Đào tạo Đại học

Đào tạo Đại học

Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh

Mã ngành xét tuyển: EM – E13
Thời gian đào tạo: 4 năm
Bằng tốt nghiệp: Cử nhân Phân tích kinh doanh (chương trình tiên tiến)

Chương trình tiên tiến Phân tích Kinh doanh được thiết kế hiện đại, chuẩn quốc tế theo định hướng nền kinh tế số. Chương trình chú trọng cung cấp các kiến thức, kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin, phương pháp xử lý và phân tích dữ liệu để cải tiến quy trình kinh doanh, nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức và doanh nghiệp.

CHUẨN ĐẦU RA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: xem tại đây.

PHƯƠNG THỨC ĐÀO TẠO


Sinh viên có thể học 4 năm trong nước và được Đại học Bách khoa Hà Nội cấp bằng hoặc có thể chuyển tiếp học tập sang các trường Đại học đối tác trên thế giới theo nhiều mô hình khác nhau:

  • Đại học Monash tại Úc (Top 60 Global Universities) theo mô hình 2.5 + 1.5 (hoặc 2+2).
  • Đại học Griffith tại Úc: theo mô hình 2+2.
  • Đại học Hertfordshire tại Anh: theo mô hình 3+1.

CƠ HỘI VIỆC LÀM 


–  Với khả năng sử dụng thành thạo ngoại ngữ, có kỹ năng công nghệ và tin học tốt để đáp ứng yêu cầu công việc trong bối cảnh bùng nổ cách mạng công nghiệp 4.0, sinh viên tốt nghiệp chương trình này có nhiều cơ hội việc làm tại các tổ chức, doanh nghiệp, các tập đoàn lớn trong nước và quốc tế.
–  Các tổ chức Tài chính, Ngân hàng, các Tổng công ty: Viettel, VNPT, …
–  Doanh ngiệp Phân tích Tài chính, Nghiên cứu thị trường.

Thông tin chi tiết xem tại đây

Kế hoạch học tập chuẩn cho K65-K66 xem tại đây

Kế hoạch học tập chuẩn từ K67 xem tại đây

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản của kinh tế thị trường và vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường.

Sinh viên sẽ được trang bị những kiến thức cơ bản về thị trường, ứng xử của người mua, người bán và vai trò của Chính phủ trong nền kinh tế thị trường. Học phần bao gồm: (1) Kinh tế học và những vấn đề cơ bản của kinh tế học; (2) Thị trường, cung và cầu; (3) Lý thuyết về tiêu dùng; (4) Lý thuyết về sản xuất; (5) Cấu trúc thị trường và cạnh tranh không hoàn hảo; (6) Thị trường các yếu tố sản xuất; (7) Sự suy thoái của thị trường và vai trò của chính phủ.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: KINH TẾ HỌC VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA KINH TẾ HỌC
1.1    Kinh tế học là gì?
1.2    Khan hiếm nguồn lực và sự lựa chọn
1.3    Cơ chế vận hành hệ thống kinh tế
1.4    Kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc
1.5    Kinh tế học vi mô và kinh tế học vĩ mô
Chương 2: THỊ TRƯỜNG, CẦU VÀ CUNG
2.1 Thị trường
2.2 Cầu
2.3 Cung
2.4 Mối quan hệ cung – cầu, cân bằng thị trường
2.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng cầu
2.6 Các nhân tố ảnh hưởng đến số lượng cung
2.7 Thị trường tự do và kiểm soát giá cả
Chương 3: LÝ THUYẾT VỀ TIÊU DÙNG
3.1 Độ co giãn của cầu đối với giá
3.2 Độ co giãn của cầu đối với thu nhập
3.3 Độ co giãn chéo của cầu
3.4 Sự lựa chọn của người tiêu dùng
3.5 Cầu cá nhân và cầu của thị trường
3.6 Dự đoán cầu theo kinh nghiệm
Chương 4: LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT
4.1 Doanh nghiệp và các hình thức tổ chức doanh nghiệp
4.2 Hàm sản xuất
4.3 Doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp
4.4 Quyết định của doanh nghiệp về sản lượng cung ứng
Chương 5: CẤU TRÚC THỊ TRƯỜNG
5.1 Cấu trúc thị trường và nguyên nhân sinh ra cấu trúc thị trường
5.2 Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
5.3 Thị trường độc quyền thuần túy
5.4 Thị trường cạnh tranh mang tính độc quyền
5.5 Thị trường độc quyền nhóm
Chương 6: THỊ TRƯỜNG YẾU TỐ SẢN XUẤT - LAO ĐỘNG, VỐN VÀ ĐẤT ĐAI
6.1 Thị trường lao động
6.2 Thị trường vốn
6.3 Thị trường đất đai
Chương 7: VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG
7.1 Cân bằng tổng thể và tính hiệu quả của cạnh tranh
7.2 Những khuyết tật của thị trường
7.3 Vai trò của chính phủ trong nền kinh tế thị trường
7.4 Hiệu quả phúc lợi đối với các chính sách của chính phủ

Tài liệu học tập

Giáo trình:
1.    N. Gregory Mankiw (2018). Cengage Learning. Principles of Microeconomics. 8th ed
Tài liệu tham khảo:
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Begg, D, R. Dornbusch and S. Fischer (2007). Kinh tế học. NXB Thống kê
2.    Mankiw, N.Gregory (2004). Nguyên lý kinh tế học. NXB Thống kê
3.    P.Samuelson and W.Nordhous (1997). Kinh tế học. NXB Chính trị Quốc gia
4.    Robert S. Pindyck, Daniel L.Rubinfeld (1994). Kinh tế học Vi mô. NXB Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    N. Gregory Mankiw (2008). Principles of Microeconomics. 5rd ed. Thomson Learning
2.    Michael Melvin and William Boyes (2005). Microeconomics. 6th ed. Houghton-Mifflin
3.    David C. Colander (2004). Microeconomics. 5th ed. McGraw-Hill
Phần mềm sử dụng: Không

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4) ~ 2.84 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho sinh viên những lý thuyết chung về khái niệm cơ bản của khoa học pháp lý về Nhà nước và Pháp luật, những nội dung cơ bản của các ngành luật gốc như Hiến pháp, Hành chính, Dân sự, Hình sự trong hệ thống Pháp luật Việt Nam. Đồng thời trang bị cho sinh viên kiến thức Pháp luật chuyên ngành giúp sinh viên biết áp dụng Pháp luật trong cuộc sống và công việc. Nội dung chính của học phần bao gồm: Khái quát về nguồn gốc ra đời nhà nước và pháp luật; bản chất, chức năng và các kiểu nhà nước, pháp luật; về bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam; về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; thực hiện pháp luật, vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý. Giới thiệu những nội dung cơ bản nhất của những ngành luật chủ yếu ở nước ta hiện nay.

Tóm tắt học phần:

Chương 1. Nhập môn Pháp luật đại cương

  1.  Khoa học Pháp luật đại cương và môn học Pháp luật đại cương
  2.  Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của Pháp luật đại cương
  3.  Mối quan hệ giữa Pháp luật đại cương với các ngành khoa học khác
  4.  Những nội dung cơ bản của môn học Pháp luật đại cương

Chương 2. Khái quát về Nhà nước trong mối quan hệ với Pháp luật

  1.  Nhà nước và Pháp luật – Hai hiện tượng lịch sử - xã hội đặc biệt luôn song hành
  2.  Nguồn gốc, bản chất, hình thức và các kiểu nhà nước trong lịch sử
  3.  Khái niệm, đặc điểm và chức năng của Nhà nước
  4.  Bộ máy nhà nước và chế độ chính trị
  5.  Nhà nước pháp quyền

Chương 3. Nhà nước CHXHCN Việt Nam

  1. Bản chất và những nguyên tắc hoạt động cơ bản của Nhà nước CHXHCN Việt Nam
  2. Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam ở trung ương
  3. Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam ở địa phương
  4. Vai trò, chức năng của Nhà nước CHXHCN Việt Nam trong nền kinh tế thị trường

Chương 4. Những vấn đề cơ bản về Pháp luật

  1.  Nguồn gốc, khái niệm, chức năng và các thuộc tính của pháp luật
  2.  Bản chất, hình thức và các kiểu pháp luật trong lịch sử
  3.  Văn bản pháp luật, Quy phạm pháp luật và Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
  4.  Quan hệ pháp luật và chủ thể của quan hệ pháp luật
  5.  Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật
  6.  Giải thích pháp luật
  7.  Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
  8.  Ý thức pháp luật. Pháp chế và trật tự pháp luật

Chương 5. Các hệ thống pháp luật chủ yếu trên thế giới

  1. Hệ thống pháp luật Anh – Mỹ (Common Law)
  2. Hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa (Hệ thống dân luật – Civil Law)
  3. Hệ thống pháp luật Hồi giáo (Islamic Law)

Chương 6. Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam

  1. Quá trình hình thành và phát triển của Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  2. Ngành luật Hiến pháp – Hành chính trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  3. Ngành luật Hình sự trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  4. Ngành luật Dân sự và Hôn nhân gia đình trong Hệ thống pháp luật nước CHXHCN Việt Nam
  5. Ngành luật Kinh tế - Thương mại - Lao động - Tài chính ngân hàng - Đất đai - Môi trường

Chương 7. Lĩnh vực pháp luật sở hữu trí tuệ và lĩnh vực pháp luật về Khoa học – Công nghệ ở Việt Nam

  1. Lĩnh vực pháp luật sở hữu trí tuệ ở Việt Nam
  2. Lĩnh vực pháp luật về Khoa học - Công nghệ ở Việt Nam

Tài liệu hoc tập

Giáo trình:

  1. Vũ Quang (2018). Giáo trình pháp luật đại cương. NXB Bách khoa, Hà Nội

Tài liệu tham khảo:

Tài liệu tham khảo tiếng Việt

  1. Nguyễn Cửu Việt (2004). Giáo trình Nhà nước và Pháp luật đại cương. NXBĐHQGHN, Hà Nội
  2. Lê Minh Toàn, Vũ Quang và những người khác (2002) . Giáo trình Pháp luật đại cương. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội

Tài liệu tham khảo tiếng Anh

  1. Raymond Wacks (2011). Triết học luật pháp. Phạm Kiều Tùng dịch. NXB Tri Thức, Hà Nội
  2. Alexis De Tocqueville  (2008) . Nền dân trị Mỹ. NXB Tri Thức, Hà Nội
  3. Insun Yu (1994). Luật và xã hội Việt Nam thế kỷ XVII – XVIII. NXB KHXH, Hà Nội

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI3131 (Toán kinh tế/Mathematics for Business and Economics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các chỉ số tài chính trong các trường hợp thực tế; nhận diện và dự đoán được các rủi ro tài chính mà tổ chức đang và sẽ gặp phải; mô hình hàng đợi trong tổ chức. Học phần cung cấp kiến thức về các tính toán tài chính cơ bản; Mô hình ngẫu nhiên trong tài chính với thời gian rời rạc; Nghiệp vụ tài chính ngắn hạn; Nghiệp vụ tài chính dài hạn; Lý thuyết rủi ro và bất định; Lý thuyết xếp hàng.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ TOÁN TÀI CHÍNH
1.1.     Giới thiệu về thị trường tài chính và một số khái niệm cơ bản
1.2.     Các tính toán tài chính cơ bản
1.3.     Một số nghiệp vụ giao dịch tài chính.
Chương 2: MÔ HÌNH NGẪU NHIÊN TRONG TÀI CHÍNH VỚI THỜI GIAN RỜI RẠC
2.1. Mô hình nhị phân
2.2. Kỳ vọng điều kiện
2.3. Định giá Arbitrage
2.4. Quá trình Markov
2.5. Định lý Radon-Nikodym
Chương 3: NGHIỆP VỤ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
3.1. Lãi đơn
3.2. Chiết khấu theo lãi đơn
3.3. Tài khoản vãng lai có lãi
Chương 4: NGHIỆP VỤ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
4.1. Lãi gộp và chiết khấu theo lãi gộp
4.2. Chuỗi niên kim
4.3. Thanh toán nợ thông thường
4.4. Thanh toán nợ trái phiếu
Chương 5: LÝ THUYẾT RỦI RO VÀ BẤT ĐỊNH
5.1. Tổng quan về rủi ro và bất định 
5.2. Phân tích độ nhạy
5.3. Phân tích rủi ro 
5.4. Mô phỏng theo
Chương 6: LÝ THUYẾT XẾP HÀNG 
6.1. Cấu trúc của một hệ thống hàng đợi
6.2. Mô hình hàng đợi một kênh với khách hàng đến tuân theo phân bố xác xuất Poisson và thời gian phục vụ tuân theo quy luật phân bố mũ
6.3. Mô hình hàng đợi đa kênh với khách hàng đến theo phân bố xác xuất Poisson và thời gian phục vụ tuân theo quy luật phân bố mũ
6.4. Một số mối quan hệ tổng quát trong mô hình hàng đợi
6.5. Phân tích kinh tế của hàng đợi
6.6. Những mô hình hàng đợi khác
6.7. Mô hình hàng đợi một kênh với khách đến tuân theo phân bố poisson và thời gian phục vụ tùy ý
6.8. Mô hình hàng đợi đa kênh với khách hàng đến tuân theo phân bố xác xuất Poisson, thời gian phục vụ tùy ý và không có hàng đợi
6.9. Mô hình hàng đợi với số lượng khách hàng hữu hạn

  • Khối lượng (Credits): 2(1-0-2-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên các kiến thức về Công nghệ thông tin cơ bản (theo thông tư số 03/2014/TT-BTTTT về quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng CNTT) bao gồm: các khái niệm về thông tin và tin học, cách biểu diễn dữ liệu và xử lý thông tin trong máy tính, cơ bản về phần cứng máy tính, hệ điều hành, mạng máy tính, mạng internet, các phần mềm tiện ích. Ngoài ra học phần cung cấp các kiến thức về tin học văn phòng, các kỹ năng sử dụng các phần mềm tin học văn phòng thông qua các nội dung thực hành. 

Nội dung tóm tắt của học phần
PHẦN I - TIN HỌC CĂN BẢN
Chương 1 Thông tin và biểu diễn thông tin  
Chương 2 Hệ thống máy tính                      
Chương 3: Tin học văn phòng
PHẦN 2: THỰC HÀNH
Bài 1: Sử dụng máy tính cơ bản
Bài 2: Sử dụng Internet
Bài 3: Soạn thảo văn bản
Bài 4: Phần mềm bảng tính
Bài 5: Phần mềm trình chiếu

Tài liệu học tập
1.    Slide bài giảng Tin học đại cương của Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông.
2.    Tin học Căn bản (Fundamentals of Informatics). Quách Tuấn Ngọc. Nhà xuất bản Thống kê. 2001
3.    Tin học đại cương (Introduction to Informatics). Trần Đình Khang et al, Nhà xuất bản Bách Khoa, Hà nội
4.    Tin học đại cương (Introduction to Informatics). Tô Văn Nam. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. 2009
English References
1.    Information: The New Language of Science, Chapter 1, 4, 10. Von Baeyer, H.C. Harvard University Press, [2004]
2.    The Architecture of Computer Hardware and Systems Hardware, Chapters 2 and 3. Englander, I. Wiley, [2003].

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 4(3-2-0-8) ~ 3.25 ECTs 
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không

Mục tiêu
Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hàm số một biến số và nhiều biến số. Trên cơ sở đó, sinh viên có thể học tiếp các học phần sau về toán cũng như các môn kỹ thuật khác, góp phần tạo nên nền tảng toán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghê và kinh tế.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Phép tính vi phân hàm một biến số
Chương 2: Phép phân tích hàm một biến số
Chương 3: Hàm nhiều biến số

Tài liệu học tập
Giáo trình

1.    Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2015). Toán học cao cấp, tập 2: Giải tích, NXBGD, Hà Nội.
2.    Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2017). Bài tập toán học cao cấp, tập 2: Giải tích, NXBGD, Hà Nội.
3.    Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (1999). Bài tập Toán học cao cấp tập 1, NXBGD, Hà Nội.
4.    Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (1999). Bài tập Toán học cao cấp tập 2, NXBGD, Hà Nội.
Tài liệu tham khảo
1.    Trần Bình (1998), Giải tích I, Phép tính vi phân và tích phân của hàm một biến. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
2.    Trần Bình (2005), Giải tích II và III, Phép tính vi phân và tích phân của hàm nhiều biến. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.
3.    Trần Bình (2001), Hướng dẫn giải bài tập giải tích toán học, tập 1. NXB Đại học quốc gia Hà Nội.
4.    Trần Bình (2001), Bài tập sẵn giải tích II. NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 4(3-2-0-8) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về đại số tuyến tính như ma trận, định thức hệ phương trình, không gian véc tơ, không gian Euclide, … làm cơ sở để cho việc học tiếp các học phần sau về toán cũng như các môn kỹ thuật khác, từ đó sinh viên có khả năng vận dụng kiến thức môn học vào việc giải quyết một số mô hình bài toán thực tế.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Lôgic, tập hợp, ánh xạ, số phức
1.1 Đại cương về lôgic
1.2 Sơ lược về lý thuyết tập hợp
1.3 Ánh xạ
1.4 Số phức
Chương 2: Ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính
2.1 Ma trận
2.2 Định thức ma trận vuông
2.3 Hạng ma trận, ma trận nghịch đảo
2.4 Hệ phương trình tuyến tính
Chương 3: Không gian véctơ trên R
3.1 Khái niệm không gian véctơ
3.2 Không gian véctơ con
3.3 Cơ sở và tọa độ trong không gian véctơ hữu hạn chiều
Chương 4: Ánh xạ tuyến tính
4.2 Ma trận của ánh sáng tuyến tính
4.3 Trị riêng và véctơ riêng
Chương 5: Không gian Euclide
5.1 Không gian Euclide
5.2 Dạng toàn phương

