy Press.
3. Ayers. J. B.(2000), Handbook of supply chain management. St Luis Press.
4. Coyle, SW College (2003). The Management Of Business Logistics: A Suppy Chain Perspective, 7th edition.
5. Sollish, F., Semanik, J. (2005). The Purchasing and Supply Manager’s Guide to the C.P.M. Exam. Harbor Light Press.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (60%) và điểm thi cuối kỳ (40%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Michel Crouhy, Dan Galai, Robert Mark (2014). The Essentials of Risk Management, Second Edition, McGraw-Hill Education. 
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

EM4027E        Kiểm toán hoạt động ứng dụng (Applied Operational Auditing)

  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-2-2)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM4536E (Kiểm toán cơ bản/Fundamentals of Auditing)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được khái niệm, đặc điểm, mục tiêu và mối quan hệ của kiểm toán hoạt động trong hệ thống kiểm toán; những chuẩn mực và tiêu chuẩn trong kiểm toán hoạt động; Hiểu được tổ chức, quy trình của kiểm toán hoạt động. Hiểu và vận dụng được những kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động thu mua, cung ứng; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động ngân quỹ và thanh toán; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động quản lý hàng tồn kho; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động sản xuất; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hoạt động marketing và bán hàng; kỹ thuật cơ bản thực hiện kiểm toán hệ thống thông tin

Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kiểm toán hoạt động; (2) Chuẩn mực và tiêu chuẩn trong kiểm toán hoạt động (3) Quy trình và công cụ của kiểm toán hoạt động (4) Kiểm toán hoạt động và kiểm toán nội bộ (5) Báo cáo kiểm toán hoạt động (6) Kiểm toán hoạt động nhân sự; (7) Kiểm toán hoạt động thu mua và cung ứng; (8) Kiểm toán hoạt động hàng tồn kho; (9) Kiểm toán hoạt động sản xuất; (10) Kiểm toán hoạt động marketing và bán hàng; (11) Kiểm toán hoạt động ngân quỹ và thanh toán; (12) Kiểm toán hệ thống thông tin.

Objectives and Contents: To provide students with definition, features, objectives and relationship of operational audit in auditing system; operational audit principles; system and procedures in operational audit; understand and implement basic audit techniques in purchasing activities, cash and payment, inventory, production, marketing and sales activities, information system, receiving and payment of public investment and state budgets.

The course includes: (1) Overview of operational auditing; (2) Standards and norms in operational auditing; (3) Processes and tools of operational auditing; (4) Operational auditing and internal auditing; (5) Operational audit reporting; (6) Human resources operational auditing; (7) Procurement and supply operational auditing; (8) Inventory operational auditing; (9) Production operational auditing; (10) Marketing and sales operational auditing; (11) Treasury and payment operational auditing; (12) Information systems auditing.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về kiểm toán hoạt động

1.1. Khái niệm về kiểm toán hoạt động

1.2. Đặc điểm và ứng dụng phương pháp kiểm toán trong kiểm toán hoạt động

1.3. Mục tiêu của kiểm toán hoạt động

1.4. Quan hệ giữa kiểm toán hoạt động với kiểm toán tài chính trong hệ thống kiểm toán

Chương 2: Chuẩn mực và tiêu chuẩn trong kiểm toán hoạt động

2.1. Tổng quan về chuẩn mực và tiêu chuẩn trong kiểm toán hoạt động

2.2. Chuẩn mực kiểm toán hoạt động

2.3. Tiêu chuẩn đánh giá hoạt động được kiểm toán

2.4. Tổ chức kiểm toán hoạt động

Chương 3: Kiểm toán hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực

3.1. Tổng quan về hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực

3.2. Tiêu chí đánh giá hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực

3.3. Kỹ thuật thu thập và phương pháp phân tích dữ liệu trong kiểm toán hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực

3.4. Quy trình kiểm toán hoạt động quản lý và sử dụng nhân lực

Chương 4: Kiểm toán hoạt động thu mua, cung ứng

4.1. Đặc điểm hoạt động thu mua, cung ứng

4.2. Kiểm soát tổ chức đối với hoạt động thu mua, cung ứng

4.3.  Phân tích quy trình và đánh giá hiệu quả thu mua, cung ứng

Chương 5: Kiểm toán hoạt động ngân quỹ và thanh toán

5.1. Đặc điểm hoạt động ngân quỹ, thanh toán

5.2. Tiêu chí đánh giá hoạt động ngân quỹ, thanh toán

5.3. Nội dung kiểm toán hoạt động thu chi tiền mặt

5.4. Nội dung kiểm toán hoạt động thanh toán

Chương 6: Kiểm toán hoạt động quản lý hàng tồn kho

6.1. Đặc điểm quản lý HTK ảnh hưởng tới kiểm toán

6.2. Hệ thống kiểm soát nội bộ trong quản lý HTK

6.3. Nội dung kiếm toán hoạt động quản lý HTK

Chương 7: Kiểm toán hoạt động sản xuất

7.1. Đặc điểm hoạt động sản xuất ảnh hưởng đến kiểm toán

7.2. Nội dung kiểm toán hoạt động sản xuất

Chương 8: Kiểm toán hoạt động marketing và bán hàng

8.1. Bản chất và phạm vi hoạt động marketing

8.2. Nội dung kiểm toán hoạt động marketing và bán hàng

Chương 9: Kiểm toán hệ thống thông tin

9.1. Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp và ảnh hưởng đến kiểm toán hoạt động

9.2. Xây dựng tiêu chí đánh giá hệ thống thông tin

9.3. Kỹ thuật thu thập và đánh giá bằng chứng kiểm toán về hệ thống thông tin

9.4 Quy trình thực hiện kiểm toán hệ thống thông tin

Chương 10: Kiểm toán hoạt động ngân sách nhà nước

10.1. Kiểm toán hoạt động thu ngân sách

10.2. Kiểm toán hoạt động chi ngân sách

10.3 Kiểm toán hoạt động đầu tư từ ngân sách

Tài liệu học tập

            Tài liệu bắt buộc

[1]       Murdock, H. (2017). Operational Auditing, Taylor & Francis Group, LLC

[2]       Phan Trung Kiên (2022). Kiểm toán nội bộ, NXB Đại học Kinh tế quốc dân

            Tài liệu tham khảo

[1]       Nguyễn Phú Giang (2015). Kiểm toán nội bộ, NXB Tài chính

[2]       Thông tư 8/2021/TT-BTC, Chuẩn mực kiểm toán nội bộ Việt Nam

Cách đánh giá học phần

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

EM4729E        Kiểm toán tài chính (Financial Auditing)

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM4536E (Kiểm toán cơ bản/Fundamentals of Auditing)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về các bước của 1 cuộc kiểm toán. Thực hiện được các bước kiểm toán các chu trình: Thực hiện được các bước kiểm toán chu trình bán hàng – thu tiền; Thực hiện được các bước kiểm toán chu trình mua hàng – thanh toán; Thực hiện được các bước kiểm toán chu trình hàng tồn kho; Thực hiện được các bước kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên; Thực hiện được các bước kiểm toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn;­ Thực hiện được các bước kiểm toán chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn; Thực hiện được các bước kiểm toán tiền; Thực hiện được các bước kiểm toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về kiểm toán tài chính; (2) Kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiền; (3) Kiểm toán chu trình mua hàng và thanh toán; (4) Kiểm toán chu trình hàng tồn kho và giá vốn hàng bán; (5) Kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên; (6) Kiểm toán chu trình tài sản cố định; (7) Kiểm toán chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn; (8) Kiểm toán chu trình tiền; (9) Kiểm toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Objectives and Contents: To provide students knowledge about the steps of an audit; to implement the steps of audit cycles on sales and collection cycle, purchasing and payment cycle, inventory cycle, salary cycle, fixed asset and long term investment cycle, receiving and returning equity cycle, cash cycle and income statement audit.