Tài liệu học tập
Giáo trình
[1] Nguyễn Đình Trí (chủ biên), Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiền, Nguyễn Xuân Thảo (2015), Toán học cao cấp tập 1: Đại số và hình học giải tích, NXB Giáo dục VN.
[2] Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2006), Bài tập Toán học cao cấp, tập 1: Đại số và hình học giải tích, NXB Giáo dục, Hà Nội.
Tài liệu tham khảo
[1] Dương Quốc Việt, Nguyễn Cảnh Lương (2015), Đại số tuyến tính, NXB Bách khoa HN.
[2] Trần Xuân Hiền, Lê Ngọc Lăng, Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương (2007), Phương pháp giải toán cao cấp, Phần đại số, NXB Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nội.
[3] Nguyễn Tiến Quang, Lê Đình Nam (2016), Cơ sở đại số tuyến tính, NXB Giáo dục, Hà Nội.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm bảo vệ kết quả thực tập (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI1110/MI1010 Giải tích I
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Giải tích II

Mục tiêu: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về chuỗi, phương trình vi phân và phương pháp toán tử Laplace. Trên cơ sở đó, sinh viên có thể học tiếp các học phần sau về toán cũng như các môn kỹ thuật khác, góp phần tạo nên nền tảng toán học cơ bản cho kỹ sư các ngành công nghê.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Chuỗi
Chương 2: Phương trình vi phân
Chương 3: Phương pháp toán tử Laplace

Tài liệu học tập
Giáo trình:
1. Nguyễn Đình Trí, Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2015). Bài tập Toán học cao cấp tập 3: Chuỗi và phương trình vi phân. NXB Giáo dục
2. Nguyễn Đình Trí, Trần Việt Dũng, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Xuân Thảo (2017). Bài tập Toán học cao cấp tập 3: Chuỗi và phương trình vi phân. NXB Giáo dục
3. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2000). Bài tập Toán học cao cấp tập II. NXB Giáo dục
4. Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đỉnh, Nguyễn Hồ Quỳnh (2000). Bài tập Toán học cao cấp tập III. NXB Giáo dục
Tài liệu tham khảo
1. Trần Bình (2005). Giải tíc II và III, NXB KH và KT
2. Lê Ngọc Lăng, Nguyễn Chí Bảo, Trần Xuân Hiển, Nguyễn Phú Trường. Ôn thi học kỳ và thi vào giai đoạn II. NXB Giáo dục
3. Lê Ngọc Lăng, Tống Đình Quỳ, Nguyễn Đăng Tuấn, Mai Văn Dược (2998). Giúp ôn tập tốt môn Toán cao cấp. NXBKH
4. Đinh Bạt Thẩm, Nguyễn Phú Trường (1993). Bài tập Toán học cao cấp tập II. NXB Giáo dục
5. Nguyễn Xuân Thảo (2010). Bài giảng Phương pháp Toán tủ Laplace
6. Nguyễn Thiệu Huy: Infinite series and differential equations.
Download: http://sami.hust.edu.vn/tai-lieu/

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

    • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): MI1111 hoặc MI1112 hoặc MI1113 (Giải tích 1) MI1121 hoặc MI1122 (Giải tích 2)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu
    Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về xác suất thống kê là các khái niệm và quy tắc diễn xác suất cũng như về biến ngẫu nhiên và các phân phối xác suất thông dụng (một và hai chiều); các khái niệm cơ bản của thống kê toán học nhằm giúp sinh viên biết cách xử lí các phương pháp tiếp cận với mô hình thực tế và có kiến thức cần thiết để đưa ra lời giải đúng cho các bài toán đó.

    Nội dung tóm tắt của học phần
    Chương 1: Sự kiện ngẫu nhiên và phép tính xác suất
    Chương 2: Biến ngẫu nhiên và luật phân phối xác suất
    Chương 3: Biến ngẫu nhiên hai chiều
    Chương 4: Mẫu thống kê và ước lượng tham số
    Chương 5: Kiểm định giả thuyết thống kê

    Tài liệu học tập
    Giáo trình:
    1. Tống Đình Quỳ (2014). Xác suất thống kê. NXB Bách khoa-Hà Nội (tái bản lần thứ 6)
    2. Bộ môn Toán ứng dụng (2020). Bài tập Xác suất thống kê (tài liệu lưu hành nộ bộ)
    Tài liệu tham khảo
    Tài liệu tham khảo tiếng Việt
    1.  Đào Hữu Hồ (2007). Xác suât thống kê .NXB Đại học Quốc gia Hà Nội
    2. Đặng Hùng Thắng (2005). Mở đầu lý thuyết xác suất và ứng dụng. NXB Giáo dục
    3. Đặng Hùng Thắng (2008). Thống kê và ứng dụng. NXB Giáo dục
    Tài liệu tham khảo tiếng Anh
    1. Muray, R. Spiegel, John Schiller, and R. Alu Srinivasan (2001). Probability and Statistics. McGraw-Hill Companies.
    2. Andrew Metcafe, David Green, Tony Greenfield, Maythayaudin Mansor, Andrew Smith, Jonathan Tuke (2019). Statistics in Engineering: With Examples in MATLAB and R.Second Edition. CRC Press, Taylor & Francis Group.
    3. H. Thomas (2016). An Introduction to Statistics with Python (With Applications in the Life Sciences). Springer.

    Cách đánh giá học phần
    Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-6) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): MI1111 hoặc MI1112 hoặc MI1113 (Giải tích 1); MI1141 hoặc MI1142 hoặc MI1143 (Đại số)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: 
Giúp học sinh hiểu và có khả năng vận dụng, giải quyết tốt các vấn đề thực tiễn, thích ứng với công việc có liên quan. Nắm vững các khái niệm cơ bản, nền tảng lý thuyết: thuật toán simplex để giải các bài toán lập trình tuyến tính; Các thuật toán vận tải để giải quyết các vấn đề vận tải và áp dụng kiến thức đã học về toán học để khảo sát mô hình I / O

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1 - Giới thiệu
Chương 2 – Quy hoạch tuyến tính (LP)
Chương 3 – Bài toán vận tải 
Chương 4 – Mô hình Input/Out put (I/O)

Tài liệu học tập
Giáo trình
[1] Nguyễn Thị Bạch Kim (2014). Các phương pháp tối ưu: Lý thuyết và thuật toán. Nhà xuất bản Bách khoa.
[2] H.A. Taha (2007), Operation Research: An Introduction (8th Edition), Pearson Education Inc.
Tài liệu tham khảo
[1] Brandley, R. Schiller (2002), Kinh tế ngày nay, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội.
[2] Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn (2002), Giáo trình mô hình toán kinh tế, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội
[1] Brandley, R. Schiller (2002), Kinh tế ngày nay, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội.
[2] Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ, Hoàng Đình Tuấn (2002), Giáo trình mô hình toán kinh tế, Nhà xuất bản giáo dục, Hà Nội

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-0-6)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Học phần trang bị những nội dung cơ bản có tính nền tảng, hệ thống về triết học Mác – Lênin. Xây dựng thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng duy vật làm nền tảng lý luận cho việc nhận thức các vấn, nội dung của các môn học khác. Nhận thức được thực chất giá trị, bản chất khoa học và cách mạng của triết học Mác – Lênin. Xây dựng niềm tin, lý tưởng cách mạng cho sinh viên, định hướng tư tưởng - chính trị trong hoạt động nhận thức và thực tiễn.

Nội dung tóm tắt của học phần
CHƯƠNG I - TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
I. TRIẾT HỌC VÀ VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC
1. Khái lược về triết học
2. Vấn đề cơ bản của triết học
3. Biện chứng và siêu hình
II. TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
1. Sự ra đời và phát triển của triết học Mác - Lênin
2. Đối tượng và chức năng của triết học Mác – Lênin
3. Vai trò của triết học Mác - Lênin trong đời sống xã hội và trong sự nghiệp đổi mới ở Việt Nam hiện nay
CHƯƠNG II: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
1. Vật chất và các hình thức tồn tại của vật chất
2. Nguồn gốc, bản chất và kết cấu của ý thức
3. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
II. PHÉP BIỆN CHỨNG DUY VẬT 
1. Hai lọai hình biện chứng và PBC duy vật 
2. Nội dung của phép biện chứng duy vật 
III. LÝ LUẬN NHẬN THỨC
1. Các nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng
2. Nguồn gốc, bản chất của nhận thức 
3. Thực tiễn và vai trò của thực tiến đối với nhận thức
4. Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức
5. Tính chất của chân lý
CHƯƠNG III: CHỦ NGHĨA DUY VẬT LỊCH SỬ
I. HỌC THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
1. Sản xuất vật chất là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội
2. Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
3. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội 
4. Sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên 
II. GIAI CẤP VÀ DÂN TỘC
1. Giai cấp và đấu tranh giai cấp
2. Dân tộc
3. Mối quan hệ giai cấp – dân tộc – nhân loại 
III. NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG XÃ HỘI
1. Nhà nước
2. Cách mạng xã hội chủ nghĩa
 VI. Ý THỨC XÃ HỘI
1. Khái niệm tồn tại xã hội và các yếu tố của tồn tại xã hội
2. Khái niệm ý thức xã hội và kết cấu cảu YTXH
3. Quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội
V. TRIẾT HỌC VỀ CON NGƯỜI
1. Con người và bản chất con người 
2. Hiện tượng tha hóa con người và vấn đề giải phóng con người
3. Quan điểm của triết học Mác – Lênin về quan hệ cá nhân và xã hội, về vai trò của quần chúng nhân dân và lãnh tụ trong lịch sử 
4. Vấn đề con người trong sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam

Tài liệu học tập
Giáo trình bắt buộc: 

1. Giáo trình Giáo trình Triết học Mác – Lênin (Dành cho bậc đại học không chuyên lý luận chính trị). Nhà xuất bản chính trị Quốc gia sự thật. Năm 2021.
Tài liệu tham khảo
1. Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII, XIII
2. Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật 2016.
3. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáotrình quốc gia các môn khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình triết học Mác – Lênin. NXB. Chính trị Quốc gia. Hà Nội , 1999.
4. Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các môn khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình triết học Mác – Lênin (Tái bản có sửa chữa, bổ sung), NXB. Chính trị Quốc gia. Hà Nội , 2010.
5. GS. TS Nguyễn Ngọc Long – GS.TS Nguyễn Hữu Vui (Đồng chủ biên) và các tác giả, Giáo trình triết học Mác – Lênin, (Tái bản có sửa chữa, bổ sung), NXB. Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2006
6. Mai Thị Thanh, Trần Việt Thắng, Hoàng Thị Hạnh và các tác giả, Hướng dẫn ôn tập môn Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (Học phần I), NXB Bách khoa 2015.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng:  2(2-0-0-4) ~ 2.84 ECTs
  • Học phần tiên quyết:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111)
  • Học phần học trước:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111)
  • Học phần song hành:    Không

Mục tiêu
Học phần cung cấp cho sinh viên những những hiểu biết cơ bản về hàng hóa, tiền tệ, nền kinh tế thị trường và các mối quan hệ trong nền kinh tế thị trường. Qua đó, học sinh nắm được các kiến thức về các quy luật lịch sử - kinh tế - chính trị - xã hội. Ngoài ra, học phần này còn tiếp tục bồi dưỡng cách nhìn thế giới, phương pháp luận và tư duy kinh tế, vận dụng kiến thức kinh tế - chính trị vào việc phân tích các vấn đề kinh tế, xã hội và thực tiễn của đất nước và của các ngành học mà sinh viên được đào tạo..

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Đối tượng và Phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị
Chương 2: Hàng hóa, thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường            
2.1 Nền sản xuất hàng hóa
2.2 Hàng hóa 
2.3 Tiền tệ (nguyên nhân hình thành, bản chất, và 05 chức năng của tiền)
2.4 Thị trường, Các chủ thể tham gia thị trường, Quy luật thị trường
Chương 3: Sản xuất Giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường            
3.1 Sự chuyển hóa tiền thành tư bản
3.2 Lý luận hàng hóa Sức lao động
3.3 Quá trình sản xuất Giá trị thặng dư 
3.4 Một số quy luật của Chủ nghĩa Tư bản
3.5 Bài tập phương pháp sản xuất Giá trị thặng dư tuyệt đối
Chương 4: Canh tranh và Độc quyền trong nền kinh tế thị trường            
4.1 Mối quan hệ giữa Cạnh tranh và Độc quyền
4.2 Bài tập phương pháp sản xuất Giá trị thặng dư tương đối
4.3  Năm đặc điểm của Chủ nghĩa Tư bản độc quyền
4.4  Bài tập tích lũy Tư bản
4.5 Chủ nghĩa Tư bản độc quyền Nhà nước & Thành tựu, hạn chế của CNTB
Chương 5: Kinh tế thị trường định hướng XHCN & Quan hệ lợi ích kinh tế tại Việt Nam            
5.1 Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN (tính tất yếu, khái niệm, đặc trưng)
5.2 Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN
5.3 Quan hệ lợi ích kinh tế tại Việt Nam 
5.4 Cách mạng công nghiệp và tiến trình CNH, HĐH của Việt Nam
5.5 Tìm hiểu thêm về hội nhập kinh tế quốc tế

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
1.    Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam, Giáo trình Kinh tế chính trị Mác - Lê-nin (dành cho sinh viên không học chuyên ngành lý luận chính trị) , Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021.
2.    Ngô Quế Lan, Trịnh Huy Hồng, Nguyễn Thị Phương Dung & Phan Yến Trang, 99 bài tập lý thuyết giá trị thặng dư , HUST Publ., 2022.
Sách tham khảo :
1. Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII.
2. Đảng Cộng sản Việt Nam, Nghị quyết 11-NQ / TW về “Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” ngày 03/6/2017.
3. Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới , Tạp chí Chính trị Quốc gia Sự thật, 2016.
4. Robert B. Ekelund và Robert F. Herbert, Lịch sử các lý thuyết kinh tế , Waveland Press, Inc.; Tái bản lần thứ 6, 2013.
5. David Begg , Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh tế học , Mcgraw-Hill Publ., Ấn bản lần thứ 7, 2002.
6. Jeremy Rifkin, Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba , Nhà xuất bản St. Martin's Griffin., 2013.
7. Klaus Schwab, Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư , Diễn đàn Kinh tế Thế giới, 2016.
8. Manfred B.Steger , Toàn cầu hóa , Nhà xuất bản Đại học Oxford, 2003.
9. Trần Thị Lan Hương, Ngô Quế Lan và cộng sự, Hướng dẫn học những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2 , NXB ĐHBKHN, 2015. (Tài liệu tham khảo chương 4, 5, 6).

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng: 2(2-0-0-4) ~ 2.84 ECTs
  • Học phần tiên quyết:    Triết học Mác-Lênin (SSH1111) và Kinh tế chính trị Mác-Lênin (SSH1121)
  • Học phần học trước:    Kinh tế chính trị Mác-Lênin (SSH1121)
  • Học phần song hành:    Không

Mục tiêu
Học phần cung cấp cho sinh viên cái nhìn toàn diện về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam, con đường mà Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 đến nay - từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam giúp sinh viên nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc - Thời đại Hồ Chí Minh, hiểu rõ, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho học sinh kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc trong học tập, làm việc và cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần
Nội dung 1: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
Nội dung 2: Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN
Nội dung 3: Vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH

Tài liệu học tập 
Giáo trình
[1] Bộ giáo dục và Đào tạo Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học Dành cho bậc đại học hệ không chuyên ngành lý luận chính trị, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021 https://moet.gov.vn/van-ban/vbdh/Pages/chi-tiet-van-ban.aspx?ItemID=2729 
[2] Bài giảng video trực tuyến và các file tài liệu trên hệ thống.
Sách tham khảo
[1]    Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội Đảng XI, XII, XIII
[2]    Hội đồng TW chỉ đạo biên soạn giáo trình Quốc gia các bộ môn khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng HCM, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia, 2002
[3]    Đảng Cộng sản Việt Nam, Báo cáo một số vấn đề tổng kết lý luận và thực tiễn qua ba mươi năm đổi mới, NXB Chính trị Quốc gia - Sự thật 2016.
[4]    Trần Thị Lan Hương, Ngô Quế Lân và các tác giả, Hướng dẫn ôn tập môn Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin (Học phần II), NXB Bách khoa 2015. Nội dung tham khảo chương 7,8,9 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quát về sự ra đời của Đảng CSVN, đường lối do Đảng CSVN đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 cho đến nay- từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học tập lịch sử Đảng nhằm nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc- thời đại Hồ Chí Minh. Từ đó, giúp sinh viên hiểu, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng được quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho sinh viên kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc với học tập, lao động, cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Đảng CSVN ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 
1.1. Đảng CSVN ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930)
1.2. Lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền cách mạng (1930- 1945)
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1954-1975)
2.1. Lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng, kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
2.2. Lãnh đạo xây dựng CNXH ở Miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ xâm lược, giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975)
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)
3.1. Lãnh đạo cả nước xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986)
3.2. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đảy mạnh CHN, HĐH và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)

Tài liệu học tập 

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021). Giáo trình lịch sử Đảng CSVN. NXB Chính trị quốc gia sự thật
Sách tham khảo
2. Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn (chủ biên) (2001). Đại cương lịch sử Việt Nam toàn tập. NXB Giáo dục Việt Nam.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-0-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên cái nhìn tổng quát về sự ra đời của Đảng CSVN, đường lối do Đảng CSVN đề ra trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1930 cho đến nay- từ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa. Học tập lịch sử Đảng nhằm nâng cao nhận thức về thời đại mới của dân tộc- thời đại Hồ Chí Minh. Từ đó, giúp sinh viên hiểu, lý giải những vấn đề thực tiễn và vận dụng được quan điểm của Đảng vào cuộc sống.
Ngoài ra, môn học củng cố cho sinh viên kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ nghiêm túc với học tập, lao động, cuộc sống.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Đảng CSVN ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930-1945) 
1.1. Đảng CSVN ra đời và Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930)
1.2. Lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền cách mạng (1930- 1945)
Chương 2: Đảng lãnh đạo hai cuộc kháng chiến chống ngoại xâm, hoàn thành giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước (1954-1975)
2.1. Lãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền cách mạng, kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)
2.2. Lãnh đạo xây dựng CNXH ở Miền Bắc và kháng chiến chống Mỹ xâm lược, giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước (1954-1975)
Chương 3: Đảng lãnh đạo cả nước quá độ lên CNXH và tiến hành công cuộc đổi mới (từ 1975 đến nay)
3.1. Lãnh đạo cả nước xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc (1975-1986)
3.2. Lãnh đạo công cuộc đổi mới, đảy mạnh CHN, HĐH và hội nhập quốc tế (từ 1986 đến nay)

Tài liệu học tập 

1. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2021). Giáo trình lịch sử Đảng CSVN. NXB Chính trị quốc gia sự thật
Sách tham khảo
2. Trương Hữu Quýnh, Đinh Xuân Lâm, Lê Mậu Hãn (chủ biên) (2001). Đại cương lịch sử Việt Nam toàn tập. NXB Giáo dục Việt Nam.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về quá trình kinh doanh, doanh nghiệp, phân tích kinh doanh, hiểu biết khái quát về các hoạt động quản trị chiến lược và chức năng trong doanh nghiệp, làm nền tảng để học các môn chuyên ngành về kinh doanh, kinh tế và quản lý sau này. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ có thể: nêu được định nghĩa và vai trò của kinh doanh và phân tích kinh doanh; mô tả được các nội dung chính trong quá trình quản trị kinh doanh, phân tích kinh doanh; phân tích được các nhân tố ảnh hưởng bên trong và bên ngoài tới kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; trình bày được các nội dung chính của các mảng quản trị trong doanh nghiệp và phân tích kinh doanh.