The course includes: (1) Overview of financial audit; (2) Audit of sales and collection cycle; (3) Audit of purchasing and payment cycle; (4) Audit of inventory cycle; (5) Audit of payroll cycle; (6) Audit of fixed asset and long term investment cycle; (7) Audit of  receiving and returning equity cycle; (8) Audit of cash cycle and (9) Audit of income statement

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về kiểm toán tài chính

1.1.    Lập kế hoạch kiểm toán

1.2.    Các thử nghiệm kiểm soát

1.3.    Các thủ tục phân tích và kiểm tra chi tiết số du

1.4.    Hoàn tất cuộc kiểm toán

Chương 2: Kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiền

2.1.    Đặc điểm chu trình bán hàng và thu tiền

2.2.    Mục tiêu kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiền

2.3.    Thực hiện kiểm toán chu trình bán hàng và thu tiên

Chương 3: Kiểm toán chu trình mua hàng và thanh toán

3.1. Đặc điểm chu trình mua hàng và thanh toán

3.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình mua hàng và thanh toán

3.3. Thực hiện kiểm toán chu trình mua hàng và thanh toán

Chương 4: Kiểm toán chu trình hàng tồn kho và giá vốn hàng bán

4.1. Đặc điểm chu trình hàng tồn kho và giá vốn hàng bán

4.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình hàng tồn kho và giá vốn hàng bán

4.3. Thực hiện kiểm toán chu trình hàng tồn kho và giá vốn hàng bán

Chương 5: Kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên

5.1. Đặc điểm chu trình tiền lương và nhân viên

5.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên

5.3. Thực hiện kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên

Chương 6: Kiểm toán chu trình tài sản cố định

6.1. Đặc điểm chu trình tài sản cố định

6.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình tài sản cố định

6.3. Thực hiện kiểm toán chu trình tài sản cố định

Chương 7: Kiểm toán chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn

7.1. Đặc điểm chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn

7.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn

7.3. Thực hiện kiểm toán chu trình tiếp nhận và hoàn trả vốn

Chương 8: Kiểm toán chu trình tiền

8.1. Đặc điểm chu trình tiền

8.2. Mục tiêu kiểm toán chu trình tiền

8.3. Thực hiện kiểm toán chu trình tiền

Chương 9: Kiểm toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

9.1. Đặc điểm báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

9.2. Mục tiêu kiểm toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

9.3. Thực hiện kiểm toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

 

Tài liệu học tập

            Tài liệu bắt buộc

[1]

Bộ môn kiểm toán, Khoa Kế toán – Kiểm toán, Trường ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (2023), Kiểm toán (xuất bản lần thứ 9), NXB Lao động

            Tài liệu tham khảo

[1]

Alvin A. Arens, Randal J. Elder, Mark S. Beasly, Chris E. Hogan (2023). Auditing and Assurance Services (18th Edition)

[2]

Hệ thống chuẩn mực kiểm toán quốc tế và Việt Nam

Cách đánh giá học phần

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

Thông tin và tri thức kinh doanh
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu được những vấn đề cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp như chức năng của tài chính, các dòng giao dịch và chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp, các chỉ tiêu tài chính… Người học cũng hiểu và vận dụng được kiến thức, kỹ năng để đưa ra các quyết định tài chính cơ bản của một doanh nghiệp. Ngoài ra học phần cũng cung cấp kiến thức và kỹ năng về các vấn đề tài chính doanh nghiệp chuyên biệt như mua bán, sáp nhập, chia tách, phá sản…

Nội dung chính của học phần bao gồm : Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp, Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp, Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính, Rủi ro và mô hình định giá của rủi ro, Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn, Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phân trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp, Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án, Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp 
1.1. Chức năng tài chính của doanh nghiệp
1.2. Các dòng giao dịch tài chính cơ bản của doanh nghiệp
1.3. Chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp
1.4. Các chỉ tiêu tài chính phản ảnh kết quả hoạt động của doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu, các nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp
Chương 2. Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp  
2.1. Nguồn thông tin kế toán
2.2. Nguồn thông tin ngành
2.3. Nguồn thông tin từ thị trường tài chính 
Chương 3. Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính 
3.1. Căn cứ và nguyên tắc xác định giá trị tài chính
3.2. Phương pháp quy đổi về tương lai
3.3. Phương pháp quy đổi về hiện tại
3.4. Các trường hợp đặc biệt trong quy đổi về hiện tại
3.5. Các công cụ huy động vốn
Chương 4. Rủi ro và các mô hình định giá của rủi ro 
4.1. Lý thuyết danh mục đầu tư và mô hình Markowitz 
4.2. Tổ chức nhóm
4.3. Chỉ dẫn về nguồn thông tin và nguyên tắc thu thập thông tin
4.4. Quy định về kết cấu của báo cáo và thời gian biểu thực hiện
4.5. Các mô hình định giá rủi ro ứng dụng trong xác định chi phí huy động vốn góp
Chương 5. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
5.1. Các nguyên tắc thu thập thông tin phân tích
5.2. Xử lý sơ bộ thông tin thu thập được trong phân tích
5.3. Phân tích sơ bộ bằng phương pháp phân tích chênh lệch tuyệt đối và tương đối
5.4. Cách xác định và ý nghĩa các chỉ số tài chính
5.5. Phân tích bằng phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh theo tiêu chuẩn
5.6. Phương hướng cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chương 6. Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn 
6.1. Giới thiệu các phương pháp xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn.
6.2. Nội dung các kế hoạch bộ phận theo phương pháp dự toán chi tiết 
6.3. Các phương pháp xác định dự trữ tài chính ngắn hạn
6.4. Phương hướng điều chỉnh và giải pháp đảm bảo cân bằng tài chính ngắn hạn
Chương 7. Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phận trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp 
7.1. Nội dung các chính sách cấu thành chính sách tài chính.
7.2. Cơ chế đồng bộ hóa các chính sách thành phần theo mục tiêu của chính sách tài chính 
Chương 8. Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án 
8.1. Khái niệm và các hình thức đầu tư trực tiếp
8.2. Nội dung của một dư án đầu tư trực tiếp
8.3. Các chi tiêu đánh giá hiệu quả và rủi ro của một dự án đầu tư trực tiếp
8.4. Căn cứ lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án đầu tư trực tiếp
Chương 9. Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp
9.1. Mua lại
9.2. Hợp nhất
9.3. Chia tách
9.4. Phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.  Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
2.  Pierre Vernimmen, Pascal Quiry, Maurizio Dallocchio, Yann Le Fur, Antonio Salvi (2014). Corporate Finance: Theory and Practice, 4th Edition.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học quốc gia.
2.  Trần Ngọc Thơ (2003). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê
3.  Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình cơ sở quản lý tài chính,  NXB Giáo dục
4.  Bùi Văn Vần, Vũ Văn Ninh (2013). Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Eugen F. Brigham (1996). Fundamentals of Financial Management, International edition, 11th edition, The Dryden Press
2.  Ross S., Westerfield R. & Jaffe J. (1996). Corporate Finance, McGraw-Hill, 4th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Michel Crouhy, Dan Galai, Robert Mark (2014). The Essentials of Risk Management, Second Edition, McGraw-Hill Education. 
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-4-8)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Chuyên đề bài tập lớn cung cấp cho sinh viên cơ hội tìm hiểu thực tế tại doanh nghiệp để từ đó có hiểu biết và kiến thức về công việc thực tế của ngành. Mục tiêu của thực tập chuyên ngành 1 là sinh viên tìm hiểu trực tiếp mảng quản lý công nghiệp với chủ đề được lựa chọn tại tại phần Tự chọn định hướng chuyên ngành.

Thông qua đợt thực tập tốt nghiệp, sinh viên có thể:

  • Hiểu hơn những lý thuyết đã được học
  • Tìm hiểu thực tế vận hành tại doanh nghiệp
  • Rút ra những bài học và vận dụng những kiến thức đã học để tiến hành phân tích, đánh giá các lĩnh vực quản lý hệ thống sản xuất của doanh nghiệp.

Giáo trình và tài liệu tham khảo: Báo cáo của các sinh viên khóa trước và slide, giáo trình các môn học liên quan

Đánh giá: Điểm tổng thể của khóa học được đánh giá trong suốt quá trình học, bao gồm hai điểm chính: 50% điểm quá trình và 50% điểm cuối kỳ

EM4724E Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)

 

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học có khả năng hiểu kiến thức và phương pháp kế toán chuyên sâu đối với các nội dung kế toán; Vận dụng được các nguyên tắc và phương pháp kế toán để ghi chép, xử lý và phản ánh chính xác các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, đồng thời có thể lập và trình bày báo cáo tài chính; Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tính cẩn trọng và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kế toán tài chính.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi, (2) Kế toán dồn tích và chi phí trả trước, (3) Kế toán Vốn chủ sở hữu, (4) Báo cáo tài chính theo UK GAAP, (5) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP, (6) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP.

Chương 1: Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.1 Nợ không thu hồi được

1.2 Dự phòng phải thu khó đòi

1.3 Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.4 Điều chỉnh bảng cân đối thử ban đầu đối với nợ không thu hồi và dự phòng phải thu khó đòi

Chương 2: Kế toán dồn tích và chi phí trả trước

2.1 Nguyên tắc nền tảng của dồn tích và trả trước

2.2 Chi phí phải trả

2.3 Chi phí trả trước

2.4 Kế toán các khoản dồn tích và trả trước

2.5 Nguyên tắc dồn tích và ghi nhận thu nhập

2.6 Các khoản dồn tích, trả trước, ứng trước và trả sau trong bảng cân đối thử

Chương 3: Kế toán Vốn chủ sở hữu

3.1 Bản chất của công ty trách nhiệm hữu hạn

3.2 Vốn chủ sở hữu: vốn cổ phần (share capital)

3.3 Vốn chủ sở hữu: thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ khác

3.4 Cổ tức (Dividends)

3.4 Phát hành quyền mua cổ phần và cổ phiếu thưởng

Chương 4: Kế toán Nợ phải trả dài hạn

4.1 Nợ phải trả dài hạn

4.2 Dự phòng (IAS 37)

Chương 5: Báo cáo tài chính theo UK GAAP

5.1 Khái niệm UK GAAP

5.2 Báo cáo tài chính công bố

5.3 Thuật ngữ và mẫu trình bày theo UK GAAP

Chương 6: Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP

6.1 Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân (Sole trader)

6.2 Doanh nghiệp hợp danh (Partnerships)

6.3 Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp hợp danh

Tài liệu tham khảo

  1. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2022). Accounting fundamentals. London: ICAEW.
  2. Horngren, C. T., Harrison, W. T., & Oliver, M. S. (2018). Accounting (11th ed.). Harlow: Pearson Education.
  3. International Accounting Standards Board. (2023). International financial reporting standards (IFRS). London: IFRS Foundation.
  4. Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025, hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.

 

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI4072 (Toán học ứng dụng trong phân tích kinh doanh/Mathematics for Business Analytics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về dự báo kinh doanh. Sinh viên sẽ được cung cấp nền tảng kiến thức về phân tích dữ liệu và dự báo kinh doanh, biết sử dụng một số phần mềm thông dụng trong dự báo kinh doanh. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về dự báo; (2) Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình dự báo; (3) Các mô hình dự báo đơn giản; (4) Dự báo bằng mô hình xu thế; (5) Dự báo bằng phân tích chuỗi thời gian; (6) Dự báo bằng mô hình hồi quy; (7) Dự báo bằng phương pháp Box – Jenkins; (8) Dự báo bằng phương pháp định tính.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về dự báo kinh doanh
1.1.    Khái niệm dự báo và vai trò của dự báo kinh doanh
1.2.     Phân loại dự báo kinh doanh
1.3.     Quy trình thực hiện dự báo kinh doanh
1.4.     Đo lường mức độ chính xác của dự báo
Chương 2: Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình
2.1. Vai trò của phân tích và chất lượng dữ liệu
2.2. Nhận dạng dữ liệu
2.3. Lựa chọn mô hình dự báo kinh doanh
Chương 3: Dự báo bằng mô hình giản đơn
3.1. Mô hình dự báo giản đơn
3.2. Mô hình dự báo trung bình
3.3. Phương pháp san mũ giản đơn
3.4. Phương pháp san mũ Holt
3.5. Phương pháp san mũ Winters
Chương 4: Dự báo bằng mô hình xu thế
4.1. Khái niệm về hàm xu thế
4.2. Phương pháp nhận dạng hàm xu thế
4.3. Ước lượng và kiểm định hàm xu thế
4.4. Dự báo bằng hàm xu thế
4.5. Các dạng hàm xu thế trong dự báo kinh doanh
Chương 5: Dự báo bằng mô hình phân tích chuỗi thời gian
5.1. Khái niệm chuỗi thời gian
5.2. Phân loại chuỗi thời gian
5.3. Các thành phần chuỗi thời gian
5.4. Điều chỉnh yếu tố mùa vụ của chuỗi thời gian
5.5. Dự báo bằng mô hình nhân 
5.6. Dự báo bằng mô hình cộng
Chương 6: Dự báo bằng mô hình hồi quy
6.1. Khái niệm hồi quy đơn và hồi quy bội
6.2. Mô hình hồi quy đơn
6.3. Mô hình hồi quy bội
6.4. Mô hình biến giả 
Chương 7: Dự báo bằng phương pháp Box - Jenkins
7.1. Kiểm định tính dừng của chuỗi thời gian
7.2. Mô hình tự hồi quy
7.3. Mô hình ARMA
7.4. Mô hình ARIMA
Chương 8: Dự báo bằng phương pháp định tính
8.1. Khái niệm phương pháp dự báo định tính
8.2. Ưu nhược điểm của phương pháp dự báo định tính
8.4. Một số phương pháp dự báo định tính

Tài liệu học tập

Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh (1993), Phương pháp dự báo kinh tế căn bản, Khoa kinh tế, trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
2.    Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh (2005), Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán, nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
3.    Damodar N. Gujarati (2011), Basic Econometrics, Mc Graw – Hill, Inc., Printed in Singapore.
4.    Kenneth D. Lawrence, Ronald K. Klimberg  (2016), Advances in Business and Management Forecasting, Emerald Group Publishing. 
5.    Philip Hans Franses, Dick van Dijk and Anne Opschoor (2014), Time Series Models for Business and Economic Forecasting (second edition), Cambridge University Press, New York
Phần mềm sử dụng: Excel, Eviews, SPSS

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

EM4735E           Tổ chức công tác kế toán (Accounting System)            

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E- Nguyên Lý Kế toán (Principles of Accounting), EM2713E- Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting 1)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: This course equips students with the knowledge and skills to apply theories in organizing accounting work within a business. The course content includes: (1) Overview of accounting organization in a business; (2) Organization of accounting information systems under manual conditions; (3) Tools for describing accounting information systems; (4) Databases and database organization in a business; (5) Sales and cash collection cycle; (6) Purchasing and payment cycle; (7) Human resources and payroll cycle; (8) Production cycle; (9) Ledger and reporting cycle under information technology application.