Nội dung tóm tắt của học phần: 

  • Chương 1: Kinh doanh, doanh nghiệp và Phân tích kinh doanh
  • Chương 2 Nội dung cơ bản và một số thuật ngữ thường dùng trong Phân tích kinh doanh
  • Chương 3 Chương trình đào tạo và định hướng nghề nghiệp ngành Phân tích kinh doanh

Tài liệu học tập:
Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, Michael J. Fry, Jeffrey W. Ohlmann, David R. Anderson (2018), Essentials of Business Analytics, Third Edition. Cengage Learning, Year: 2014. ISBN: 128518727X,9781285187273

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quy trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

MÔ TẢ HỌC PHẦN
Học phần này nhằm phát triển cho sinh viên kĩ năng trình bày bằng tiếng Anh và kĩ năng viết tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Anh, đồng thời tiếp tục bổ sung, tăng cường lượng thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành. 
Các nội dung này sẽ được chuyển tải và thực hiện thông qua các bài giảng về kĩ năng thuyết trình cơ bản như trình bày miệng và trình bày bằng poster, tập trung thực hành thuyết trình về các đề xuất và kết quả nghiên cứu về chuyên ngành đào tạo. Bên cạnh đó, học phần củng cố và tăng cường kĩ năng viết tiếng Anh với các chủ đề viết liên quan đến hỗ trợ nghiên cứu như viết các báo cáo, ghi nhớ, tóm tắt, đề xuất nghiên cứu, bài báo khoa học.

MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN

  • Tăng cường kĩ năng thực hành nói tiếng Anh và kĩ năng thuyết trình bằng tiếng Anh
  • Hiểu và có khả năng viết học thuật bằng tiếng Anh
  • Tăng cường kiến thức tiếng Anh chuyên ngành

NỘI DUNG TÓM TẮT

Phần 1. Trình bày

  • Giới thiệu về bài thuyết trình
  • Thực hiện bài thuyết trình
  • Chuẩn bị bài thuyết trình

Phần 2. Viết kỹ thuật

  • Giới thiệu về viết kỹ thuật và báo cáo kỹ thuật
  • Những cân nhắc về đạo đức
  • Kỹ năng viết cơ bản
  • Tài liệu của Đơn xin việc
  • Viết đề xuất
  • Viết báo cáo thông tin
  • Bài nghiên cứu
  • Viết bài đánh giá tài liệu
  • Báo cáo thực tập

TÀI LIỆU HỌC TẬP
Giáo trình 
[1]    Markel, M. (2018). Technical Communication (11th ed.). MacMillan. ISBN-10: 1-319-08808-2; ISBN-13: 978-1-319-08808-8 (E-book version is fine)
Sách tham khảo 
[1]    Kolln, M. and Gray, L. (2012). Rhetorical Grammar: Grammatical Choices, Rhetorical Effects (7th ed.). New York: Longman.

CÁCH ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về các khái niệm, phương pháp và công cụ để hỗ trợ việc thiết kế, cải tiến, quản trị, điều chỉnh, triển khai và phân tích các quy trình kinh doanh, nhờ đó tối thiểu hóa các chi phí và tối đa hóa các giá trị được tạo ra thông qua sự đánh giá liên tục tính hiệu lực và hiệu quả của các quy trình kinh doanh. Sau khi kết thúc học phần, sinh viên sẽ có thể: (1) xây dựng mô hình cho những quy trình kinh doanh đơn giản với những thông tin về con người và các bước hoạt động liên quan cũng như dòng chảy của thông tin, nguyên vật liệu; (2) đánh giá các quy trình kinh doanh với các chỉ tiêu như hiệu quả, chất lượng dịch vụ, mức độ linh hoạt, và chi phí phát sinh khi có lỗi xảy ra; (3) mổ xẻ, phân tích các vấn đề và xây dựng các phương án cải tiến cũng như đánh giá hiệu quả của những cải tiến đó; và (4) giải thích được tổng quan chung về quản trị quy trình kinh doanh và mối liên hệ với các chiến lược, giải pháp quản trị hiện đại khác ví dụ như quản trị chất lượng toàn diện, sản xuất tinh gọn, phương pháp 6 Sigma, hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp và quá trình tái thiết kế quy trình nghiệp vụ.

Các nội dung chính của học phần bao gồm: (1) Giới thiệu chung về quản trị quy trình kinh doanh; (2) Xây dựng mô hình cho các quy trình kinh doanh; (3) Phân tích các quy trình kinh doanh; và (4) Cải tiến các quy trình kinh doanh.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về quản trị quy trình kinh doanh
1.1 Khái niệm về quy trình kinh doanh
1.2 Cấu phần của quy trình kinh doanh
1.3 Khái niệm và tầm quan trọng của quản trị quy trình kinh doanh
1.4 Nguồn gốc và sự phát triển của quản trị quy trình kinh doanh
1.5 Chu trình quản trị quy trình kinh doanh
1.6 Một số hệ thống có liên quan đến quản trị quy trình kinh doanh
Chương 2: Thiết kế và mô hình hoá quy trình kinh doanh
2.1 Khái niệm, vai trò, và ý nghĩa của thiết kế quy trình kinh doanh
2.2 Các loại mô hình của quy trình kinh doanh
2.3 Các bước thiết kế quy trình kinh doanh
2.4 Ngôn ngữ BPMN trong thiết kế quy trình kinh doanh
Chương 3: Phân tích quy trình kinh doanh
3.1 Khái niệm và nội dung của phân tích quy trình kinh doanh
3.2 Các chỉ tiêu đo lường kết quả và hiệu quả của quy trình kinh doanh
3.3 Một số kỹ thuật phân tích định tính quy trình kinh doanh 
3.4 Một số kỹ thuật phân tích định lượng quy trình kinh doanh
3.5 Một số mô hình phân tích quy trình kinh doanh 
     (Balance Scorecard, Cost of Quality, DEA)
3.6 Ứng dụng SimQuick và BIMP vào các bài toán mô phỏng quy trình kinh doanh

Chương 4: Cải tiến quy trình kinh doanh
4.1 Khái niệm và tầm quan trọng của cải tiến quy trình kinh doanh
4.2 Các công cụ hỗ trợ cải tiến quy trình kinh doanh 
      (Công cụ thống kê chất lượng, Lean, 6 Sigma)
4.3 Các bước triển khai chương trình cải tiến quy trình kinh doanh
4.4 Quản trị sự thay đổi trong các quy trình kinh doanh

Tài liệu học tập

Giáo trình
[1]    Dumas, Marlon, et al. (2018) Fundamentals of business process management. Heidelberg: Springer.
[2]    Laguna, M., & Marklund, J. (2019). Business process modeling, simulation and design. 3rd Edition. CRC Press.
Sách tham khảo
[1]    Brocke, Jan vom, and Michael Rosemann (2015). Handbook on Business Process Management 1: Introduction, Methods, and Information Systems. Springer Publishing Company, Incorporated.
[2]    Brocke, Jan vom, and Michael Rosemann (2015). Handbook on Business Process Management 2: Strategic Alignment, Governance, People and Culture. Springer Publishing Company, Incorporated
[3]    Boutros, T., & Purdie, T. (2014). The process improvement handbook: A blueprint for managing change and increasing organizational performance. McGraw-Hill Education.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quy trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM1010 (Quản trị học đại cương/Introduction to Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng liên quan đến hoạt động của các tổ chức, nhóm trong tổ chức, những nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động của tổ chức và nhóm. Học phần bao gồm: (1) Phương pháp nghiên cứu hành vi tổ chức; (2) Những cơ sở của hành vi cá nhân; (3) Giá trị, thái độ và sự thỏa mãn đối với công việc; (4) Động viên; (5) Những cơ sở của hành vi nhóm; (6) Hành vi trong nhóm và xung đột; (7) Đổi mới và phát triển tổ chức.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về hành vi tổ chức
1.1 Khái niệm hành vi tổ chức
1.2 Vai trò của hành vi tổ chức
1.3 Mối liên hệ giữa hành vi tổ chức và quản lý
1.4 Các chức năng của hành vi tổ chức
1.5 Cơ hội và thách thức đối với hành vi tổ chức
1.6 Các môn khoa học đóng góp vào hành vi tổ chức
Chương 2: Cở sở của hành vi cá nhân 
2.1 Đặc tính tiểu sử
2.2 Khả năng
2.3 Tính cách 
2.4 Học tập và các dạng lý thuyết học tập 
Chương 3: Nhận thức, giá trị, thái độ và sự hài lòng trong công việc 
3.1 Nhận thức
3.2    Giá trị 
3.3    Thái độ 
3.4 Sự hài lòng
Chương 4: Động viên người lao động
4.1 Khái niệm và vai trò của tạo động lực làm việc
4.2 Các lý thuyết về động lực làm việc 
4.3 Ứng dụng thực tế trong tạo động lực làm việc 
Chương 5: Cơ sở của hành vi nhóm
5.1 Khái niệm và phân loại nhóm
5.2 Tầm quan trọng của làm việc theo nhóm
5.3 Mô hình hành vi nhóm
5.4 Các yếu tố tạo nên nhóm làm việc hiệu quả
5.5 Kỹ thuật ra quyết định nhóm
Chương 6: Giao tiếp trong nhóm và tổ chức
6.1 Khái niệm và các chức năng giao tiếp
6.2 Quá trình giao tiếp
6.3. Các dạng truyền thông trong nhóm và tổ chức
6.4 Các hình thức giao tiếp phổ biến
6.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giao tiếp
Chương 7: Lãnh đạo và quyền lực 
7.1 Khái niệm lãnh đạo 
7.2 Yếu tố con người trong tổ chức
7.3 Các phương pháp lãnh đạo
7.4 Các phong cách lãnh đạo 
7.5 Quyền lực và các loại quyền lực trong tổ chức
7.6 Mâu thuẫn trong tổ chức
Chương 8: Văn hóa tổ chức
8.1 Khái niệm văn hóa tổ chức
8.2 Các yếu tố hình thành văn hóa tổ chức 
8.3 Ảnh hưởng của văn hóa đến hành vi tổ chức
8.4 Xây dựng và duy trì văn hóa tổ chức

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Stephen P. Robbins and Timothy A. Judge (2018). Organizational Behavior, Student Value Edition 18th Edition. Pearson. ISBN: 978-0134729664
2. Bùi Anh Tuấn, Phạm Thúy Hương  (2018). Hành vi tổ chức. NXB Đại học Kinh tế quốc dân

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Nguyễn Hữu Lam (1998). Hành vi tổ chức. TP.HCM: Nhà xuất bản Giáo dục.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Robbins S.P. (1999). Organizational Behavior.  United State of America: Prentice-Hall International Inc. 
2.    Griffin M, Moorhead G (2001). Organizational Behaviour: Managing People and Organizations. New York, Houghton Mifflin Company,.
3.    McShane S.L., Von Glinow M.A.(2005). Organizational Behavior.  NewYork: McGraw-Hill Co. 

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp những khái niệm cơ bản về marketing, vai trò của marketing đối với cá nhân và tổ chức hoạt động trong cơ chế thị trường và những quyết định chính của marketing trong doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ: mô tả được các công việc marketing cần làm và vai trò của marketing trong một tổ chức kinh doanh, phân biệt được hoạt động marketing với hoạt động tiêu thụ sản phẩm; trình bày được tiến trình chung của hoạt động marketing trong doanh nghiệp: phân tích môi trường vĩ mô, nghiên cứu thị trường, phân tích đối thủ cạnh tranh, phân khúc thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu, xây dựng các chiến lược và chương trình marketing-mix; kể tên và mô tả được các nhóm tiêu chí thường sử dụng trong phân khúc thị trường người tiêu dùng và khách hàng tổ chức; diễn giải được ưu và nhược điểm của các chiến lược lựa chọn thị trường Mục tiêu và Nội dung: chiến lược marketing không phân biệt, marketing phân biệt và marketing tập trung; trình bày được các nội dung của các chính sách marketing-mix trong doanh nghiệp: chính sách sản phẩm, giá bán, kênh phân phối và truyền thông marketing; so sánh được các kiểu chiến lược marketing-mix đối với những loại sản phẩm khác nhau và điều kiện thị trường khác nhau.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về marketing
1.1 Marketing với tư cách là một hoạt động
1.2 Marketing với tư cách là một triết lý quản trị
1.3 Một số khái niệm cốt lõi của marketing
1.4 Vai trò của marketing đối với tổ chức và cá nhân
Chương 2: Hệ thống thông tin marketing và nghiên cứu thị trường
2.1 Thông tin và quyết định marketing
2.2 Thu thập thông tin marketing nội bộ
2.3 Thu thập thông tin sự kiện về môi trường bên ngoai
2.4 Nghiên cứu thị trường
Chương 3: Môi trường marketing của doanh nghiệp
3.1 Môi trường marketing vĩ mô
3.2 Môi trường marketing vi mô
Chương 4: Hành vi mua của khách hàng
4.1 Tầm quan trọng của việc nghiên cứu hành vi mua của khách hàng
4.2 Hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân
4.3 Hành vi mua của doanh nghiệp sản xuất
4.4 Hành vi mua của tổ chức phi lợi nhuận
Chương 5: Phân khúc thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị
5.1 Giới thiệu chung
5.2 Phân khúc thị trường
5.3 Lựa chọn thị trường mục tiêu
5.4 Định vị
5.5 Tạo sự khác biệt
Chương 6: Quyết định về sản phẩm (P1)
6.1 Giới thiệu về P1 
6.2 Phát triển sản phẩm mới
6.3 Quyết định về nhãn hiệu sản phẩm
6.4 Quyết định về bao bì
6.5 Quyết định về dịch vụ hỗ trợ
6.6 Quyết định về quản trị danh mục sản phẩm 
6.8 Chu kỳ sống của sản phẩm và các quyết định marketing
Chương 7: Quyết định về giá (P2)
7.1 Giới thiệu về P2
7.2 Các phương pháp định giá
7.3 Các kiểu chính sách giá
7.4 Chủ động thay đổi giá và đáp ứng trước thay đổi về giá
Chương 8: Quyết định về phân phối (P3)
8.1 Giới thiệu về P3
8.2 Quyết định về thiết kế kênh
8.3 Quyết định về quản trị nhà trung gian
8.4 Bán lẻ và bán sỉ
8.5 Logistics trong phân phối
Chương 9: Quyết định về truyền thông marketing (P4)
9.1 Giới thiệu về P4
9.2 Truyền thông marketing tích hợp (IMC)
9.3 Quảng cáo
9.4 Khuyến mại
9.5 Quan hệ công chúng (PR)
9.6 Marketing trực tiếp
9.7 Bán hàng cá nhân

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.    Philip Kotler & Gary Amstrong (2018). Nguyên lý Tiếp thị. NXB Lao động- Xã hội

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Trần Minh Đạo, chủ biên (2013), Giáo trình Marketing căn bản, NXB ĐH Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    William D. Perreault Jr., Joseph P. Cannon, E. Jerome McCarthy (2013), Basic Marketing: A Marketing Strategy Planning Approach, 19th edition, McGraw-Hill Education. ISBN-13: 978-0078028984.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): EM1170 (Pháp luật đại cương/Introduction to the Legal Environment)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên một cái nhìn khái quát về tiến trình phát triển của hệ điều Học phần giúp sinh viên hiểu được hoạt động kinh doanh, pháp luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh, tìm hiểu về các chủ thể kinh doanh, đặc điểm pháp lý của các chủ thể kinh doanh. Thành lập, giải thể và phá sản đối với chủ thể kinh doanh là Doanh nghiệp, công cụ các chủ thể kinh doanh sử dụng để thực hiện hoạt động kinh doanh ( Hợp đồng trong kinh doanh), các quy định của pháp luật điều chỉnh quá trình cạnh tranh của các chủ thể kinh doanh. Giải quyết tranh chấp phát sinh trong quá trình kinh doanh. Học phần bao gồm: (1) Nhận thức chung về Luật Kinh doanh; (2) Pháp luật về tổ chức kinh doanh; (3) Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh; (4) Pháp luật về cạnh tranh; (5) Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh; (6) Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã.