Nội dung tóm tắt học phần :

Chapter 1: Overview of Accounting Organization in Enterprises
1.1 Role and Responsibilities of Accounting in Enterprises
1.2 Tasks and Principles of Accounting Organization in Enterprises
1.3 Organizing Accounting Work in the Context of Accounting Software Application
1.4 Organizing the Accounting Department

Chapter 2: Organizing Accounting Information Systems under Manual Conditions
2.1. Organizing the Accounting Document System
2.2. Organizing the Accounting Account System
2.3. Organizing the Accounting Ledger and Report System

Chapter 3: Tools for Describing Accounting Information Systems
3.1. Overview of Tools for Describing Accounting Information Systems
3.2. Data Flow Diagram (DFD) Method
3.3. Flowchart (FC) Method

Chapter 4: Databases and Database Organization in Enterprises
4.1. Overview of Databases and Database Design
4.2. Database Design in Enterprise Accounting Information Systems

Chapter 5: Sales and Cash Collection Cycle
5.1. Overview of the Sales and Cash Collection Cycle
5.2. Accounting Information Process for the Sales and Cash Collection Cycle
5.3. Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 6: Purchasing and Payment Cycle
6.1. General Overview of the Purchasing and Payment Cycle
6.2. Accounting Information Process for the Purchasing and Payment Cycle
6.3. Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 7. The Human Resources and Payroll Cycle
7.1 Overview of the Human Resources and Payroll Cycle
7.2 Accounting Information Process for the Human Resources and Payroll Cycle
7.3 Risks to Accounting Information in the Cycle and Control Measures

Chapter 8. Production Cycle
8.1 General Overview of the Production Cycle
8.2 Production Cycle Accounting Information Process
8.3 Risks to Production Cycle Accounting Information and Control Measures

Chapter 9. The Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application
9.1 General Overview of the Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application
9.2 Accounting Information Process: Accounting and Reporting Cycle in the Context of Information Technology Application

Tài liệu bắt buộc (Required readings)

 

Romney, M. B. and Steinbart, P. J. Accounting Information Systems, Curre edition. ISBN13: 9780135572832, Pearson

               Tài liệu tham khảo (Recommended readings)

 

PGS.TS Phạm Đức Cường (2020). Tổ chức kế toán trong các đơn vị kinh tế. NXB Tài chính.

PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh, PGS.TS Trần Trung Tuấn - Giáo trình Hệ thống thông tin kế toán (2021), Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-1-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses):
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Khóa học này cung cấp kiến thức cơ bản và thiết yếu về Phân tích BigData và các kỹ thuật máy học nâng cao để chuyển đổi dữ liệu kinh doanh thành kiến thức kinh doanh. Môi trường máy tính bao gồm phần cứng, phần mềm, kiến trúc cũng được cung cấp. Các kiến thức cơ bản để thiết kế và triển khai một dự án BigData kinh doanh cũng được cung cấp.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương I. Giới thiệu về bigdata và kiến thức kinh doanh
Chương II. Môi trường máy tính
Chương III. Chuyển dữ liệu vào kiến thức kinh doanh
Chương IV. Các kỹ thuật bổ sung để phân tích dữ liệu lớn
Chương V: các quá trình lớn dữ liệu

Tài liệu học tập
Giáo trình:
[1] Jared Dean, Big Data, Data Mining, and Machine Learning, Wiley 2014
[2] Bill Schmarzo, BigData: Understanding How Data Powers Big Business, Wiley 2013
Tài liệu tham khảo
[3] Michael Minelli, Michelle Chambers, and Ambiga Dhiraj, Big Data, Big Analytics, Wiley 2013.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

Thực tập tại doanh nghiệp

EM4001E           Chuyên đề (Field Study)            

  • Khối lượng (Credits): 3(0-0-3-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses):
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học này là một phần của mô-đun Internship. Sinh viên không đến lớp để nghe giảng mà học hỏi thông qua thực tập công việc tại các doanh nghiệp. Dưới sự hướng dẫn của giảng viên và doanh nghiệp, sinh viên sẽ chọn một chủ đề phù hợp, thực hành thu thập và phân tích dữ liệu, xác định các vấn đề gặp phải và đề xuất các hướng cải thiện thực trạng. Sau khi hoàn thành mô-đun, người học sẽ có khả năng: (1) hệ thống hóa kiến ​​thức về một lĩnh vực chuyên ngành kế toán, kiểm toán và phân tích kinh doanh; (2) xác định vấn đề gặp phải và nguyên nhân; (3) đề xuất các hướng cải thiện trong lĩnh vực chuyên ngành đó; và (4) nâng cao kỹ năng làm việc độc lập, thu thập thông tin, viết báo cáo, kỹ năng thuyết trình và học tập chủ động từ thực tiễn nghề nghiệp kế toán, kiểm toán, phân tích.

Nội dung tóm tắt học phần:

Nội dung chính của môn học gồm:

- Giới thiệu về các doanh nghiệp, vị trí thực tập và lựa chọn đề tài. Giảng viên hướng dẫn phân tích và định hướng cho sinh viên để xác định đề tài cụ thể (trong lĩnh vực chuyên ngành kế toán và kiểm toán gắn liền với thực tiễn thực tập).

- Nghiên cứu lý thuyết và viết phần 1.

- Thực hành, tìm hiểu thực tế và phân tích tình hình hiện tại theo đề tài đã chọn, viết phần 2 của báo cáo.

- Viết phần 3 của báo cáo, hoàn thiện đề tài và bảo vệ đề tài.

- Hình thức báo cáo chuyên đề phải tuân thủ quy định của Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội về trình bày báo cáo tốt nghiệp/luận án.

Tài liệu học tập:

Tài liệu bắt buộc:

  • Trường Kinh tế- Đại học Bách Khoa Hà Nội (Năm hiện hành), Hướng dẫn chuyên đề (Đề án) dành cho chuyên ngành Kế toán/Kiểm toán (lưu hành nội bộ)

Tham khảo:

  • Đại học Bách Khoa Hà Nội (Năm hiện hành), Hướng dẫn đào tạo, quy chế đào tạo (lưu hành nội bộ).

Cách đánh giá học phần:

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%). Điểm quá trình có bao gồm bài tập lớn (BTL).

  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-2-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Khóa học nhằm mức đích cung cấp cho sinh viên các kiến thức, kỹ năng trong quản lý mua sắm sao cho hiệu quả, giảm thiểu chi phí cho công ty, nhưng vẫn duy trì được mức độ dịch vụ. Kết quả cuối cùng của quản lý mua sắm là tăng cường tính cạnh tranh của công ty thông qua mua nguyên vật liệu có chất lượng và chi phí thấp. Sau khi kết thúc khóa học, sinh viên có thể hiểu được các nội dung cơ bản của hoạt động mua sắm, thực hiện quá trình mua sắm hiệu quả, biết các vận dùng các phương pháp, công cụ và chiến lược đàm phán để mua hàng hóa và dịch vụ, quản lý và phối hợp với nhà cung cấp hiệu quả. Khóa học liên quan đến các kiến thức, kỹ năng về quản lý mua sắm như: nhận biết, đánh giá, lựa chọn nhà cung cấp và tiên hành quá trình mua sắm hiệu quả.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Vai trò chiến lược của mua sắm và chuỗi cung ứng
Chương 2: Cách tiếp cận chiến lược của mua sắm và chuỗi cung ứng
Chương 3: Tổ chức và năng lực của hoạt động mua sắm và chuỗi cung cấp
Chương 4: Thành phần và năng lực trong mua sắm

Tài liệu học tập
Sách giáo trình
1.  TS. Dương Mạnh Cường (2017). Bài giảng quản lý mua sắm.
Sách tham khảo
1. Joseph l. Cavinato, J. L., Kauffman, R. G (2000)., The Purchasing Handbook A Guide For The Purchasing And Supply Professional, 6th edition, McGraw-Hill.
2. Dimitri, E., Piga, G., & Spagnolo, G (2006). Handbook of procurement, Cambridge Univeristy Press.
3. Ayers. J. B.(2000), Handbook of supply chain management. St Luis Press.
4. Coyle, SW College (2003). The Management Of Business Logistics: A Suppy Chain Perspective, 7th edition.
5. Sollish, F., Semanik, J. (2005). The Purchasing and Supply Manager’s Guide to the C.P.M. Exam. Harbor Light Press 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-2-2) ~ 1.83 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Stanley McChrystal, Anna Butrico (2021), Risk: A User's Guide, Portfolio, Leaders Guide edition
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

EM 4035E Phân tích tài chính ứng dụng

 

  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-2-2)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500 (Nguyên lý kế toán/Principles of Accounting), EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

 

Mục tiêu và Nội dung:Học phần nhằm trang bị cho sinh viên khả năng đọc báo cáo tài chính; nhận diện và đánh giá được các hình thức đầu tư, huy động và phân chia thu nhập tại doanh nghiệp. Người học cũng được trang bị khả năng nhận diện được tình hình tài chính (hiệu quả và rủi ro tài chính) của doanh nghiệp. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về phân tích tài chính, (2) Hiểu về báo cáo tài chính, (3) Phân tích hoạt động sử dụng tài sản, (4) Phân tích hoạt động huy động vốn, (5) Phân tích hoạt động phân chia thu nhập, (6) Phân tích tổng hợp tình hình tài chính.

 

Tóm tắt nội dung môn học:

  • Chương 1. Tổng quan về PTTC
  • Chương 2. Hiểu về báo cáo tài chính
  • Chương 3. Phân tích hoạt động sử dụng tài sản
  • Chương 4. Phân tích hoạt động huy động vốn
  • Chương 5. Phân tích hoạt động phân chia thu nhập
  • Chương 6. Phân tích tổng hợp tình hình tài chính

 

Tài liệu tham khảo:

Giáo trình

[1]

K.R. SubramanyamJohn Wild , Financial Statement Analysis (2013). Eleventh Edition, Mc Graw Hill Publishing house.

Sách tham khảo

[1]

Đồ Hồng Nhung, 2023, Giáo trình Phân tích tài chính, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội, NXB ĐH KTQD

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 

 

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu được những vấn đề cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp như chức năng của tài chính, các dòng giao dịch và chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp, các chỉ tiêu tài chính… Người học cũng hiểu và vận dụng được kiến thức, kỹ năng để đưa ra các quyết định tài chính cơ bản của một doanh nghiệp. Ngoài ra học phần cũng cung cấp kiến thức và kỹ năng về các vấn đề tài chính doanh nghiệp chuyên biệt như mua bán, sáp nhập, chia tách, phá sản…

Nội dung chính của học phần bao gồm : Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp, Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp, Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính, Rủi ro và mô hình định giá của rủi ro, Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn, Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phân trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp, Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án, Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp 
1.1. Chức năng tài chính của doanh nghiệp
1.2. Các dòng giao dịch tài chính cơ bản của doanh nghiệp
1.3. Chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp
1.4. Các chỉ tiêu tài chính phản ảnh kết quả hoạt động của doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu, các nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp
Chương 2. Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp  
2.1. Nguồn thông tin kế toán
2.2. Nguồn thông tin ngành
2.3. Nguồn thông tin từ thị trường tài chính 
Chương 3. Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính 
3.1. Căn cứ và nguyên tắc xác định giá trị tài chính
3.2. Phương pháp quy đổi về tương lai
3.3. Phương pháp quy đổi về hiện tại
3.4. Các trường hợp đặc biệt trong quy đổi về hiện tại
3.5. Các công cụ huy động vốn
Chương 4. Rủi ro và các mô hình định giá của rủi ro 
4.1. Lý thuyết danh mục đầu tư và mô hình Markowitz 
4.2. Tổ chức nhóm
4.3. Chỉ dẫn về nguồn thông tin và nguyên tắc thu thập thông tin
4.4. Quy định về kết cấu của báo cáo và thời gian biểu thực hiện
4.5. Các mô hình định giá rủi ro ứng dụng trong xác định chi phí huy động vốn góp
Chương 5. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
5.1. Các nguyên tắc thu thập thông tin phân tích
5.2. Xử lý sơ bộ thông tin thu thập được trong phân tích
5.3. Phân tích sơ bộ bằng phương pháp phân tích chênh lệch tuyệt đối và tương đối
5.4. Cách xác định và ý nghĩa các chỉ số tài chính
5.5. Phân tích bằng phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh theo tiêu chuẩn
5.6. Phương hướng cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chương 6. Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn 
6.1. Giới thiệu các phương pháp xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn.
6.2. Nội dung các kế hoạch bộ phận theo phương pháp dự toán chi tiết 
6.3. Các phương pháp xác định dự trữ tài chính ngắn hạn
6.4. Phương hướng điều chỉnh và giải pháp đảm bảo cân bằng tài chính ngắn hạn
Chương 7. Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phận trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp 
7.1. Nội dung các chính sách cấu thành chính sách tài chính.
7.2. Cơ chế đồng bộ hóa các chính sách thành phần theo mục tiêu của chính sách tài chính 
Chương 8. Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án 
8.1. Khái niệm và các hình thức đầu tư trực tiếp
8.2. Nội dung của một dư án đầu tư trực tiếp
8.3. Các chi tiêu đánh giá hiệu quả và rủi ro của một dự án đầu tư trực tiếp
8.4. Căn cứ lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án đầu tư trực tiếp
Chương 9. Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp
9.1. Mua lại
9.2. Hợp nhất
9.3. Chia tách
9.4. Phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.  Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
2.  Pierre Vernimmen, Pascal Quiry, Maurizio Dallocchio, Yann Le Fur, Antonio Salvi (2014). Corporate Finance: Theory and Practice, 4th Edition.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học quốc gia.
2.  Trần Ngọc Thơ (2003). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê
3.  Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình cơ sở quản lý tài chính,  NXB Giáo dục
4.  Bùi Văn Vần, Vũ Văn Ninh (2013). Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Eugen F. Brigham (1996). Fundamentals of Financial Management, International edition, 11th edition, The Dryden Press
2.  Ross S., Westerfield R. & Jaffe J. (1996). Corporate Finance, McGraw-Hill, 4th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học này nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức liên quan đến vận tải hàng hóa, các phương tiện vận tải và cách lựa chọn phương tiện vận tải. Ngoài ra khóa học này cung cấp cho người học những hiểu biết và kỹ thuật liên quan đến vận tải quốc tế, các dịch vụ giao nhận vận tải.