 

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Nhận thức chung về Luật Kinh doanh
1.1    Khái niệm, vai trò, ý nghĩa của Luật Kinh doanh
1.2    Vị trí của Luật Kinh doanh trong hệ thống pháp luật Việt Nam
1.3    Nguồn của Luật Kinh doanh
1.4    Chủ thể kinh doanh – Thương nhân
1.5    Trách nhiệm hữu hạn và trách nhiệm vô hạn
1.6    Phân loại doanh nghiệp
Chương 2: Pháp luật về tổ chức kinh doanh
2.1. Khái quát chung về các tổ chức kinh doanh
2.2. Hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh – Những vấn đề pháp lý cơ bản
2.3. Doanh nghiệp - Hình thức tổ chức kinh doanh chủ yếu nhất

2.4. Các loại hình doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam
Chương 3: Pháp luật về hợp đồng trong kinh doanh
3.1. Khái niệm, bản chất và phân loại hợp đồng trong kinh doanh
3.2. Các nguyên tắc giao kết, thực hiện và chấm dứt hợp đồng trong kinh doanh
3.3. Điều kiện có hiệu lực của hợp đồng trong kinh doanh
3.4. Hợp đồng kinh doanh vô hiệu và cách thức xử lý
3.5. Cấu trúc của một bản hợp đồng trong kinh doanh
3.6. Các biện pháp bảo đảm nghĩa vụ của hợp đồng
3.7. Vi phạm hợp đồng trong kinh doanh và chế tài xử lý

3.8. Kỹ năng soạn thảo hợp đồng trong kinh doanh
3.9. Một số hợp đồng phổ biến trong kinh doanh
Chương 4: Pháp luật về cạnh tranh
4.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò của cạnh tranh
4.2. Khái quát về pháp luật canh tranh
4.3. Pháp luật chống cạnh tranh không lành mạnh
4.4. Pháp luật kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh.
Chương 5: Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh.
5.1 Khái niệm, phân loại tranh chấp trong kinh doanh
5.2 Giải quyết tranh chấp và các yêu cầu đối với giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
5.3. Các phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh
5.4. Giải quyết tranh chấp bằng thương lượng
5.5. Giải quyết tranh chấp bằng hòa giải
5.6 Giải quyết tranh chấp tại Trọng tài thương mại
5.7 Giải quyết tranh chấp tại Tòa án

Chương 6. Pháp luật về phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã
6.1 Tổng quan về phá sản doanh nghiệp, HTX
6.2 Pháp luật về giải quyết phá sản doanh nghiệp, HTX

6.3 Hậu quả pháp lý của việc giải quyết phá sản

 

Tài liệu học tập

Giáo trình
[1] Trường Đại Học Luật HN, Giáo trình Luật Thương Mại, (2019) 2 tập, NXB CAND, Hà Nội
HANOI University of Law, Commercial Law Textbook, (2019) 2 volumes, People's Public Security Publishing House, Hanoi
[2]. Vũ Quang (2012), Luật Kinh doanh, NXB CTQG Hà Nội
Vu Quang (2012), Business law, Hanoi National Political Publishing House
Tài liệu tham khảo
[1] Phạm Duy Nghĩa (2019), Luật Kinh tế, NXB CAND Hà Nội
Pham Duy Nghia (2019), Economic Law, Hanoi People's Public Security Publishing House
[2] Phạm Duy Nghĩa (2006), Luật Doanh Nghiệp, Tình huống- Phân tích - Bình luận, NXB ĐHQGHN
Pham Duy Nghia (2006), Enterprise Law, Cases - Analysis - Commentary, VNU Publishing House
[3] Raymond Wacks (2011), Triết học luật pháp, Phạm Kiều Tùng dịch. NXB Tri Thức, Hà Nội
Raymond Wacks (2011), Philosophy of law, translated by Pham Kieu Tung. Tri Thuc Publishing House, Hanoi


Cách đánh giá học phần: 

  • Bài tập trên lớp: 10%
  • Bài tập nhóm: 10%
  • Kiểm tra giữa kỳ: 20%
  • Thi cuối kỳ: 60%
 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI2020 (Xác suất thống kê/Probabilities and Statistics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này trang bị những kiến thức cơ bản về thu thập dữ liệu, phân tích thống kê mô tả, phân tích thống kê suy diễn, dự báo dựa trên số liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh. Sau khi kết thúc môn học này, sinh viên sẽ: kể tên và nêu được đặc điểm của hai lĩnh vực chính của khoa học thống kê; biết cách biểu diễn, mô tả tập dữ liệu thống kê bằng bảng tần số, đồ thị và các đại lượng đặc trưng như trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn; tính được khoảng tin cậy của trung bình và tỷ lệ tổng thể; nắm được cách đặt các giả thuyết cần kiểm định; thực hiện được các kiểm định tham số trên một, hai và nhiều hơn hai tổng thể; thực hiện được các phân tích tương quan và hồi quy đơn biến và đa biến; biết cách dự báo dựa trên dãy số liệu theo thời gian; hiểu được phạm vi ứng dụng và biết cách tiến hành một số kiểm định phi tham số thường gặp.

Học phần bao gồm (1) giới thiệu chung về thống kê; (2) thu thập dữ liệu thống kê; (3) thống kê mô tả với bảng và đồ thị; (4) thống kê mô tả với các đại lượng đặc trưng số; (5) biến ngẫu nhiên và các quy luật phân phối xác suất thông dụng; (6) phân phối của tham số mẫu; (7) ước lượng tham số của tổng thể; (8) kiểm định tham số trên một và hai tổng thể; (9) phân tích phương sai (ANOVA); (10) hồi quy đơn và phân tích tương quan; (11) hồi quy bội; (12) kiểm định phi tham số; (13) dự báo trên dữ liệu chuỗi thời gian và (14) chỉ số.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về thống kê ứng dụng (2 tiết)
1.1     Khái niệm và nguồn gốc của thống kê
1.2    Các phương pháp nghiên cứu thống kê
1.3    Vai trò của thống kê trong kinh tế và xã hội
1.4    Một số khái niệm dùng trong thống kê
1.5    Khái quát quá trình nghiên cứu thống kê
Chương 2: Dữ liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh (4 tiết)
2.1    Khái niệm và phân loại dữ liệu
2.2    Các chỉ tiêu thống kê cơ bản trong kinh tế và kinh doanh
2.3    Các phương pháp thu thập dữ liệu
2.4    Các phương pháp lấy mẫu
2.5    Các phương pháp điều tra
2.6    Sai số trong điều tra thống kê
Chương 3: Trực quan hoá dữ liệu thống kê trong kinh tế và kinh doanh (6 tiết)
3.1    Trực quan hoá dữ liệu của biến định tính
3.2    Trực quan hoá dữ liệu cho biến định lượng
3.3    Tóm tắt dữ liệu cho hai biến nghiên cứu
3.4    Thực hành với Excel và SPSS
Chương 4: Các đại lượng đặc trưng của dữ liệu kinh doanh (6 tiết)
4.1        Các đại lượng đo lường xu hướng tập trung
4.2        Các đại lượng đo lường độ phân tán
4.3        Biểu đồ hình hộp
4.4        Đo lường mối quan hệ giữa hai biến
4.5        Ứng dụng vi tính
Chương 5: Ước lượng và kiểm định giả thuyết thống kê về tham số tổng thể (12 tiết)
5.1    Phân phối của các tham số mẫu
5.2    Lý thuyết về ước lượng và kiểm định
5.3    Ước lượng và kiểm định giả thuyết trên một tổng thể
5.4    Ước lượng và kiểm định giả thuyết trên hai tổng thể
5.5    Xác định cỡ mẫu cho bài toán ước lượng và kiểm định
Chương 6: Phân tích phương sai (4 tiết)
6.1     Tổng quan về phân tích phương sai    
6.2        Phân tích phương sai một yếu tố
6.3     Phân tích phương sai hai yếu tố
Chương 7: Kiểm định phi tham số (8 tiết)
7.1     Giới thiệu chung về kiểm phi tham số
7.2        Kiểm định dấu và hạng Wilcoxon về trung vị một tổng thể
7.3        Kiểm định tổng hạng Wilcoxon cho trung bình hai mẫu độc lập
7.4        Kiểm định dấu và hạng Wilcoxon cho mẫu cặp
7.5        Kiểm định Kruskal Wallis cho nhiều mẫu độc lập
7.6     Kiểm định Chi-bình phương về sự phù hợp
7.7        Kiểm định Chi-bình phương về tính độc lập
7.8        Thực hành kiểm định phi tham số với SPSS

Chương 8: Hồi quy và tương quan (12 tiết)
8.1     Làm quen với hồi quy
8.2     Mô hình hồi quy tuyến tính đơn biến
8.3     Tương quan tuyến tính
8.4        Tương quan giữa các biến định tính
8.5        Hồi quy tuyến tính đa biến
8.6        Hồi quy với biến đầu vào định tính
8.7        Hồi quy phi tuyến
8.8     Thực hành phân tích hồi quy với SPSS

Tài liệu học tập

[1].    Hoàng Trọng (2018) Thống kê trong Kinh tế và kinh doanh, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh (Dịch từ cuốn: Anderson, David R., Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams, Jeffrey D. Camm, James J. Cochran (2012), Statistics for Business and Economics 11th, South-Western Cengage Learning, USA.)
[2].    Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2011), Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội, NXB Lao động – Xã hội
[3].    Hoàng Trọng và Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2011), Bài tập và bài giải Thống kê ứng dụng trong kinh tế – xã hội, NXB Lao động – Xã hội
a.    Phần mềm Microsoft Excel và SPSS

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp những kiến thức cơ bản về đạo đức kinh doanh, các triết lý đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; các phương pháp và công cụ phân tích hành vi đạo đức trong kinh doanh; các khía cạnh của đạo đức kinh doanh trong hoạt động của một doanh nghiệp và mối quan hệ giữa đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp.

Học phần bao gồm: (1) Đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh; (2) Các triết lý đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp; (3) Phương pháp và công cụ phân tích hành vi đạo đức trong kinh doanh; (4) Các khía cạnh của đạo đức kinh doanh trong hoạt động của một doanh nghiệp và (5) Mối quan hệ giữa đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Đạo đức kinh doanh và vấn đề đạo đức trong kinh doanh
1.1.     Các quan điểm về đạo đức
1.2.     Đạo đức kinh doanh
1.2.1.    Khái niệm về kinh doanh và các nguyên tắc trong hoạt động kinh doanh
1.2.2.    Các quan điểm về đạo đức kinh doanh 
1.2.3.    Vai trò của đạo đức kinh doanh
1.3.     Sự xuất hiện của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh
1.3.1 Khái niệm về vấn đề
1.3.2 Cơ hội xuất hiện các vấn đề đạo đức trong kinh doanh 
Chương 2: Các triết lý đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
2.1 Các triết lý đạo đức chủ yếu trong kinh doanh
2.2 Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
2.3 Phân biệt đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp 
Chương 3: Phương pháp và công cụ phân tích hành vi đạo đức trong kinh doanh
3.1 Ra quyết định về các vấn đề liên quan đến đạo đức trong kinh doanh
3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến đạo đức kinh doanh
3.3 Phân tích hành vi: Algorithm, đạo đức và phương pháp phân tích vấn đề - giải pháp
Chương 4: Các giải pháp về đào tạo đức kinh doanh trong hoạt động của một doanh nghiệp 
4.1 Hoạt động quản trị nguồn nhân lực
4.2 Hoạt động marketing
4.3 Hoạt động tài chính 
4.4. Hoạt động bán hàng
Chương 5: Mối quan hệ giữa đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp
5.1. Các dạng văn hóa doanh nghiệp
5.2. Tạo lập bản sắc văn hóa doanh nghiệp
5.3. Hoàn thiện hệ thống tổ chức
5.4. Xây dựng phong cách quản lý định hướng đạo đức
5.5 Thiết lập hệ thống triển khai đạo đức kinh doanh và văn hóa doanh nghiệp

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. O. C. Ferrell, John Fraedrich, Linda Ferrell (2017). Business Ethics: Ethical Decision Making and Cases. Cengage Learning.

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Nguyễn Ngọc Thắng (2015). Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp. NXB đại học quốc gia Hà nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
2.    Archie B. Carroll and Ann K. Buchholtz (2012). Business and Society: Ethics, Sustainability, and Stakeholder Management. 8th edition, New York: Cengage Learning

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu: cung cấp kiến thức cơ bản và hiện đại về quản lý sản xuất trong các doanh nghiệp- quản lý tất cả các hoạt động liên quan đến quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ trong các doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này sinh viên có khả năng: ứng dụng được các phương pháp, các mô hình định lượng được trang bị để giải quyết các vấn đề khác nhau của quản trị tác nghiệp thông qua các bài tập đi kèm và bài tập lớn. Học phần sẽ cung cấp những nền tảng lý thuyết quan trọng về hệ thống sản xuất, những vấn đề chính của quản trị tác nghiệp và những phương pháp, công cụ phân tích, tính toán định lượng và định tính để giúp giải quyết những vấn đề đó.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Khái quát về sản xuất và quản lý sản xuất
1.1 Khái niệm sản xuất
1.2 Phân loại sản xuất
1.3 Nội dung và mục tiêu của quản lý sản xuất
1.4 Quan hệ giữa quản lý sản xuất và các chức năng quản lý khác trong doanh nghiệp
1.5 Kết cấu hệ thống sản xuất 
1.6 Chiến lược sản xuất
1.7 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất
Chương 2: Quản trị công suất
2.1. Khái niệm về công suất
2.2. Phân loại công suất
2.3. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng công suất
2.4. Hoạch định công suất chiến lược
Chương 3: Chu kỳ sản xuất
3.1. Khái niệm về chu kỳ sản xuất
3.2. Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất giản đơn
3.3. Tính chu kỳ sản xuất cho quá trình sản xuất phức tạp 
3.4. Các phương hướng giải pháp giảm chu kỳ sản xuất cho các quá trình sản xuất
Chương 4: Tổ chức sản xuất dây chuyền
4.1. Khái niệm về dây chuyền sản xuất
4.2. Phân loại dây chuyền sản xuất
4.3. Tổ chức dây chuyền sản xuất liên tục
4.4. Tổ chức dây chuyền sản xuất gián đoạn
4.5. Các phương hướng đảm bảo hiệu quả cho hoạt động của dây chuyền sản xuất 
Chương 5: Kế hoạch hóa sản xuất
5.1. Khái niệm và tầm quan trọng của kế hoạch trong quản trị sản xuất
5.2. Quy trình chung về kế hoạch hóa sản xuất
5.3. Kế hoạch tổng hợp (kế hoạch sản xuất trung hạn)
5.4. Kế hoạch sản xuất ngắn hạn và tác nghiệp 
Chương 6: Lập kế hoạch cho sản xuất theo dự án
6.1. Khái niệm về dự án
6.2. Các phương pháp lập kế hoạch cho sản xuất theo dự án
6.3. Giảm thời gian chu kỳ dự án (PERT/COST) 
6.4. Điều chỉnh kế hoạch khi bị hạn chế các nguồn lực

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Nguyễn Văn Nghiến. (2009). Quản lý sản xuất và tác nghiệp. Nhà xuất bản giáo dục.
2.    Trương Đức Lực & Nguyễn Đình Trung. (2010). Giáo trình Quản trị tác nghiệp. Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Nguyễn Đình Trung. (2011). Bài tập quản trị tác nghiệp. Nhà xuất bản Đại học Kinh tế Quốc dân.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    William J. Stevenson. (2011). Production/ Operation Management. McGraw-Hill Companies.
2.    Richard B. Chase, Nicholas J. Aquilano, F. Robert Jacobs. (2004). Operations Management for Competitive Advantage. McGraw-Hill Companies.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng cần thiết về các khái niệm, nguyên lý cơ bản và các phần hành chủ yếu của kế toán. Sau khi hoàn thành học phần này, người học có thể: Tự lập hoặc kiểm tra tính hợp lý, hợp lệ của các loại chứng từ kế toán chủ yếu; Ghi chép được các nghiệp vụ kinh tế cơ bản vào các sổ kế toán liên quan; Theo dõi được chu trình ghi chép, tính toán của kế toán để xác định được kết quả kinh doanh thông thường của doanh nghiệp; Đọc và hiểu được các nội dung chủ yếu trình bày trên các báo cáo tài chính của doanh nghiệp. Các nội dung chủ yếu của học phần này là: Tổng quan về kế toán; Xác định giá trị ghi sổ các đối tượng kế toán; Tài khoản kế toán và ghi sổ kép; Kế toán các quá trình kinh doanh chủ yếu; Chứng từ và sổ sách kế toán; Báo cáo kế toán của doanh nghiệp; Tổ chức công tác kế toán.

Nội dung tóm tắt của học phần:

Chương 1: Tổng quan về nguyên lý kế toán
1.1    Khái niệm kế toán
1.2    Các nguyên tắc kế toán chung 
1.3    Giới thiệu báo cáo tài chính
Chương 2: Đối tượng kế toán và tài khoản kế toán
2.1    Đối tượng kế toán
2.2    Tài khoản kế toán
Chương 3: Kế toán quá trình cung cấp
3.1    Một số khái niệm
3.2    Tài khoản sử dụng
3.3    Phương pháp hạch toán
Chương 4: Kế toán quá trình sản xuất 
4.1 Khái niệm, phân loại chi phí sản xuất
4.2 Tính toán, xác định các yếu tố sản xuất
4.3 Tính giá thành sản phẩm hoàn thành
4.4 Kế toán quá trình sản xuất
Chương 5: Kế toán quá trình tiêu thụ và xác định kết quả 
5.1    Một số khái niệm
5.2    Tài khoản sử dụng
5.3    Phương pháp hạch toán
Chương 6: Chứng từ và sổ kế toán
6.1    Chứng từ kế toán
6.2    Sổ kế toán
Chương 7: Báo cáo tài chính
7.1    Một số vấn đề chung về hệ thống báo cáo tài chính
7.2    Bảng cân đối kế toán
7.3    Báo cáo kết quả kinh doanh
7.4    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
7.5    Thuyết minh báo cáo tài chính
Chương 8: Tổ chức công tác kế toán
8.1    Bộ máy kế toán
8.2    Mô hình tổ chức bộ máy kế toán 
8.3    Xây dựng hệ thống chứng từ 
8.4    Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán
8.5    Tổ chức vận dụng các hình thức kế toán
8.6    Xác định các chính sách kế toán khác
8.7    Xây dựng các báo cáo đặc thù

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. John J. Wild (2019). Fundamental Accounting Principles. Mc Graw Hill Education
2. Đại học Kinh tế Hồ Chí Minh (2019). Nguyên lý kế toán. NXB Tài chính;
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
2.    Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (2015). Luật kế toán.
3.    Bộ Tài chính (2014). Thông tư 200/2014/TT-BTC
4.    Bộ Tài chính (2000-2005). Chuẩn mực kế toán Việt nam.   
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    John J. Wild, Ken W. Shaw, Barbara Chiappetta (2016). Fundamental of Accounting Principles 23rd Edition. Mc Graw Hill Education.  

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500 (Nguyên lý kế toán/Principles of Accounting)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Trang bị cho người học những cơ sở ban đầu về tài chính doanh nghiệp làm tiền đề cho việc nghiên cứu sâu hơn các nội dung của hoạt động quản lý tài chính doanh nghiệp. Sau khi học xong, người học sẽ có được những kiến thức cơ sở về tài chính doanh nghiệp và kỹ năng ban đầu để đưa ra các quyết định tài chính trong doanh nghiệp bao gồm: Các mối quan hệ tài chính của doanh nghiệp; Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp; Quản lý chi phí, hạch toán chi phí, xác định lợi nhuận; Tổ chức huy động vốn để thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh và các dự án đầu tư dài hạn; Phân phối lợi nhuận và tái đầu tư; Hoạch định tài chính doanh nghiệp. Các chủ đề chính gồm: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp; Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp; Tài sản và nguồn tài trợ của doanh nghiệp; Các dòng lưu chuyển tiền tệ trong doanh nghiệp; Giá trị theo thời gian của tiền, tỷ suất sinh lợi và rủi ro; Đánh ghía và lựa chọn dự án đầu tư dài hạn của doanh nghiệp; Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp; Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp và Lập kế hoạch tài chính.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp
1.1. Khái niệm tài chính doanh nghiệp
1.2. Hoạt động của doanh nghiệp và vai trò của tài chính doanh nghiệp
1.3. Nội dung cơ bản của quản trị tài chính doanh nghiệp
1.4. Những nhân tố ảnh hưởng đến tổ chức TCDN
Chương 2: Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp 
2.1. Chi phí kinh doanh của doanh nghiệp
2.2. Chi phí sản xuất kinh doanh và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp
2.3. Doanh thu và các thu nhập khác
2.4. Điểm hòa vốn và đòn bẩy kinh doanh
2.5. Thuế và ảnh hưởng của thuế đến TCDN
2.6. Lợi nhuận và phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp
Chương 3: Tài sản và nguồn tài trợ của doanh nghiệp 
3.1. Các loại tài sản của doanh nghiệp
3.2. Nguồn tài trợ và các công cụ huy động vốn cho doanh nghiệp
Chương 4: Các dòng lưu chuyển tiền tệ trong doanh nghiệp
4.1. Tổng quan về dòng tiền trong doanh nghiệp
4.2. Dòng tiền hoạt động kinh doanh (cơ bản)
4.3. Dòng tiền hoạt động đầu tư
4.4. Dòng tiền hoạt động tài chính
4.5. Ngân sách  (ngân lưu)
Chương 5: Giá trị theo thời gian của tiền, tỷ suất sinh lợi và rủi ro
5.1. Giá trị theo thời gian của tiền
5.2. Tỷ suất sinh lời và rủi ro
5.3. Quan hệ giữa rủi ro và tỷ suất sinh lời 
Chương 6: Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp 
6.1. Chi phí sử dụng vốn
6.2. Cơ cấu nguồn vốn của DN
6.3. Cơ cấu nguồn vốn tối ưu
Chương 7: Đánh gía và lựa chọn dự án đầu tư dài hạn của doanh nghiệp 
7.1. Tổng quan về đầu tư dài hạn của DN
7.2. Xác định dòng tiền của dự án
7.3. Đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư
Chương 8: Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
8.1. Mục đích và vai trò của phân tích tài chính
8.2. Nguồn số liệu dùng trong phân tích tài chính
8.3. Quy trình và nội dung phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Chương 9: Lập kế hoạch tài chính 
9.1. Mục đích và vai trò của công tác lập kế hoạch tài chính
9.2. Nội dung của kế hoạch tài chính dài hạn
9.3. Nội dung của kế hoạch tài chính ngắn hạn
9.4. Mối quan hệ của hế hoạch tài chính ngắn hạn và dài hạn

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Berk & DeMarzo (2020), Corporate Finance, 5th edition, Pearson
2. Trần Ngọc Thơ (2018-2019). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại (Tái bản lần 2 có chỉnh sửa). Nhà xuất bản Thống tin và Truyền thông

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1. Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình Cơ sở Quản lý Tài chính, Nhà xuất bản Giáo dục.
2. Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học Quốc gia.
3.    Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
4.    Trần Ngọc Thơ (2014). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1. Aswath Damodaran (2004). Corporate Finance: Theory and Practice, John Wiley & Sons.
2. George E. Pinches (1996). Essentials of Financial Management, Harper & Row, Publishers, New York, 5th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này cung cấp các khái niệm và kỹ thuật liên quan đến Quản lý kết quả hoạt động của doanh nghiệp và những lợi ích mà chúng sẽ mang lại cho một tổ chức. Sau Học phần này, sinh viên sẽ có thể: (1) Hiểu được sự liên quan của quản lý kết quả hoạt động kinh doanh đối với việc ra quyết định chiến lược, (2) Phát triển kỹ năng diễn giải, đánh giá và đề xuất các chiến lược để ra quyết định để có lợi thế cạnh tranh, (3) Áp dụng các công cụ dựa trên Công nghệ thông tin (CNTT) và Kinh tế lượng để quản lý kết quả hoạt động của doanh nghiệp và (4) Đánh giá các rủi ro liên quan đến chiến lược của một tổ chức.

Học phần này bao gồm những nội dung sau: Tổng quan về Quản lý kết quả hoạt động doanh nghiệp, Đo lường hiệu suất cấp đơn vị kinh doanh, Liên kết quản lý kết quả hoạt động kinh doanh với lập kế hoạch chiến lược, Xây dựng văn hóa tập trung vào chiến lược, Đánh giá thành công và thất bại của doanh nghiệp.

Chapter 1: OVERVIEW OF CORPORATE PERFORMANCE MANAGEMENT

1.1. Definition and Purpose of Performance Management

1.2. Conceptual Framework of Performance Management

1.3. Performance Management Methodologies

1.4. Performance Evaluation Parameters

1.5. Management Control and Operational Control

Chapter 2. MEASURING SBU LEVEL PERFORMANCE

2.1. Financial Performance Indicators (FPIs)

2.2. Non-financial Performance Indicators (NFPIs) for Profitability

2.3. Performance Evaluation Parameters for Capital Expenditure Control

2.4. Performance Evaluation Parameters for Retail

46

2.5. Performance Evaluation Parameters for Quality Control

2.6. Performance Evaluation Parameters for Human Resource Management

Chapter 3. LINKING PERFORMANCE MANAGEMENT TO STRATEGIC PLANNING

3.1. Strategic Reasoning and Decision Analysis

3.2. Vision and Mission Statements

3.3. PESTEL Analysis

3.4. SWOT Analysis

3.5. Goals and Objectives

3.6. Long and Short Run Performance Measurement

3.7. The Balanced Scorecard

Chapter 4. Building a Strategy-centric Culture

4.1. Economic efficiency of the firm – impact analysis on performance

4.2. Monitoring Performance

4.3. Using ICT Techniques to Manage Performance

4.4. Audit Function as a Performance Management Tool

Chapter 5. Performance Evaluation and Corporate Failure

5.1. Risk and Uncertainty

5.2. Enterprise Risk Management

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Aswath Damodaran, (2014). Applied Corporate Finance, 4th Edition, John Wiley & Sons Inc., ISBN: 978-1-118-80893-1

Tài liệu tham khảo
1. Jack Alexander, (2018). Financial Planning & Analysis and Performance Management (Wiley Finance) 1st Edition. Wiley, ISBN: 978-1119491484 47
2. Mike Bourne and Pippa Bourne, (2011). Handbook of Corporate Performance Management. Wiley, ISBN: 978-0470669365

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quy trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): IT1130 (Tin học đại cương/Introduction to Information Technology)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản có liên quan tới việc xây dựng và quản lý hệ thống thông tin dùng trong công tác quản lý doanh nghiệp, cách phân tích các yếu tố và thiết lập hệ thống thông tin hỗ trợ quyết định cho doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên sẽ có khả năng: thiết kế và quản lý các tổ chức với sự trợ giúp của công nghệ thông tin; xác định và tiếp cận được với các công nghệ thông tin mới nhất; quản lý việc thay đổi trong tổ chức do sự thay đổi của công nghệ thông tin; nhận diện và làm chủ được các cơ hội trên thị trường do công nghệ thông tin đem lại để phát triển tổ chức sẵn có và tạo ra các tổ chức mới.

Học phần bao gồm: (1) tổng quan về hệ thống thông tin; (2) các thành phần của hệ thống thông tin: phần cứng, phần mềm, hệ thống truyền thông; (3) các thành phần của hệ thống thông tin: cơ sở dữ liệu; (4) xây dựng và phát triển hệ thống thông tin; (5) hệ thống hỗ trợ ra quyết định; (6) hệ thống thông tin tích hợp; (7) thương mại điện tử; và (8) quản lý ứng dụng hệ thống thông tin trong môi trường kinh doanh thay đổi.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin quản lý
1.1 Thời đại thông tin
1.2 Hệ thống thông tin quản lý
1.3 Vai trò và tác động của các hệ thống thông tin trong doanh nghiệp
1.4 Xu hướng phát triển của công nghệ thông tin và truyền thông
Chương 2: Cơ sở hạ tầng công nghệ của hệ thống thông tin
2.1. Phần cứng    
2.2. Hệ thống truyền thông
2.3. Phần mềm
Chương 3: Quản lý nguồn dữ liệu
3.1. Các loại thông tin trong doanh nghiệp
3.2. Nguồn thông tin trong doanh nghiệp
3.3. Dữ liệu và thông tin
3.4. Mô hình dữ liệu
3.5. Thiết kế cơ sở dữ liệu
3.6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
3.7. Công nghệ, quản lý và người sử dụng cơ sở dữ liệu
3.8. Các nguyên tắc quản trị cơ sở dữ liệu
Chương 4: Xây dựng và phát triển hệ thống thông tin quản lý
4.1. Quy trình phát triển hệ thống
4.2. Các phương pháp xây dựng và phát triển hệ thống
4.3. Các phương pháp quản lý xây dựng và phát triển hệ thống thông tin
4.4. Nguyên nhân thành công và thất bại trong xây dựng và phát triển hệ thống thông tin
Chương 5: Các hệ thống thông tin độc lập trong doanh nghiệp
5.1. Phân loại theo mục đích phục vụ của thông tin đầu ra
5.2. Phân loại theo chức năng nghiệp vụ
5.3. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định
Chương 6: Các hệ thống thông tin tích hợp
6.1. Khái niệm về tích hợp hệ thống
6.2. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
6.3. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng
6.4. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
6.5. Hệ thống thông tin cung cấp tri thức
6.6. Thương mại điện tử
Chương 7: Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong doanh nghiệp
7.1. Thách thức đối với các doanh nghiệp
7.2. Kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 
7.3. Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin trong thời đại thông tin
7.4. Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong môi trường kinh doanh toàn cầu
Tài liệu học tập

Giáo trình
[1].    Phạm Thị Thanh Hồng (2012). Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Bách khoa Hà Nội
[2].    Laudon, K.C. & J.P. Laudon (2020). Management Information Systems: Managing the Digital Firm, 16th edition, Prentice Hall: New Jersey, USA;
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
[1].    Trần Thị Song Minh (2012). Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB Đại học Kinh tế quốc dân
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
[1].    Haag, Stephen and Cummings, Maeven (2012). Management Information Systems for the Information Age, 9th Edition, McGraw-Hill Education;
[2].    R. Kelly Rainer, Brad Prince, and Hugh J. Watson (2015). Management Information Systems, 3rd Edition, Willey
[3].    Luther M Maddy III (2017). Excel 2016: Database and Statistical Features, CreateSpace Independent Publishing Platform
[4].    Joseph Valacich and Christoph Schneider (2018). Information System Today, Managing in the Digital World, 8th Edition, Pearson

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: Điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM1010 (Quản trị học đại cương/Introduction to Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung:

Học phần giúp sinh viên hiểu được vai trò của Quản trị nhân lực trong sản xuất, kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, mô tả và vận dụng được quy trình lập kế hoạch nhân lực và các kỹ thuật bố trí nhân lực trong các tổ chức khác nhau, các phương pháp đánh giá thực hiện công việc, vận dụng những quy tắc trong việc xây dựng hệ thống thù lao và đãi ngộ trong các tổ chức khác nhau, vận dụng được các kỹ thuật trong việc giải quyết những vấn đề nảy sinh trong Quan hệ lao động, biết cách đánh giá và đề xuất những cải tiến nhằm nâng cao hiệu quả quản trị nhân lực tại doanh nghiệp. Học phần bao gồm (1) Giới thiệu về Quản trị nhân lực; (2) Lập kế hoạch nguồn nhân lực và bố trí nhân lực; (3) Đào tạo và phát triển; (4) Đánh giá thực hiện công việc; (5) Thù lao và đãi ngộ; (6) Quan hệ lao động; (7) Những vấn đề hiện tại và xu hướng của Quản trị nhân lực.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Giới thiệu về Quản trị nhân lực
1.1.     Khái niệm, vai trò và ý nghĩa của Quản trị nhân lực
1.2.     Quá trình hình thành và phát triển của Quản trị nhân lực
1.3.     Các hoạt động chủ yếu của Quản trị nhân lực
1.4.     Vai trò của Bộ phận chức năng về nguồn nhân lực
1.5.     Môi trường hoạt động của Quản trị nhân lực 
Chương 2: Lập kế hoạch nguồn nhân lực và bố trí nhân lực
2.1. Phân tích và thiết kế công việc
2.1.1. Phân tích công việc
2.1.1.1. Phân tích công việc – công cụ của Quản trị nhân lực
2.1.1.2. Các phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc
2.1.2. Thiết kế công việc
2.1.2.1. Khái niệm và nội dung của thiết kế công việc
2.1.2.2. Các phương pháp thiết kế và thiết kế lại công việc
2.2. Lập kế hoạch nguồn nhân lực
2.2.1. Khái niệm và vai trò lập kế hoạch nguồn nhân lực
2.2.2. Quá trình lập kế hoạch nguồn nhân lực
2.2.3. Phân tích mội trường kinh doanh
2.2.4. Chiến lược kinh doanh và chiến lược Quản trị nhân lực của tổ chức
2.2.5. Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực
2.2.6. Phân tích quan hệ cung cầu nguồn nhân lực
2.2.7. Thực hiện hoạt động
2.2.8. Dự toán ngân sách của Bộ phận chức năng về nguồn nhân lực
2.2.9. Tinh giản biên chế
2.2.10. Kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch
2.3. Tuyển dụng và lựa chọn nhân lực của tổ chức
2.3.1. Quá trình tuyển dụng
2.3.1.1. Khái niệm, tầm quan trọng của tuyển dụng nhân lực
2.3.1.2. Các nguồn và phương pháp tuyển dụng nhân lực
2.3.1.3. Quá trình tuyển dụng
2.3.2. Quá trình lựa chọn nhân lực
2.3.2.1. Khái niệm và tầm quan trọng của lựa chọn nhân lực
2.3.2.2. Các phương pháp lựa chọn nhân lực
2.3.2.3. Quá trình tuyển chọn
Chương 3: Đào tạo và Phát triển 
3.1. Định hướng và phát triển nghề nghiệp cho nhân sự mới
3.2. Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
3.2.1. Mục đích của hoạt động đào tạo và phát triển
3.2.2. Mối quan hệ giữa đào tạo, phát triển và nghề nghiệp
3.2.3. Các phương pháp đào tạo và phát triển
3.2.4. Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển
3.2.5. Tổ chức thực hiện các hoạt động đào tạo và phát triển
3.2.6. Đánh giá hiệu quả hoạt động đào tạo
Chương 4: Đánh giá thực hiện công việc 
4.1. Khái niệm, mục đích và tầm quan trọng của hoạt động đánh giá thực hiện công việc
4.2. Nội dung và quy trình thực hiện
4.3. Các phương pháp đánh giá thực hiện công việc
4.4. Xây dựng và thực hiện hoạt động đánh giá 
Chương 5: Thù lao và đãi ngộ
5.1. Căn cứ xây dựng hệ thống thù lao và đãi ngộ
5.1.1. Khái niệm và mục tiêu của hệ thống thù lao và đãi ngộ 
5.1.2. Tầm quan trọng của hệ thống thù lao và đãi ngộ
5.1.3. Các nhân tố tác động tới hệ thống thù lao và đãi ngộ
5.1.4. Các tiêu chí khi xây dựng hệ thống thù lao và đãi ngộ
5.2. Thiết lập và Quản trị tiền công, tiền lương
5.2.1. Tầm quan trọng của quản trị tiền công và tiền lương
5.2.2. Hệ thống thang, bảng lương của Nhà nước 
5.2.3. Xây dựng hệ thống trả công của doanh nghiệp
5.3. Các hình thức trả công
5.4. Các khuyến khích tài chính
5.5. Các phúc lợi cho người lao động
Chương 6: Quan hệ lao động
6.1. Khái niệm, nội dung quan hệ lao động
6.2. Tranh chấp lao động và giải quyết tranh chấp lao động
6.3. Hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể
6.4. Bất bình của người lao động
6.5. Kỷ luật lao động
Chương 7: Những vấn đề hiện tại và xu hướng của Quản trị nhân lực

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Tran Thi Kim Dung (2018), Human Resource Management, Finance Publishing House
Tài liệu tham khảo
1.   Dessler, Gary (2020). Fundamentals of human resource management. Pearson Higher, 15th Edition
2. Greer, C.R., 2021. Strategic human resource management. Pearson Custom Publishing.

3. Phạm Thị Kim Ngọc (2020). KPIs Công cụ hữu hiệu trong đánh giá thực hiện công việc tại các trường Đại học Kỹ thuật và Công nghệ, Nhà xuất bản Bách Khoa

 

Cách đánh giá học phần: 

  • Bài tập trên lớp: 5%
  • Thi giữa kì: 25%
  • Bài tập nhóm: 20%
  • Thi cuối kỳ: 50%

 

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM1010- Quản trị học đại cương
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Quản trị chiến lược là học phần nghiên cứu những vấn đề lý luận và phương pháp xây dựng các loại chiến lược và quản trị hoạt động của doanh nghiệp bằng hệ thống chiến lược cho các doanh nghiệp trong điều kiện nền kinh tế chuyển đổi hiện nay. Học phần cung cấp những kiến thức căn bản về những nguyên lý quản trị chiến lược và sự vận dụng nó trong thực tiễn hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Những nội dung chủ yếu bao gồm: Những khái niệm cơ bản về chiến lược và quản trị chiến lược; Mục tiêu sứ mạng của doanh nghiệp; Mô hình quản trị chiến lược của doanh nghiệp (hoạch định chiến lược, tổ chức thực hiện chiến lược, đánh giá, kiểm soát, điều chỉnh chiến lược của doanh nghiệp trên cơ sở phân tích về môi trường kinh doanh bên ngoài và bên trong của doanh nghiệp); Các chiến lược kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp; Các chiến lược cạnh tranh và chiến lược trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.