Nội dung chính của khóa học bao gồm:

  • Khái niệm và vai trò của vận tải hàng hóa
  • Các loại phương tiện vận tải và lựa chọn loại hình vận tải phù hợp
  • Vận tải đa phương thức
  • Các mô hình tối ưu vận tải
  • Chức năng chính và sự phát triển cảng biển
  • Cách quản lý điều hành cảng biển.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Giới thiệu về hệ thống vận tải và quản lý vận tải 
Chương 2: Hàng hóa vận tải và nhu cầu vận tải
Chương 3: Các phương thức vận tải
Chương 4: Chi phí và định giá dịch vụ vận tải
Chương 5: Các hệ thống vận tải thông minh

Tài liệu học tập
Sách giáo trình
1.    Jean-Paul Rodrigue (2020), The Geography of Transport Systems, Routledge
Sách tham khảo
Sách tham khảo tiếng Việt
1.    Nguyễn Như Tiến, (2011), Giáo trình Vận tải và giao nhận trong ngoại thương, NXB Khoa học và Kỹ thuật.
Sách tham khảo tiếng Anh
1.    Cascetta, Ennio. (2009), Transportation Systems Analysis: Models and Applications. 2nd ed., Springer 
2.    Sussman, Joseph. (2000), Introduction to Transportation Systems. Artech House Publishers.
3.    Sussman, Joseph. (2005), Perspectives on Intelligent Transportation Systems (ITS), Springer. 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

EM4724E Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Sau khi hoàn thành học phần, người học có khả năng hiểu kiến thức và phương pháp kế toán chuyên sâu đối với các nội dung kế toán; Vận dụng được các nguyên tắc và phương pháp kế toán để ghi chép, xử lý và phản ánh chính xác các nghiệp vụ kinh tế – tài chính phát sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, đồng thời có thể lập và trình bày báo cáo tài chính; Thể hiện tinh thần trách nhiệm, tính cẩn trọng và đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kế toán tài chính.

Nội dung của học phần bao gồm: (1) Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi, (2) Kế toán dồn tích và chi phí trả trước, (3) Kế toán Vốn chủ sở hữu, (4) Báo cáo tài chính theo UK GAAP, (5) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP, (6) Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP.

Chương 1: Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.1 Nợ không thu hồi được

1.2 Dự phòng phải thu khó đòi

1.3 Kế toán nợ không thu hồi được và dự phòng phải thu khó đòi

1.4 Điều chỉnh bảng cân đối thử ban đầu đối với nợ không thu hồi và dự phòng phải thu khó đòi

Chương 2: Kế toán dồn tích và chi phí trả trước

2.1 Nguyên tắc nền tảng của dồn tích và trả trước

2.2 Chi phí phải trả

2.3 Chi phí trả trước

2.4 Kế toán các khoản dồn tích và trả trước

2.5 Nguyên tắc dồn tích và ghi nhận thu nhập

2.6 Các khoản dồn tích, trả trước, ứng trước và trả sau trong bảng cân đối thử

Chương 3: Kế toán Vốn chủ sở hữu

3.1 Bản chất của công ty trách nhiệm hữu hạn

3.2 Vốn chủ sở hữu: vốn cổ phần (share capital)

3.3 Vốn chủ sở hữu: thặng dư vốn cổ phần, lợi nhuận giữ lại và các quỹ khác

3.4 Cổ tức (Dividends)

3.4 Phát hành quyền mua cổ phần và cổ phiếu thưởng

Chương 4: Kế toán Nợ phải trả dài hạn

4.1 Nợ phải trả dài hạn

4.2 Dự phòng (IAS 37)

Chương 5: Báo cáo tài chính theo UK GAAP

5.1 Khái niệm UK GAAP

5.2 Báo cáo tài chính công bố

5.3 Thuật ngữ và mẫu trình bày theo UK GAAP

Chương 6: Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân và hợp danh theo UK GAAP

6.1 Báo cáo tài chính của doanh nghiệp tư nhân (Sole trader)

6.2 Doanh nghiệp hợp danh (Partnerships)

6.3 Lập báo cáo tài chính cho doanh nghiệp hợp danh

Tài liệu tham khảo

  1. Institute of Chartered Accountants in England and Wales. (2022). Accounting fundamentals. London: ICAEW.
  2. Horngren, C. T., Harrison, W. T., & Oliver, M. S. (2018). Accounting (11th ed.). Harlow: Pearson Education.
  3. International Accounting Standards Board. (2023). International financial reporting standards (IFRS). London: IFRS Foundation.
  4. Thông tư 99/2025/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 27/10/2025, hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp.
 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Thông qua việc học học phần này, sinh viên có thể nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và cá nhân của mình. Nó sẽ thúc đẩy và giúp đỡ sinh viên trong công việc và học tập trong tương lai thông qua các khái niệm và lý thuyết cơ bản về nhóm, các kỹ năng cá nhân cơ bản và kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân.. 

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1. Nhóm và làm việc nhóm 
Chương 2. Kỹ năng cá nhân cơ bản
Chương 3. Kỹ năng giao tiếp cá nhân
Chương 4: Kỹ năng làm việc nhóm

Tài liệu học tập
[1] Trish Summerfield, Anthony Strano, Tư duy tích cực, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2015.
[2] Stephen R. Covey, 7 thói quen của người làm việc hiệu quả, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2007.
[3] Allan & Barbara Pease, Ngôn ngữ cơ thể, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2016.
English References
[4] Robert Cialdini, The Psychology of Persuasion, Society-Labour Publisher, 2018

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức tâm lý tổng quan liên quan đến các quy luật tâm lý, cơ sở sinh lý thần kinh của các hiện tượng tâm lý trong hoạt động nghề nghiệp, sự vận dụng các quy luật tâm lý trong quá trình nhận thức, hoạt động sáng tạo, tư duy sáng tạo, mô hình hóa và mô phỏng hành vi của con người. Học sinh có thể áp dụng những kiến thức này để cải thiện sự tương tác của con người với máy móc và thiết bị; đổi mới công nghệ phù hợp với yếu tố con người; và cải thiện môi trường làm việc thân thiện với con người hơn. Học phần này cũng phát triển tư duy khoa học, khả năng sáng tạo trong ứng dụng khoa học tâm lý vào quá trình học tập và công việc sau này của sinh viên.  

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1. Giới thiệu về các mô hình tâm lý
Chương 2. Giới hạn về tri giác và vận động
Chương 3. Sự chú ý và đa nhiệm
Chương 4: Trí nhớ làm việc và nhận thức tình huống
Chương 5: Suy nghĩ và ra quyết định
Chương 6: Trí tưởng tượng và sự sáng tạo
Chương 7. Mô hình hóa và mô phỏng hành vi của con người

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
[1] Nguyễn Quang Uẩn (tác giả chính), Trần Hữu Luyện, Trần Quốc Thanh (2001), Tâm lý học đại cương, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
[2] Nguyễn Thị Tuyết (2014), Giáo trình tâm lý nghề nghiệp, nhà xuất bản Bách Khoa.
Sách tham khảo:
[1] Phan Dũng (2012), Các thủ thuật sáng tạo cơ bản (về nguyên tắc). Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
[2] Michael Michalko (2009), Sáng tạo đột phá. Nhà xuất bản Tri thức (Bản dịch).
[3] Phạm Thanh Nghị (2011), Giáo trình Tâm lý học sáng tạo, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
[4] Đào Thị Oanh (1999), Tâm lý học lao động. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Hiểu được Quản trị học và vài trò của quản trị trong việc cao hiệu quả hoạt động của tổ chức. Hiểu được được các kiến thức về các chức năng quản trị trong quản trị 1 tổ chức. Biết cách vận dụng các nội dung lý thuyết về những nguyên tắc quản trị, nguyên tắc và phương pháp lập kế hoạch, các mô hình tổ chức, phương cách lãnh đạo, phương pháp kiểm tra trong quản lý tổ chức.

Học phần gồm những nội dung sau:

  • Tổng quan về quản trị một tổ chức: gồm các kiến thức như khái niệm về quản trị, quá trình quản trị, nhà quản lý là ai? Họ làm việc ở đâu? Họ có những vai trò quản trị gì? Khái niệm về tổ chức, các đặc điểm của một tổ chức, môi trường hoạt động của một tổ chức.
  • Chức năng về lập kế hoạch gồm các nội dung về khái niệm, vai trò của công tác lập kế hoạch, các loại kế hoạch, các căn cứ, phương pháp và quy trình lập kế hoạch, các yếu tố ảnh hưởng đến công tác lập kế hoạch
  • Chức năng tổ chức bao gồm các nội dung: khái niệm và vai trò của chức năng tổ chức, các nội dung của chức năng tổ chức: thiết kế cơ cấu, thiết kế quá trình tổ chức quản lý, tổ chức nhân sự.
  • Chức năng lãnh đạo bao gồm các khái niệm về chức năng lãnh đạo, nội dung và vai trò của chức năng lãnh đạo, các phong cách lãnh đạo phổ biến trong các tổ chức
  • Chức năng kiểm tra bao gồm các khái niệm về hoạt động kiểm tra, các vai trò của chức năng kiểm tra, các phương pháp và hình thức kiểm tra, đặc điểm của một hệ thống kiếm tra hiệu quả và các nguyên tắc kiểm tra có hiệu quả.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC
1.1 Các quan điểm khác nhau về công việc quản trị
1.2 Quy trình quản trị 
1.3 Khái niệm về  nhà quản trị  và vai trò của các nhà quản trị đảm nhiệm
1.3.1 Khái niệm về nhà quản trị
1.3.2 Các cấp quản trị trong một tổ chức
1.3.3 Vai trò của các nhà quản trị
1.4 Khái niệm, các loại hình tổ chức và đặc điểm của một tổ chức
1.4.1 Khái niệm
1.4.2 Các loại hình tổ chức
1.4.3 Các đặc điểm chung cần lưu ý của một tổ chức
1.5 Môi trường hoạt động của một tổ chức/doanh nghiệp và ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động quản trị một tổ chức 
1.6 Các nguyên tắc để quản trị một tổ chức hiệu quả
CHƯƠNG 2: CHỨC NĂNG LẬP KẾ HOẠCH
2.1 Khái niệm, vai trò của chức năng lập kế hoạch 
2.1.1 Khái niệm về lập kế hoạch
2.1.2 Vai trò của chức năng lập kế hoạch 
2.2. Khái niệm và các loại kế hoạch của một tổ chức
2.3 Các căn cứ, phương pháp và quy trình lập kế hoạch 
2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch 
CHƯƠNG 3: CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
3.1 Khái niệm, vai trò và các nội dung của chức năng tổ chức
3.1.1 Khái niệm công tác tổ chức
3.1.2 Vai trò của công tác tổ chức trong quá trình quản lý một tổ chức
3.1.3 Các nội dung của công tác tổ chức 
3.2 Công tác thiết kế cơ cấu tổ chức
3.2.1 Khái niệm và đặc điểm của cơ cấu tổ chức
3.2.2 Các yếu tổ ảnh hưởng đến thiết kế một cơ cấu tổ chức 
3.2.3 Phân biệt cách loại cơ cấu tổ chức và việc ứng dụng chúng vào các tổ chức/doanh
ngiệp cho phù hợp
3.3 Công tác tổ chức quá trình quản lý
3.3.1 Khái niệm về Tổ chức quá trình quản lý
3.3.2 Phân biệt hình thức quản lý phân quyền uỷ quyền và tập quyền 
3.3 Công tác tổ chức nhân sự
3.3.1 Xác định các nguồn nhân lực mà một tổ chức có thể sử dụng 
3.3.2 Các yêu cầu cần thiết cho việc lựa chọn cán bộ quản lý 
CHƯƠNG 4: CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO
4.1 Khái niệm về chức năng lãnh đạo
4.2 Nội dung và vai trò của chức năng lãnh đạo
4.3 Các phong cách lãnh đạo
4.3.1 Phong cách lãnh đạo theo quyền lực
4.3.2 Phong cách lãnh đạo theo hành vi
4.3..3 Phong cách lãnh đạo theo tình huống 
4.3.4 Phong cách lãnh đạo hướng tới mục tiêu 
CHƯƠNG 5: CHỨC NĂNG KIỂM TRA
5.1 Khái niệm về hoạt động kiểm tra
5.2 Các vai trò của hoạt động kiểm tra trong quá trình quản trị một tổ chức
5.3 Các bước của quá trình kiểm tra Các kiểu kiểm tra (phương pháp và hình thức) 
5.4 Các đặc điểm của một hệ thống kiểm tra hiệu quả 
5.5 Các nguyên tắc kiểm tra có hiệu quả 

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Phạm Thị Kim Ngọc, Nguyễn Phùng Minh Hằng (2010), Quản trị học, Nhà xuất bản Lao động
2. Robbins, Coulter, Decenzo (2017),  Quản trị học, Pearson Education Inc.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo Tiếng Việt 
1.    Nguyễn Quang Chương (2013). Bài giảng Quản trị học đại cương. Nhà xuất bản Bách Khoa
2.    Lê Thế Giới (2011). Quản trị học. Nhà xuất bản Tài chính
3.    Nguyễn Thị Liên Diệp (2010). Quản trị học. Nhà xuất bản Lao động xã hội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Bartil, Tein, Mathews, and Martin (2003). Management: A Pacific Rim Focus, Enhanced Edition, Mc. Graw Hill
2.    Ricky (2008). Fundamentals of Management. 5th Edition, South-Western, Cengage Learning
3.    Robbin and Courtler (2002). Management. Prentice Hall

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ETCs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học Học phần Văn hoá kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp EM1180 cung cấp những hiểu biết cơ bản về văn hoá kinh doanh, vai trò của văn hoá kinh doanh đối với sự phát triển kinh doanh trong Doanh nghiệp.
Sau khi kết thúc học phần, người học sẽ năm được những kiến thức cơ bản về phương pháp xây dựng triết lý kinh doanh; đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội; các phong cách lãnh đạo, quản lý; các mô hình văn hoá doanh nghiệp trên thế giới và thực trạng ở Việt Nam; hiểu biết và có tinh thần khởi nghiệp nói chung, khởi nghiệp công nghệ nói riêng.
Học phần bao gồm các nội dung chính như sau: (1) Giới thiệu khái quát về văn hoá doanh nghiệp và vai trò của văn hoá doanh nghiệp; (2) Triết lý kinh doanh; (3) Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội; (4) Văn hoá Doanh nhân; (5) Văn hoá Doanh nghiệp; (6) Tinh thần khởi nghiệp
Ngoài ra học phần cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để làm việc trong công ty sau này.