 

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về chiến lược và quản trị chiến lược

1.1. Khái niệm, đặc trưng cơ bản và vai trò của chiến lược

1.2. Phân loại chiến lược, yêu cầu chiến lược và những thành tố cơ bản của chiến lược 1.3. Khái niệm về quản trị chiến lược

1.4. Các cấp quản trị chiến lược

1.5. Quá trình quản trị chiến lược

1.6. Trách nhiệm của quản trị chiến lược

1.7. Thách thức trong quản trị chiến lược

Chương 2: Phân tích môi trường chiến lược

2.1. Phân tích môi trường ngoại vi (2)

2.2. Phân tích môi trường nội bộ (1)

Chương 3: Chiến lược cấp công ty
3.1 Chiến lược tăng trưởng

3.2. Chiến lược hướng ngoại

3.3 Chiến lược suy giảm

3.4. Chiến lược phát triển ra nước ngoài

Chương 4: Chiến lược cạnh tranh
4.1. Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp

4.2. Chiến lược khác biệt hóa

4.3. Chiến lược tập trung

Chương 5: Thực hiện và kiểm soát thực hiện chiến lược
5.1. Thiết kế cơ cấu tổ chức

5.2. Triển khai các chiến lược chức năng

5.3. Kiểm soát thực hiện chiến lược

 

Tài liệu học tập

Giáo trình-Text books
[1] Nguyễn Ngọc Điện (2017), Bài giảng Quản lý chiến lược, NXB Đại học Bách Khoa Hà Nội.
[2] Nguyễn Văn Nghiến (2016), Bài giảng Quản lý chiến lược, NXB Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Sách tham khảo - Reference books
[1] Thomas L. Wheelen; J. David Hunger (2018), Strategic Management and Business policy: Globalization, Innovation and Sustainability, 14th editions, Pearson.
[2] Hill, Charles W.L., Gareth R. Jones (2016), Strategic Management Theory: An Integrated Approach, Cengage Learning, 12th edition
[3] Charles W. L. Hill; Gareth R. Jones (2010), Theory of Strategic Management with cases, South-Western Cengage Learning, 9th edition

 

Cách đánh giá học phần

  • Bài tập trên lớp/ Chuyên cần: 15%
  • Bài tập nhóm: 15%
  • Bài thi giữa kỳ: 20%
  • Thi cuối kỳ: 50%

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): EM3500E (Nguyên lý kế toán)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500E (Nguyên lý kế toán)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên một cái nhìn tổng quan về kế toán quản trị trong các tổ chức, từ các khái niệm cơ bản đến các kỹ thuật kế toán quản trị khác nhau. Nội dung khóa học bao gồm (1) Giới thiệu về Kế toán quản trị, (2) Các khái niệm chi phí cơ bản, (3) Hệ thống tính giá thành sản phẩm, (4) Hệ thống quản lý và tính giá thành theo hoạt động, (5) Phân tích chi phí-khối lượng-lợi nhuận, (6) Tính giá thành theo biến phí, chi phí chất lượng và phát triển bền vững, (7) Lập kế hoạch và phân tích tài chính: Dự toán tổng thể và dự toán linh hoạt, (8) Tính giá thành theo định mức và phân tích chênh lệch, (9) Định giá bán sản phẩm, (10) Ra quyết định kinh doanh: chi phí và lợi ích liên quan. Hơn nữa, khóa học cho phép sinh viên đánh giá và có thể lựa chọn các kỹ thuật kế toán quản trị phù hợp trong một bối cảnh cụ thể.

 

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Giới thiệu về Kế toán quản trị
1.1. Kế toán quản trị: Quan hệ đối tác kinh doanh với quản lý
1.2. Kế toán quản trị tăng thêm giá trị cho tổ chức như thế nào
1.3. Mục tiêu của kế toán quản trị
1.4. Kế toán quản trị trong các loại hình tổ chức khác nhau
1.5. Kế toán quản trị và Kế toán tài chính
1.6. Vị trí kế toán quản trị trong một tổ chức
1.7. Bối cảnh hoạt động của kế toán quản trị
1.8. Kế toán quản trị như một nghề nghiệp
1.9. Kế toán quản trị và môi trường đạo đức trong kinh doanh

Chương 2. Các khái niệm chi phí cơ bản
2.1. Tổng quan về chi phí
2.2.Chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ và chi tiêu
2.3. Chi phí trên Báo cáo tài chính
2.4. Các khái niệm chi phí cơ bản: Chi phí khác nhau cho các mục đích khác nhau
2.5. Phân loại chi phí để dự đoán hành vi chi phí
2.6. Báo cáo thu nhập theo hình thức truyền thống và lãi gộp
2.7. Phân loại chi phí để xác định chi phí cho các đối tượng chi phí
2.8. Phân loại chi phí để ra quyết định

Chương 3. Hệ thống tính giá thành sản phẩm
3.1. Tính giá thành theo đơn đặt hàng

3.2. Tính giá thành theo quá trình

Chương 4. Hệ thống quản lý và tính giá thành theo hoạt động
4.1. Tổng quan về tính giá thành theo hoạt động
4.2. Thiết kế hệ thống
4.3. Nội dung của quản lý và tính giá thành theo hoạt động
4.4. So sánh tính giá thành truyền thống và tính giá thành theo hoạt động

4.5. Quản lý dựa trên hoạt động
4.6. Phân tích lợi nhuận của khách hàng
4.7. Tính chi phí dựa trên hoạt động trong ngành dịch vụ
4.8. Tập trung vào đạo đức: Các vấn đề đạo đức xung quanh việc tính chi phí dựa trên hoạt động

Chương 5. Phân tích mối quan hệ Chi phí- Khối lượng – Lợi nhuận
5.1. Minh họa phân tích chi phí-khối lượng-lợi nhuận
5.2. Điểm hòa vốn
5.3. Phương pháp tiếp cận dựa trên lãi gộp
5.4. Vẽ đồ thị mối quan hệ chi phí-khối lượng-lợi nhuận
5.5. Áp dụng phân tích CVP

5.6. Phân tích CVP với nhiều sản phẩm
5.7. Mối quan hệ CVP và Báo cáo thu nhập
5.8. Cơ cấu chi phí và đòn bẩy hoạt động
5.9. Các giả định cơ bản về phân tích CVP

Chương 6. Tính giá thành theo biến phí, chi phí chất lượng và phát triển bền vững
6.1. Minh họa tính giá thành toàn bộ và tính giá thành theo biến phí
6.2. Chi phí toàn bộ
6.3. Chi phí cận biên (chi phí biến đổi)
6.4. So sánh chi phí toàn bộ và chi phí cận biên
6.5. Chi phí đảm bảo chất lượng
6.6. Chi phí bền vững môi trường
Chương 7. Lập kế hoạch và phân tích tài chính: Dự toán tổng thể và dự toán linh hoạt
7.1. Tại sao các tổ chức phải lập dự toán?
7.2. Khung dự toán
7.3. Dự toán tổng thể
7.4. Dự toán linh hoạt
7.5 Chuẩn bị dự báo
7.6 Các phương pháp lập dự toán khác
Chương 8. Tính giá thành theo định mức và phân tích chênh lệch
8.1 Tính giá thành theo định mức và chi phí tiêu chuẩn
8.2 Chênh lệch chi phí
8.3 Chênh lệch doanh thu và báo cáo hoạt động
8.4 Giải thích các chênh lệch và lấy dữ liệu thực tế từ các chênh lệch
8.5 Phân tích nhân tố giới hạn

Chương 9. Định giá bán sản phẩm
9.1 Định giá toàn bộ
9.2 Định giá cộng chi phí cận biên
9.3 Chuyển giá

Chương 10. Ra quyết định kinh doanh: chi phí và lợi ích liên quan
10.1 Vai trò của Kế toán Quản trị trong việc Ra quyết định
10.2 Thông tin liên quan
10.3 Xác định chi phí và lợi ích liên quan
10.4 Chấp nhận hoặc Từ chối đơn đặc biệt
10.5 Thuê ngoài sản phẩm hoặc dịch vụ
10.6 Thêm hoặc bỏ dịch vụ, sản phẩm hoặc bộ phận
10.7 Sản phẩm chung: Bán hoặc xử lý thêm
10.8 Quyết định liên quan đến nguồn lực hạn chế
10.9 Các vấn đề khác trong việc ra quyết định

 

Tài liệu học tập
Giáo trình
[1] Hilton, R.W. and Platt, D.E., (2019) Managerial Accounting: Creating Value in a Dynamic Business Environment 12th Edition. (International Edition), McGraw-Hill, New York.
Tài liệu tham khảo
[1] Management Information- ICAEW-CFAB. (Current year textbook)
[2] Garrison, R.H. Noreen, E. and Brewer, P. (2017) Managerial Accounting, 16th edn, McGraw Hill.

 

Cách đánh giá học phần: 

  • Tham dự trên lớp: 10%
  • Kiểm tra giữa kỳ: 20%
  • Bài tập nhóm: 20%
  • Thi cuối kỳ: 50%
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này cung cấp kiến thức cơ bản và cần thiết về các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu, đặc biệt thiết kế với mô hình quan hệ. Thông qua Học phần, người học sẽ được truyền đạt những kỹ năng cơ bản của thiết kế và phát triển cơ sở dữ liệu quan hệ, có thể thiết kế các lược đồ cơ sở dữ liệu hiệu quả cho các ứng dụng thực tế. Học phần bao gồm những nội dung sau: (1) Mô hình quan hệ, (2) Mối quan hệ thực thể, (3) Mô hình hóa và chuẩn hóa dữ liệu, (4) Thiết kế và triển khai cơ sở dữ liệu.

CHAPTER I. INTRODUCTION

1.1. Basic database concepts, terminology

1.2. Architecture of Database System

1.3. Types of database management systems

CHAPTER II. RELATIONAL MODEL

2.1. Introduction to Relational model

2.2. Relational Algebra

2.3. Key, Integrity

2.4. Introduction to Structure Query Language

2.5. Structure of SQL queries

2.6. SQL views, modifications, joins

2.7. SQL aggregate functions, nested subqueries

CHAPTER III. ENTITY RELATIONSHIP

3.1. Entities

3.2. Attributes

3.3. Relationships

3.4. Connectivity and Cardinality

80

3.5. Developing an ER

CHAPTER IV. DATA MODELLING AND NORMALIZATION

4.1. Normalization and Database design

4.2. Normalization forms: 1NF, 2NF, 3NF

4.3. Normalization process

4.4. Improving the Design

4.5. Surrogate Key Considerations

4.6. Higher level normal form: 4NF, Boyce-Codd Normal Form

4.7. Denormalization

CHAPTER V. DATABASE DESIGN AND IMPLEMENTATION

5.1. Database Life Cycle

5.2. Conceptual Design

5.3. Logical Design

5.4. Physical Design

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Coronel, C. M., Morris, S. & Rob, P., (2013). Database systems: Design, implementation, and Management (10th ed.). Boston: Cengage Learning

Tài liệu tham khảo
1. Silberschatz, Korth, Sudarshan, (2005). Database System Concepts , 5th ed.
2. Bryan Syverson and Joel Murach, Murach's SQL Server 2008 for Developers, ISBN13: 978-1-890774-51-6

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu 

Khóa học này cung cấp những kiến thức toán học cơ bản và thiết yếu cho khoa học dữ liệu trong kinh doanh, bao gồm giới thiệu về dữ liệu kinh doanh. Sinh viên sẽ được trang bị các kỹ năng và phương pháp sử dụng các công cụ máy tính để thực hiện cả phân tích dữ liệu cơ bản và chuyên sâu.

 
Nội dung học phần
Chương 1. Giới thiệu
1.1 Khoa học dữ liệu là gì?
1.2 Vấn đề kinh doanh và giải pháp khoa học dữ liệu
1.3 Một số phần mềm phân tích
1.4 Dữ liệu kinh doanh
1.5 Tiền xử lý dữ liệu
Chương 2. Phân tích mô tả
2.1 Trực quan hóa dữ liệu
2.2 Thống kê mô tả
2.3 Xác suất và mô hình
2.4 Phân tích cụm
2.5 Phân tích tương quan
Chương 3. Phân tích dự báo
3.1 Hồi quy
3.2 Xây dựng mô hình
3.3 Phân tích chuỗi thời gian
3.4 Phân lớp
3.5 Đánh giá mô hình
3.6 Quá khớp
Chương 4. Phân tích đề xuất
4.1 Lập trình tuyến tính và ứng dụng
4.2 Lập trình số nguyên
4.3 Lập trình phi tuyến tính
4.4 Tối ưu hóa đa mục tiêu
Chương 5. Chủ đề nâng cao
5.1 Kho dữ liệu và Kinh doanh thông minh
5.2 Khai phá dữ liệu
5.3 Học máy
5.4 Dữ liệu lớn
5.5 Hệ thống hỗ trợ quyết định
 
Tài liệu học tập
Giáo trình
1. James Evans, Business Analytics 2nd Ed., Pearson 2017
Tài liệu tham khảo
1. Christian Albright and Wayne L. Winston, Business Analytics: Data Analysis and Decision Making 6th Ed., Cenage 2017
2. Jeffrey D. Camm, James J. Cochran, Michel J. Fry, Jeffrey W. Ohlmann, David R. Anderson, Dennis J. Sweeney and Thomas A. Williams, Business Analyitcs: Descriptive, Predictive, Prescriptive 3rd Ed., Cenage 2019
3. Joseph F. Hair Jr., William C. Black, Barry J. Babin and Rolph E. Anderson, Multivariate Data Analysis 7th Ed, Peason 2014
4. Jiawei Han, Micheline Kamber and Jian Pei, Data Mining: Concepts and Techniques 3rd Ed., Morgan Kaufmann, 2012
5. Foster Provost and Tom Fawcett, Data Science for Business, O’Relly 2013
 
Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần này cung cấp kiến ​​thức toán học cơ bản và cần thiết cho phân tích dữ liệu kinh doanh, giới thiệu về dữ liệu kinh doanh. Các sinh viên cũng sẽ được cung cấp một số kỹ năng và kỹ thuật sử dụng các công cụ dựa trên máy tính để phân tích dữ liệu cơ bản cũng như dữ liệu. Sau Học phần này, người học sẽ có thể:

  • Hiểu các khái niệm và lý thuyết cơ bản về Phân tích kinh doanh
  • Áp dụng các kỹ thuật phân tích dữ liệu như phân tích mô tả, dự đoán và phân tích.

Học phần cung cấp kiến ​​thức về Phân tích mô tả, Phân tích dự đoán, Phân tích theo quy định và một số chủ đề nâng cao cho Phân tích kinh doanh.

Business and Analytics and Decision Making
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3211 (Nguyên lý marketing/Principles of Marketing)
  • Học phần song ahành (Co-requisite Courses): Không (None)

Nội dung tóm tắt của học phần

Học phần này nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng chuyên sâu trong việc phân tích dữ liệu và giải các bài toán tối ưu trong marketing và kinh doanh. Các nội dung chính bao gồm: (1) giới thiệu về phân tích marketing; (2) tóm tắt và trình bày dữ liệu marketing; (3) phân tích dữ liệu về định giá; (4) dự báo nhu cầu; (5) phân tích mong muốn của khách hàng; (6) phân tích giá trị khách hàng; (7) phân khúc thị trường; (8) dự báo doanh số cho sản phẩm mới; (9) phân tích bán lẻ; (10) phân tích quảng cáo; (11) một số kỹ thuật nâng cao trong nghiên cứu marketing; (12) phân tích dữ liệu đối với marketing trực tuyến và mạng xã hội

Thông qua các bài tập cá nhân và bài tập nhóm, sinh viên cũng nâng cao kỹ năng mềm và tinh thần thái độ làm việc nhóm.

 

Nội dung

Chương 0 Giới thiệu về phân tích marketing (PTMKT)
0.1 Định nghĩa và vai trò của PTMKT
0.2 Quy trình và công cụ hỗ trợ PTMKT
Chương 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu marketing
1.1 Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng bảng
1.2 Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng đồ thị
1.3 Tóm tắt và trình bày dữ liệu bằng đại lượng thống kê

Chương 2: Phân tích dữ liệu phục vụ định giá sản phẩm
2.1 Ước lượng đường cầu và tối ưu hóa giá bán
2.2 Định giá cho gói sản phẩm
2.3 Định giá phi tuyến
2.4 Định giá hớt váng
2.5 Quản trị doanh thu

Chương 3: Dự báo nhu cầu
3.1 Dự báo nhu cầu bằng phân tích tương quan và hồi quy đơn
3.2 Dự báo nhu cầu bằng hồi quy bội
3.3 Dự báo nhu cầu liên quan đến các sự kiện đặc biệt
3.4 Mô hình hóa dữ liệu chuỗi thời gian với thành phần xu thế và mùa vụ
3.5 Dự báo bằng phương pháp trung bình di động
3.6 Dự báo bằng phương pháp Winter
3.7 Dự báo doanh số bằng mạng nơ-ron

Chương 4: Phân tích sở thích khách hàng
4.1 Phân tích conjoint
4.2 Hồi quy logistic
4.3 Phân tích lựa chọn rời rạc

Chương 5 Phân tích giá trị của khách hàng
5.1 Giá trị trọn đời của khách hàng
5.2 Sử dụng giá trị khách hàng để xác định giá trị doanh nghiệp
5.3 Giá trị khách hàng, mô phỏng Monte Carlo và ra quyết định marketing
5.4 Phân bổ nguồn lực marketing để thu hút và giữ khách hàng

Chương 6: Phân khúc thị trường
6.1 Phân tích cụm
6.2 Sàng lọc cộng tác
6.3 Cây phân loại trong phân khúc thị trường

Chương 7: Dự báo doanh số của sản phẩm mới
7.1 Mô hình Đường cong chữ S trong dự báo doanh số sản phẩm mới
7.2 Mô hình Bass Diffusion
7.3 Dự báo chu kỳ sống sản phẩm bằng nguyên lý Corpenic

Chương 8: Phân tích bán lẻ
8.1 Phân tích giỏ thị trường
8.2 Phân tích RFM và tối ưu hóa việc gửi thư trực tiếp
8.3 Mô hình SCAN*PRO và các biến thể
8.4 Phân bổ không gian bán lẻ và tài nguyên bán hàng
8.5 Dự báo doanh số trong điều kiện ít dữ liệu

Chương 9: Phân tích quảng cáo
9.1 Đo lường hiệu quả quảng cáo
9.2 Các mô hình lựa chọn phương tiện truyền thông
9.3 Phân tích quảng cáo trực tuyến Pay Per Click

Chương 10: Các công cụ nghiên cứu marketing
10.1 Phân tích PCA (Principal Components Analysis)
10.2 Đo lường đa hướng MDS (Multidimensional Scaling)
10.3 Giải thuật phân loại: Naive Bayes Classifier (NBC) và phân tích biệt số

Chương 11: Phân tích dữ liệu từ marketing trực tuyến
11.1 Giới thiệu về mạng
11.2 Mô hình Lây lan qua mạng (Network Contagion) và Mô hình Lan truyền Bass trong việc phổ biến thông tin
11.3 Marketing vi-rút
11.4 Khai thác dữ liệu chữ (text mining)

Chương 12 Phân tích marketing bằng mô phỏng
12.1 Phân tích mô phỏng với hàm RAND
12.2 Phân tích mô phỏng với Crystal Ball

 

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. [1] Winston, W.L. (2014). Marketing Analytics: Data-Driven Techniques with Microsoft Excel. Wiley, USA.
[2] Grigsby, M. (2022). Marketing Analytics: A Practical Guide to Improving Consumer Insights Using Data Techniques, 3rd edition. Kogan Page, USA.
[3] Pinder, J.P. (2023). Introduction to Business Analytics Using Simulation, 2nd edition. Academic Press, USA.

Tài liệu tham khảo
[1] Blanchard, T., Behera, D. & Bhatnagar, P. (2019). Data Science for Marketing Analytics. Packt Publishing, UK.
[2] Hoàng Trọng (2012), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, Tập 1 và Tập 2, NXB Hồng Đức, Trường ĐH Kinh tế TPHCM.

 

Cách đánh giá học phần: 

  • Tham gia: 10%
  • Bài tập cá nhân: 15%
  • Bài tập nhóm: 25%
  • Final exam: 50%
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Michel Crouhy, Dan Galai, Robert Mark (2014). The Essentials of Risk Management, Second Edition, McGraw-Hill Education. 
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI4072 (Toán học ứng dụng trong phân tích kinh doanh/Mathematics for Business Analytics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về dự báo kinh doanh. Sinh viên sẽ được cung cấp nền tảng kiến thức về phân tích dữ liệu và dự báo kinh doanh, biết sử dụng một số phần mềm thông dụng trong dự báo kinh doanh. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về dự báo; (2) Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình dự báo; (3) Các mô hình dự báo đơn giản; (4) Dự báo bằng mô hình xu thế; (5) Dự báo bằng phân tích chuỗi thời gian; (6) Dự báo bằng mô hình hồi quy; (7) Dự báo bằng phương pháp Box – Jenkins; (8) Dự báo bằng phương pháp định tính.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về dự báo kinh doanh
1.1.    Khái niệm dự báo và vai trò của dự báo kinh doanh
1.2.     Phân loại dự báo kinh doanh
1.3.     Quy trình thực hiện dự báo kinh doanh
1.4.     Đo lường mức độ chính xác của dự báo
Chương 2: Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình
2.1. Vai trò của phân tích và chất lượng dữ liệu
2.2. Nhận dạng dữ liệu
2.3. Lựa chọn mô hình dự báo kinh doanh
Chương 3: Dự báo bằng mô hình giản đơn
3.1. Mô hình dự báo giản đơn
3.2. Mô hình dự báo trung bình
3.3. Phương pháp san mũ giản đơn
3.4. Phương pháp san mũ Holt
3.5. Phương pháp san mũ Winters
Chương 4: Dự báo bằng mô hình xu thế
4.1. Khái niệm về hàm xu thế
4.2. Phương pháp nhận dạng hàm xu thế
4.3. Ước lượng và kiểm định hàm xu thế
4.4. Dự báo bằng hàm xu thế
4.5. Các dạng hàm xu thế trong dự báo kinh doanh
Chương 5: Dự báo bằng mô hình phân tích chuỗi thời gian
5.1. Khái niệm chuỗi thời gian
5.2. Phân loại chuỗi thời gian
5.3. Các thành phần chuỗi thời gian
5.4. Điều chỉnh yếu tố mùa vụ của chuỗi thời gian
5.5. Dự báo bằng mô hình nhân 
5.6. Dự báo bằng mô hình cộng
Chương 6: Dự báo bằng mô hình hồi quy
6.1. Khái niệm hồi quy đơn và hồi quy bội
6.2. Mô hình hồi quy đơn
6.3. Mô hình hồi quy bội
6.4. Mô hình biến giả 
Chương 7: Dự báo bằng phương pháp Box - Jenkins
7.1. Kiểm định tính dừng của chuỗi thời gian
7.2. Mô hình tự hồi quy
7.3. Mô hình ARMA
7.4. Mô hình ARIMA
Chương 8: Dự báo bằng phương pháp định tính
8.1. Khái niệm phương pháp dự báo định tính
8.2. Ưu nhược điểm của phương pháp dự báo định tính
8.4. Một số phương pháp dự báo định tính

Tài liệu học tập

Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh (1993), Phương pháp dự báo kinh tế căn bản, Khoa kinh tế, trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
2.    Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh (2005), Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán, nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
3.    Damodar N. Gujarati (2011), Basic Econometrics, Mc Graw – Hill, Inc., Printed in Singapore.
4.    Kenneth D. Lawrence, Ronald K. Klimberg  (2016), Advances in Business and Management Forecasting, Emerald Group Publishing. 
5.    Philip Hans Franses, Dick van Dijk and Anne Opschoor (2014), Time Series Models for Business and Economic Forecasting (second edition), Cambridge University Press, New York
Phần mềm sử dụng: Excel, Eviews, SPSS

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-1-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses):
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Khóa học này cung cấp kiến thức cơ bản và thiết yếu về Phân tích BigData và các kỹ thuật máy học nâng cao để chuyển đổi dữ liệu kinh doanh thành kiến thức kinh doanh. Môi trường máy tính bao gồm phần cứng, phần mềm, kiến trúc cũng được cung cấp. Các kiến thức cơ bản để thiết kế và triển khai một dự án BigData kinh doanh cũng được cung cấp.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương I. Giới thiệu về bigdata và kiến thức kinh doanh
Chương II. Môi trường máy tính
Chương III. Chuyển dữ liệu vào kiến thức kinh doanh
Chương IV. Các kỹ thuật bổ sung để phân tích dữ liệu lớn
Chương V: các quá trình lớn dữ liệu

Tài liệu học tập
Giáo trình:
[1] Jared Dean, Big Data, Data Mining, and Machine Learning, Wiley 2014
[2] Bill Schmarzo, BigData: Understanding How Data Powers Big Business, Wiley 2013
Tài liệu tham khảo
[3] Michael Minelli, Michelle Chambers, and Ambiga Dhiraj, Big Data, Big Analytics, Wiley 2013.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-1-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  •  
Financial Analytics
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs

    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): EM3500 (Nguyên lý kế toán/Principles of Accounting), EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu và có khả năng đọc báo cáo tài chính; nhận diện và đánh giá được các hình thức đầu tư, huy động và phân chia thu nhập tại doanh nghiệp. Người học cũng được trang bị khả năng nhận diện được tình hình tài chính (hiệu quả và rủi ro tài chính) của doanh nghiệp. Nội dung chính của học phần gồm: Tổng quan về phân tích tài chính, Hiểu về báo cáo tài chính, Phân tích hoạt động sử dụng tài sản, Phân tích hoạt động huy động vốn, Phân tích hoạt động phân chia thu nhập, Phân tích tổng hợp tình hình tài chính.

    Nội dung tóm tắt của học phần
    Chương 1. Tổng quan về PTTC
    1.1.    Các khái niệm cơ bản
    1.1.1.    Tài chính doanh nghiệp: khái niệm và các quyết định
    1.1.2.    Phân tích tài chính doanh nghiệp
    1.2.    Phân tích tài chính doanh nghiệp
    1.2.1.    Mục tiêu phân tích
    1.2.2.    Nguyên tắc phân tích
    1.2.3.    Phương pháp phân tích
    1.2.4.    Dữ liệu phân tích
    1.2.5.    Nội dung phân tích
    1.2.6.    Qui trình phân tích 
    Chương 2. Hiểu về báo cáo tài chính (+BT)
    2.1.    Các báo cáo tài chính
    2.1.1.    Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh
    2.1.2.    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
    2.1.3.    Bảng cân đối kế toán
    2.1.4.    Thuyết minh báo cáo tài chính
    2.2.    Mối quan hệ giữa các báo cáo tài chính
    2.3.    Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp đặc thù
    Chương 3. Phân tích hoạt động sử dụng tài sản (+BT)
    3.1.    Khái niệm về hoạt động sử dụng tài sản
    3.2.    Qui trình phân tích
    3.3.    Nội dung phân tích
    3.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình sử dụng tài sản
    3.3.2.    Phân tích chỉ tiêu sử dụng tài sản
    3.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình sử dụng tài sản qua triển khai dupont
    Chương 4. Phân tích hoạt động huy động vốn (+BT)
    4.1.    Khái niệm về hoạt động huy động vốn
    4.2.    Qui trình phân tích
    4.3.    Nội dung phân tích
    4.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình huy động vốn
    4.3.2.    Phân tích chỉ tiêu huy động vốn
    4.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình huy động vốn qua triển khai dupont
    Chương 5. Phân tích hoạt động phân chia thu nhập (+BT)
    5.1.    Khái niệm về hoạt động sử dụng tài sản
    5.2.    Qui trình phân tích
    5.3.    Nội dung phân tích
    5.3.1.    Phân tích khái quát về tình hình phân chia thu nhập
    5.3.2.    Phân tích chỉ tiêu phân tích về phân chia thu nhập
    5.3.3.    Phân tích tổng hợp tình hình phân chia thu nhập 
    Chương 6. Phân tích tổng hợp tình hình tài chính
    6.1.    Khái niệm về phân tích tổng hợp qua triển khai Dupont
    6.2.    Phân tích tác động của từng quyết định tài chính tới chỉ tiêu ROE
    6.3.    Qui trình xác định nguyên nhân về thực trạng tài chính doanh nghiệp
    6.4.    Các hướng giải pháp cải thiện tình hình tài chính
    6.4.1.    Hướng giải pháp đối với hoạt động sử dụng tài sản
    6.4.2.    Hướng giải pháp đối với hoạt động huy động vốn
    6.4.3.    Hướng giải pháp đối với hoạt động phân chia thu nhập

    Tài liệu học tập
    Giáo trình
    1.    K.R. Subramanyam, John Wild , Financial Statement Analysis (2013). Eleventh Edition, Mc Graw Hill Publising house. 
    Tài liệu tham khảo
    Tài liệu tham khảo tiếng Việt
    2.    Nguyễn Năng Phúc (2008). Phân tích báo cáo tài chính, Trường ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội, NXB ĐH KTQD
    3.    Ngô Thế Chi, Nguyễn Trọng Cơ (2009). Phân tích tài chính doanh nghiệp, Học viện Tài chính, NXB Tài chính
    4.    Bộ môn Quản lý tài chính, Phân tích tài chính, Viện Kinh tế và Quản lý, Đại học Bách khoa Hà Nội

    Cách đánh giá học phần
    Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(2-2-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu được những vấn đề cơ bản về quản trị tài chính doanh nghiệp như chức năng của tài chính, các dòng giao dịch và chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp, các chỉ tiêu tài chính… Người học cũng hiểu và vận dụng được kiến thức, kỹ năng để đưa ra các quyết định tài chính cơ bản của một doanh nghiệp. Ngoài ra học phần cũng cung cấp kiến thức và kỹ năng về các vấn đề tài chính doanh nghiệp chuyên biệt như mua bán, sáp nhập, chia tách, phá sản…

Nội dung chính của học phần bao gồm : Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp, Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp, Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính, Rủi ro và mô hình định giá của rủi ro, Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp, Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn, Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phân trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp, Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án, Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1. Tổng quan về tài chính doanh nghiệp và quản trị tài chính doanh nghiệp 
1.1. Chức năng tài chính của doanh nghiệp
1.2. Các dòng giao dịch tài chính cơ bản của doanh nghiệp
1.3. Chu chuyển tài chính trong doanh nghiệp
1.4. Các chỉ tiêu tài chính phản ảnh kết quả hoạt động của doanh nghiệp
1.5. Mục tiêu, các nguyên tắc cơ bản trong quản trị tài chính doanh nghiệp
Chương 2. Nguồn thông tin dùng cho quản trị tài chính doanh nghiệp  
2.1. Nguồn thông tin kế toán
2.2. Nguồn thông tin ngành
2.3. Nguồn thông tin từ thị trường tài chính 
Chương 3. Các công cụ tài chính và xác định giá trị tài chính 
3.1. Căn cứ và nguyên tắc xác định giá trị tài chính
3.2. Phương pháp quy đổi về tương lai
3.3. Phương pháp quy đổi về hiện tại
3.4. Các trường hợp đặc biệt trong quy đổi về hiện tại
3.5. Các công cụ huy động vốn
Chương 4. Rủi ro và các mô hình định giá của rủi ro 
4.1. Lý thuyết danh mục đầu tư và mô hình Markowitz 
4.2. Tổ chức nhóm
4.3. Chỉ dẫn về nguồn thông tin và nguyên tắc thu thập thông tin
4.4. Quy định về kết cấu của báo cáo và thời gian biểu thực hiện
4.5. Các mô hình định giá rủi ro ứng dụng trong xác định chi phí huy động vốn góp
Chương 5. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp 
5.1. Các nguyên tắc thu thập thông tin phân tích
5.2. Xử lý sơ bộ thông tin thu thập được trong phân tích
5.3. Phân tích sơ bộ bằng phương pháp phân tích chênh lệch tuyệt đối và tương đối
5.4. Cách xác định và ý nghĩa các chỉ số tài chính
5.5. Phân tích bằng phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh theo tiêu chuẩn
5.6. Phương hướng cải thiện tình hình tài chính của doanh nghiệp
Chương 6. Xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn và kiểm soát cân bằng tài chính ngắn hạn 
6.1. Giới thiệu các phương pháp xây dựng kế hoạch tài chính ngắn hạn.
6.2. Nội dung các kế hoạch bộ phận theo phương pháp dự toán chi tiết 
6.3. Các phương pháp xác định dự trữ tài chính ngắn hạn
6.4. Phương hướng điều chỉnh và giải pháp đảm bảo cân bằng tài chính ngắn hạn
Chương 7. Mối quan hệ giữa các chính sách bộ phận trong chính sách tài chính chung của doanh nghiệp 
7.1. Nội dung các chính sách cấu thành chính sách tài chính.
7.2. Cơ chế đồng bộ hóa các chính sách thành phần theo mục tiêu của chính sách tài chính 
Chương 8. Phân tích hiệu quả đầu tư trực tiếp và lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án 
8.1. Khái niệm và các hình thức đầu tư trực tiếp
8.2. Nội dung của một dư án đầu tư trực tiếp
8.3. Các chi tiêu đánh giá hiệu quả và rủi ro của một dự án đầu tư trực tiếp
8.4. Căn cứ lựa chọn phương thức huy động vốn cho dự án đầu tư trực tiếp
Chương 9. Một số vấn đề chuyên biệt của tài chính doanh nghiệp
9.1. Mua lại
9.2. Hợp nhất
9.3. Chia tách
9.4. Phá sản

Tài liệu học tập

Giáo trình
1.  Nguyễn Hải Sản (2014). Quản trị tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản Trẻ.
2.  Pierre Vernimmen, Pascal Quiry, Maurizio Dallocchio, Yann Le Fur, Antonio Salvi (2014). Corporate Finance: Theory and Practice, 4th Edition.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Vũ Việt Hùng (2002). Giáo trình Quản lý tài chính, NXB Đại học quốc gia.
2.  Trần Ngọc Thơ (2003). Tài chính Doanh nghiệp hiện đại, Nhà xuất bản Thống kê
3.  Nghiêm Sĩ Thương (2010). Giáo trình cơ sở quản lý tài chính,  NXB Giáo dục
4.  Bùi Văn Vần, Vũ Văn Ninh (2013). Giáo trình Tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính.
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Eugen F. Brigham (1996). Fundamentals of Financial Management, International edition, 11th edition, The Dryden Press
2.  Ross S., Westerfield R. & Jaffe J. (1996). Corporate Finance, McGraw-Hill, 4th edition.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs

    • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
    • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
    • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

    Mục tiêu và Nội dung: Giúp người học hiểu và có khả năng phân tích môi trường đầu tư, Nhận diện và đánh giá được các công cụ đầu tư, Nhận diện và đánh giá được các công cụ đầu tư. Nội dung chính của học phần gồm: Tổng quan về đầu tư tài chính, Công cụ tài chính và định giá, Thị trường: giao dịch và chỉ số giao dịch, Phân tích và định giá cổ phiếu theo phương pháp cơ bản, Định giá cổ phiếu theo phương pháp tương quan, Định giá cổ phiếu theo phương pháp kỹ thuật, Lập danh mục đầu tư

    Nội dung tóm tắt của học phần

    Phần 1. Những khái niệm cơ bản về đầu tư tài chính
    Chương 1 - Tổng quan về đầu tư tài chính
    1.1 Khái niệm và mục đích về đầu tư tài chính
    1.2 Khả năng sinh lời và rủi ro
    1.3 Xác định sức sinh lợi yêu cầu
    Chương 2 - Công cụ tài chính và định giá
    2.1 Cổ phiếu 
    2.2 Trái phiếu 
    2.3 Công cụ phái sinh
    Chương 3 - Thị trường: giao dịch và chỉ số giao dịch
    3.1 Qui trình ra quyết định đầu tư
    3.2 Thị trường tài chính: tổ chức và chức năng
    3.3 Cơ chế giao dịch trên thị trường tài chính
    Phần 2. Phân tích và định giá cổ phiếu
    Chương 4 - Phân tích và định giá cổ phiếu theo phương pháp cơ bản
    4.1 Khái niệm và mục tiêu của phân tích cổ phiếu (PTCP)
    4.2 Nội dung của phương pháp phân tích cơ bản
    4.3 Phân tích môi trường doanh nghiệp
    4.4 Ước lượng dòng lợi ích từ hoạt động đầu tư
    4.5 Ước lượng hệ số chiết khấu: Tính chi phí vốn
    4.6 Chiết khấu dòng tiền FCFF và xác định giá trị cổ phiếu
    Chương 5 - Định giá cổ phiếu theo phương pháp tương quan 
    5.1 Hoạch định tài chính
    5.2 Nhà đầu tư và hệ số tương quan kỳ vọng về giá cổ phiếu (P/E; P/B và P/S)
    5.3 Giá trị cổ phiếu xác định theo phương pháp hệ số tương quan
    Chương 6 - Định giá cổ phiếu theo phương pháp kỹ thuật
    6.1 Các khái niệm cơ bản
    6.2 Các biểu đồ sử dụng
    6.3 Các chỉ số kỹ thuật
    6.4 Nội dung phân tích
    Phần 3. Quản lý danh mục đầu tư
    Chương 7 - Lập danh mục đầu tư
    7.1 Mô hình Markowiz thiết lập danh mục đầu tư
    7.2 Mô hình định giá tài sản tài chính CAPM.
    7.3 Các chỉ số đánh giá hiệu quả của một danh mục đầu tư.