Nội dung của học phần

Chương 1: Giới thiệu khái quát về văn hoá doanh nghiệp và vai trò của văn hoá doanh nghiệp
1.1 Khái niệm văn hoá
1.2 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
1.3 Khái niệm văn hoá doanh nhân
1.4 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
1.5 Vai trò của văn hoá doanh nghiệp
Chương 2: Triết lý kinh doanh
2.1 Khái niệm, vai trò của triết lý kinh doanh
2.2 Nội dung của triết lý kinh doanh
2.3 Cách thức xây dựng triết lý kinh doanh của DN
2.4 Triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam
Chương 3: Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội

3.1 Khái niệm, vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

3.2 Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

3.3 Các khía cạnh thể hiện của đạo đức kinh doanh

Chương 4: Văn hoá doanh nhân
4.1 Khái niệm văn hoá doanh nhân
4.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến văn hoá doanh nhân
4.3 Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân

4.4 Phong cách doanh nhân
4.5 Các tiêu chuẩn đánh giá văn hoá doanh nhân
Chương 5: Văn hoá doanh nghiệp
5.1 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
5.2 Các bước xây dựng văn hoá doanh nghiệp

5.3 Các mô hình văn hoá doanh nghiệp trên thế giới
5.4 Thực trạng xây dựng văn hoá ở các doanh nghiệp Việt Nam
5.5 Giải pháp xây dựng mô hình văn hoá doanh nghiệp phù hợp ở Việt Nam
Chương 6: Tinh thần khởi nghiệp
6.1 Khái niệm, ý nghĩa của tinh thần khởi nghiệp
6.2 Các hình thức khởi nghiệp: khởi nghiệp và khởi nghiệp công nghệ
6.3 Lựa chọn mô hình khởi nghiệp

Tài liệu học tập

Giáo trình-Text books
[1] Dương Thị Liễu, Văn hóa kinh doanh, Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân, 2018
Sách tham khảo - Reference books
[1] Nguyễn Ngọc Huyền, Khởi sự kinh doanh. Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân, 2012
[2] Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2014
[3] Peter F. Drucker , Tinh thần doanh nhân khởi nghiệp và sự đổi mới , Alphabook, 2017

Cách đánh giá học phần: 

  • Bài tập trên lớp/ Chuyên cần: 5%
  • Bài tập nhóm: 20%
  • Bài thi giữa kỳ: 25%
  • Thi cuối kỳ: 50%

EM1722            Academic Writing and Presentation for Accounting                      

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần được thiết kế nhằm phát triển kỹ năng thuyết trình và viết thuật ngữ chuyên môn bằng tiếng Anh cho sinh viên, đồng thời làm phong phú vốn tiếng Anh chuyên ngành trong lĩnh vực kế toán. Sau khi hoàn thành học phần này, người học có thể: Hiểu và sử dụng thành thạo các thuật ngữ kế toán trong các loại tài liệu chuyên nghiệp như báo cáo, bài báo khoa học; Cải thiện kỹ năng thuyết trình trực tiếp hoặc qua poster, tập trung vào việc trình bày các đề xuất nghiên cứu và kết quả trong lĩnh vực kế toán; Thực hành kỹ năng viết báo cáo, tóm tắt, đề xuất nghiên cứu và các hồ sơ xin việc (CV, thư ứng tuyển). Các nội dung chủ yếu của học phần này là: Kỹ thuật thuyết trình hiệu quả; Viết kỹ thuật và báo cáo chuyên môn; Các vấn đề về đạo đức trong học thuật và tránh đạo văn; Kỹ năng viết cơ bản và soạn thảo hồ sơ xin việc.

 

Nội dung tóm tắt của học phần

Phần 1. Trình bày

  • Giới thiệu về bài thuyết trình
  • Thực hiện bài thuyết trình
  • Chuẩn bị bài thuyết trình

Phần 2. Viết kỹ thuật

  • Giới thiệu về viết kỹ thuật và báo cáo kỹ thuật
  • Những cân nhắc về đạo đức
  • Kỹ năng viết cơ bản
  • Tài liệu của Đơn xin việc
  • Viết đề xuất
  • Viết báo cáo thông tin
  • Bài nghiên cứu
  • Viết bài đánh giá tài liệu
  • Báo cáo thực tập

Tài liệu học tập

Giáo trình 
[1]    Markel, M. (2018). Technical Communication (11th ed.). MacMillan. ISBN-10: 1-319-08808-2; ISBN-13: 978-1-319-08808-8 (E-book version is fine)
Sách tham khảo 
[2]    Kolln, M. and Gray, L. (2012). Rhetorical Grammar: Grammatical Choices, Rhetorical Effects (7th ed.). New York: Longman.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 

  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu

Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức và kỹ năng về tư duy thiết kế công nghệ, bao gồm hai hợp phần chính:
- Quy trình tư duy thiết kế: Cung cấp cho sinh viên nguyên tắc, quy trình và công cụ. Sinh viên sẽ học cách giải quyết vấn đề bằng cách tạo ra sự thấu hiểu khách hàng thông qua quan sát, phân tích các nhu cầu, tạo ra ý tưởng, tạo mẫu và thử nghiệm các khái niệm mới trước khi thực hiện thiết kế cuối cùng. Sinh viên có thể áp dụng phương pháp và công cụ Tư duy thiết kế để tạo ra các ý tưởng đột phá và đồng thời cải thiện trải nghiệm khách hàng. Sinh viên có thể nâng cao hiệu quả cá nhân bằng cách trở thành nhà thiết kế kỹ thuật/cung cấp giải pháp gần với khách hàng hơn
- Các kỹ năng xử lý trong quy trình thiết kế kỹ thuật cho sản phẩm: Sinh viên có được cung cấp kỹ năng xác định được các thông số kỹ thuật của sản phẩm, lựa chọn Phương án tối ưu, và kiểm tra lại spec sản phẩm cũng như kỹ năng dự báo đáp ứng hệ thống dựa trên tác nhân đầu vào.

Môn học cũng cung cấp cho sinh viên phát triển kỹ năng làm việc nhóm, báo cáo và thuyết trình.

Nội dung học phần

Chương 1. Mở đầu

1.1 Giới thiệu về môn học

1.2 Hình thành các nhóm

1.3 Giới thiệu tổng quát về Tư duy thiết kế

1.4 Các Case Study về tư duy thiết kế

1.5 Giới thiệu 5 bước tư duy

Chương 2. Phân tích kỹ thuật

2.1 Kỹ năng xác định đặc tả kỹ thuật cho sản phẩm

2.2 Kỹ năng đánh giá các phương án thay thế sử dụng cách phân tích theo ma trận tương tác

2.3 Kỹ năng làm test

Tài liệu học tập

Giáo trình

1. Slides bài giảng
Sách tham khảo
1. Christian Mueller-Roterberg, Handbook of Design Thinking

2. Yousef Haik, Tamer M. Shahin, Engineering Design Process, 2nd Edition, Cengate Learning

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về thiết kế và các nguyên tắc trong thiết kế sản phẩm, quy trình thiết kế công nghiệp, các yếu tố thiết kế, các nguyên tắc trong bố cục thiết kế, tài liệu thiết kế. Ngoài ra, môn học còn giúp người học có kỹ năng vận dụng kiến thức vào nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá và trình bày các giải pháp hoàn thiện và phát triển kiểu dáng mỹ thuật trong sản xuất công nghiệp.
Môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để làm việc trong công ty.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1:
 Tổng quan về kiểu dáng công nghiệp
Chương 2: Quy trình thiết kế công nghiệp
Chương 3: Các yếu tố quan trọng trong kiểu dáng công nghiệp
Chương 4: Các nguyên tắc trong thiết kế
Chương 5: Danh mục thiết kế

Tài liệu học tập 
[1]    Lê Huy Văn, Trần Từ Thành. Cơ sở tạo hình. NXB Mỹ thuật, 2006.
[2]    Nguyễn Bạch Ngọc. Écgônômi trong thiết kế và sản xuất. NXB Giáo dục, 2000.
[3]    Phạm Đỗ Nhật Tiến. Mỹ thuật công nghiệp. NXB Văn hóa, 1982. 
[4]    Scott Openshaw, Erin Taylor. Ergonomics and Design. Allsteel Inc, 2006.
[5]    Christoph Meinel, Hasso Plattner, Larry Leifer. Design Thinking: Understand – Improve - Apply . Springer, 2010.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).