    Tài liệu học tập

    Giáo trình
    1.    Frank K. Reilly, Keith C Brown, Stanford J. Leeds (2018). “Investment analysis and portfolio management”, Eleventh Edition, Dryden Publishing house 
    Tài liệu tham khảo
    Tài liệu tham khảo tiếng Việt
    1.    Vũ Việt Hùng (2003). Đầu tư Tài chính, NXB Thống kê
    Tài liệu tham khảo tiếng Anh
    1.    Corado & Jordan (2005). Fundamental of Investments – Valuation and Management, 3rd edition, Mc Graw Hill

    Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập
Giáo trình
1.    Michel Crouhy, Dan Galai, Robert Mark (2014). The Essentials of Risk Management, Second Edition, McGraw-Hill Education. 
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-1-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses):
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Khóa học này cung cấp kiến thức cơ bản và thiết yếu về Phân tích BigData và các kỹ thuật máy học nâng cao để chuyển đổi dữ liệu kinh doanh thành kiến thức kinh doanh. Môi trường máy tính bao gồm phần cứng, phần mềm, kiến trúc cũng được cung cấp. Các kiến thức cơ bản để thiết kế và triển khai một dự án BigData kinh doanh cũng được cung cấp.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương I. Giới thiệu về bigdata và kiến thức kinh doanh
Chương II. Môi trường máy tính
Chương III. Chuyển dữ liệu vào kiến thức kinh doanh
Chương IV. Các kỹ thuật bổ sung để phân tích dữ liệu lớn
Chương V: các quá trình lớn dữ liệu

Tài liệu học tập
Giáo trình:
[1] Jared Dean, Big Data, Data Mining, and Machine Learning, Wiley 2014
[2] Bill Schmarzo, BigData: Understanding How Data Powers Big Business, Wiley 2013
Tài liệu tham khảo
[3] Michael Minelli, Michelle Chambers, and Ambiga Dhiraj, Big Data, Big Analytics, Wiley 2013.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

Internship
  • Khối lượng (Credits): 3(0-0-3-6) ~ 4.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): EM4033E (Quản trị rủi ro ứng dụng/Risk Management in Practice), EM4302E (Phân tích kinh doanh ứng dụng/Business Analytics in Practice)

Mục tiêu và Nội dung:

Học phần này nằm trong gói (module) internship (học tập tại doanh nghiệp) mà sinh viên có thể đăng ký vào học kỳ 7 trong chương trình đào tạo. Sinh viên không lên lớp nghe giảng mà học từ thực tiễn làm việc tại doanh nghiệp. Dưới sự hướng dẫn của giảng viên, sinh viên sẽ chọn một chuyên đề phù hợp, thực hành việc thu thập dữ liệu, phân tích, nhận diện vấn đề gặp phải và đề xuất phương hướng cải thiện tình hình.
Sau khi hoàn thành học phần, người học sẽ có thể: (1) hệ thống hóa kiến thức về một lĩnh vực chuyên sâu về tài chính doanh nghiệp, ngân hàng thương mại; (2) nhận diện được vấn đề gặp phải và các nguyên nhân; (3) đề xuất phương hướng hoàn thiện tại lĩnh vực chuyên sâu đó; và (4) nâng cao kỹ năng làm việc độc lập, thu thập thông tin, kỹ năng viết báo cáo, trình bày, và tinh thần học tập tích cực từ thực tiễn hoạt động chuyên môn.

Nội dung học phần

1. Làm quan với doanh nghiệp, vị trí thực tập

2. Lựa chọn chuyên đề

2.1. Nghiên cứu lý thuyết

2.2. Phân tích thực trạng

2.3. Đề xuất hoàn thiện

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Viện Kinh tế và Quản lý, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (2020), Hướng dẫn Chuyên đề (BTL) ngành Tài chính Ngân hàng (lưu hành nội bộ).
Tài liệu tham khảo
1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (2018), Quy chế đào tạo chính quy (lưu hành nội bộ), được ban hành kèm theo Quyết định số 66 /QĐ–ĐHBK-ĐT ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. Truy cập tại đây
2. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội (2019), Mẫu đồ án/khóa luận tốt nghiệp (lưu hành nội bộ), truy cập tại đây

Cách thức đánh giá học phần

Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính:

  • Điểm của GV hướng dẫn căn cứ theo tiến trình làm chuyên đề và chất lượng của chuyên đề: 50%
  • Điểm của GV chấm tại buổi bảo vệ chuyên đề theo hình thức thi vấn đáp: 50%
 
  • Khối lượng (Credits): 2(0-0-2-2) ~ 1.83 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): EM3519 (Tài chính doanh nghiệp/Fundamentals of Financial Management)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm cung cấp cho sinh viên hiểu được vai trò của quản trị rủi ro đối với hoạt động của doanh nghiệp nhằm giảm thiểu rủi ro đồng thời mang lại hiệu quả kinh doanh tối ưu. Nhận dạng và đánh giá được các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô. Nắm được và có thể vận dụng các mô hình phân tích và đánh giá rủi ro tài chính. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về rủi ro và quản trị rủi ro; (2) Các rủi ro cơ bản phát sinh từ môi trường vĩ mô; (3) Quản trị rủi ro trong các giao dịch ngoại hối; (4) Quản trị rủi ro trong các giao dịch tín dụng; (5) Quản trị rủi ro trong các giao dịch chứng khoán.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ RỦI RO VÀ RỦI RO KINH DOANH
1.1 Giới thiệu rủi ro
1.2 Rủi ro kinh doanh: khái niệm và phân loại
1.3 Rủi ro kinh doanh doanh nghiệp

CHƯƠNG 2: QUẢN LÝ RỦI RO DOANH NGHIỆP
2.1 Giới thiệu về quản lý rủi ro
2.2 Quản trị doanh nghiệp và Quản lý rủi ro
2.3 Mô hình quản lý rủi ro doanh nghiệp

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG RỦI RO KINH DOANH
3.1 Đo lường rủi ro
3.2 Rủi ro và định giá công ty 

CHƯƠNG 4: RỦI  RO VÀ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH GIÁ
4.1. Định giá điều chỉnh rủi ro
4.2. Rủi ro analyis trong việc ra quyết định
4.2.1 Phân tích Scienario
4.2.2 Cây quyết định
4.2.3 Mô phỏng

CHƯƠNG 5: LẬP HỒ SƠ RỦI RO VÀ PHÒNG NGỪA RỦI RO
5.1. Ưu tiên rủi ro
5.2. Phân tích và lập hồ sơ rủi ro kinh doanh
5.3.  Phân tích hàng rào rủi ro
5.4. Công cụ phòng ngừa rủi ro

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Stanley McChrystal, Anna Butrico (2021), Risk: A User's Guide, Portfolio, Leaders Guide edition
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Đoàn Thị Hồng Vân (2009). Quản trị rủi ro và khủng hoảng, Nhà xuất bản Lao động – Xã hội
2.    Nguyễn Văn Tiến chủ biên (2005). Quản trị rủi ro, xuất bản lần 2, Nhà xuất bản thống kê, 
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Anthony Tarantino, Deborah Cernauskas (2011). Essentials of Risk Management in Finance, John Wiley & Sons, Inc.

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

  • Khối lượng (Credits): 3(0-0-3-6) ~ 4.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  • Khối lượng (Credits): 3(0-0-3-6) ~ 4.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): EM4001E (Chuyên đề/Seminar)

Mục tiêu và Nội dung: Môn học nhằm cung cấp cho sinh viên những khái niệm cơ bản có liên quan tới việc phân tích các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp phục vụ cho hoạt động quản lý và giám sát thực hiện các mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp. Sau khi hoàn thành học phần này, sinh viên có thể: Phân biệt được các khái niệm và mối liên hệ về mặt bản chất giữa các chỉ tiêu kinh tế; Nắm vững và vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích; Phân tích chính xác tình trạng sản xuất kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp trong mối quan hệ với các nhân tố liên quan; Đề xuất các biện pháp nâng cao kết quả hoạt động kinh doanh.

Nội dung tóm tắt của học phần

  • Chương 1: Tổng quan về phân tích kinh doanh
  • Chương 2: BSC, KPI và quản lý theo mục tiêu
  • Chương 3: Khách hàng và các đối tác kinh doanh
  • Chương 4: Quy trình nội bộ
  • Chương 5: Phân tích tài chính doanh nghiệp
  • Chương 6: Năng lực học hỏi, đổi mới và phát triển của doanh nghiệp

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Umit S. Bititci (2016), Managing Business Performance: The Science and the Art, John Wiley & Sons, ISBN:9781119025672
2. Paul Roetzer (2014), The Marketing Performance Blueprint: Strategies and Technologies to Build and Measure Business Success, John Wiley & Sons, ISBN: 978-1-118-88358-7

Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.  Nguyễn Văn Công (2015), Phân tích kinh doanh, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân
2. Bùi Văn Trường (2007), Phân tích hoạt động kinh doanh, NXB Lao động và Xã hội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.  Steven M. Bragg (2002), Business Ratios and Formulas 3rd Edi., A Comprehensive Guide
2. Business Analytics for Managers: Taking Business Intelligence beyond Reporting

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 3(3-1-0-6) ~ 4.67 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): MI4072 (Toán học ứng dụng trong phân tích kinh doanh/Mathematics for Business Analytics)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học phần nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về dự báo kinh doanh. Sinh viên sẽ được cung cấp nền tảng kiến thức về phân tích dữ liệu và dự báo kinh doanh, biết sử dụng một số phần mềm thông dụng trong dự báo kinh doanh. Học phần bao gồm: (1) Tổng quan về dự báo; (2) Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình dự báo; (3) Các mô hình dự báo đơn giản; (4) Dự báo bằng mô hình xu thế; (5) Dự báo bằng phân tích chuỗi thời gian; (6) Dự báo bằng mô hình hồi quy; (7) Dự báo bằng phương pháp Box – Jenkins; (8) Dự báo bằng phương pháp định tính.

Nội dung tóm tắt của học phần

Chương 1: Tổng quan về dự báo kinh doanh
1.1.    Khái niệm dự báo và vai trò của dự báo kinh doanh
1.2.     Phân loại dự báo kinh doanh
1.3.     Quy trình thực hiện dự báo kinh doanh
1.4.     Đo lường mức độ chính xác của dự báo
Chương 2: Phân tích dữ liệu và lựa chọn mô hình
2.1. Vai trò của phân tích và chất lượng dữ liệu
2.2. Nhận dạng dữ liệu
2.3. Lựa chọn mô hình dự báo kinh doanh
Chương 3: Dự báo bằng mô hình giản đơn
3.1. Mô hình dự báo giản đơn
3.2. Mô hình dự báo trung bình
3.3. Phương pháp san mũ giản đơn
3.4. Phương pháp san mũ Holt
3.5. Phương pháp san mũ Winters
Chương 4: Dự báo bằng mô hình xu thế
4.1. Khái niệm về hàm xu thế
4.2. Phương pháp nhận dạng hàm xu thế
4.3. Ước lượng và kiểm định hàm xu thế
4.4. Dự báo bằng hàm xu thế
4.5. Các dạng hàm xu thế trong dự báo kinh doanh
Chương 5: Dự báo bằng mô hình phân tích chuỗi thời gian
5.1. Khái niệm chuỗi thời gian
5.2. Phân loại chuỗi thời gian
5.3. Các thành phần chuỗi thời gian
5.4. Điều chỉnh yếu tố mùa vụ của chuỗi thời gian
5.5. Dự báo bằng mô hình nhân 
5.6. Dự báo bằng mô hình cộng
Chương 6: Dự báo bằng mô hình hồi quy
6.1. Khái niệm hồi quy đơn và hồi quy bội
6.2. Mô hình hồi quy đơn
6.3. Mô hình hồi quy bội
6.4. Mô hình biến giả 
Chương 7: Dự báo bằng phương pháp Box - Jenkins
7.1. Kiểm định tính dừng của chuỗi thời gian
7.2. Mô hình tự hồi quy
7.3. Mô hình ARMA
7.4. Mô hình ARIMA
Chương 8: Dự báo bằng phương pháp định tính
8.1. Khái niệm phương pháp dự báo định tính
8.2. Ưu nhược điểm của phương pháp dự báo định tính
8.4. Một số phương pháp dự báo định tính

Tài liệu học tập

Tài liệu tham khảo tiếng Việt
1.    Trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh (1993), Phương pháp dự báo kinh tế căn bản, Khoa kinh tế, trường đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
2.    Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh (2005), Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán, nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
3.    Damodar N. Gujarati (2011), Basic Econometrics, Mc Graw – Hill, Inc., Printed in Singapore.
4.    Kenneth D. Lawrence, Ronald K. Klimberg  (2016), Advances in Business and Management Forecasting, Emerald Group Publishing. 
5.    Philip Hans Franses, Dick van Dijk and Anne Opschoor (2014), Time Series Models for Business and Economic Forecasting (second edition), Cambridge University Press, New York
Phần mềm sử dụng: Excel, Eviews, SPSS

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Thông qua việc học học phần này, sinh viên có thể nâng cao kỹ năng làm việc nhóm và cá nhân của mình. Nó sẽ thúc đẩy và giúp đỡ sinh viên trong công việc và học tập trong tương lai thông qua các khái niệm và lý thuyết cơ bản về nhóm, các kỹ năng cá nhân cơ bản và kỹ năng giao tiếp giữa các cá nhân.. 

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1. Nhóm và làm việc nhóm 
Chương 2. Kỹ năng cá nhân cơ bản
Chương 3. Kỹ năng giao tiếp cá nhân
Chương 4: Kỹ năng làm việc nhóm

Tài liệu học tập
[1] Trish Summerfield, Anthony Strano, Tư duy tích cực, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2015.
[2] Stephen R. Covey, 7 thói quen của người làm việc hiệu quả, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2007.
[3] Allan & Barbara Pease, Ngôn ngữ cơ thể, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2016.
English References
[4] Robert Cialdini, The Psychology of Persuasion, Society-Labour Publisher, 2018

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần này cung cấp cho sinh viên những kiến thức tâm lý tổng quan liên quan đến các quy luật tâm lý, cơ sở sinh lý thần kinh của các hiện tượng tâm lý trong hoạt động nghề nghiệp, sự vận dụng các quy luật tâm lý trong quá trình nhận thức, hoạt động sáng tạo, tư duy sáng tạo, mô hình hóa và mô phỏng hành vi của con người. Học sinh có thể áp dụng những kiến thức này để cải thiện sự tương tác của con người với máy móc và thiết bị; đổi mới công nghệ phù hợp với yếu tố con người; và cải thiện môi trường làm việc thân thiện với con người hơn. Học phần này cũng phát triển tư duy khoa học, khả năng sáng tạo trong ứng dụng khoa học tâm lý vào quá trình học tập và công việc sau này của sinh viên.  

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1. Giới thiệu về các mô hình tâm lý
Chương 2. Giới hạn về tri giác và vận động
Chương 3. Sự chú ý và đa nhiệm
Chương 4: Trí nhớ làm việc và nhận thức tình huống
Chương 5: Suy nghĩ và ra quyết định
Chương 6: Trí tưởng tượng và sự sáng tạo
Chương 7. Mô hình hóa và mô phỏng hành vi của con người

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
[1] Nguyễn Quang Uẩn (tác giả chính), Trần Hữu Luyện, Trần Quốc Thanh (2001), Tâm lý học đại cương, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
[2] Nguyễn Thị Tuyết (2014), Giáo trình tâm lý nghề nghiệp, nhà xuất bản Bách Khoa.
Sách tham khảo:
[1] Phan Dũng (2012), Các thủ thuật sáng tạo cơ bản (về nguyên tắc). Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
[2] Michael Michalko (2009), Sáng tạo đột phá. Nhà xuất bản Tri thức (Bản dịch).
[3] Phạm Thanh Nghị (2011), Giáo trình Tâm lý học sáng tạo, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
[4] Đào Thị Oanh (1999), Tâm lý học lao động. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội. 

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Hiểu được Quản trị học và vài trò của quản trị trong việc cao hiệu quả hoạt động của tổ chức. Hiểu được được các kiến thức về các chức năng quản trị trong quản trị 1 tổ chức. Biết cách vận dụng các nội dung lý thuyết về những nguyên tắc quản trị, nguyên tắc và phương pháp lập kế hoạch, các mô hình tổ chức, phương cách lãnh đạo, phương pháp kiểm tra trong quản lý tổ chức.

Học phần gồm những nội dung sau:

  • Tổng quan về quản trị một tổ chức: gồm các kiến thức như khái niệm về quản trị, quá trình quản trị, nhà quản lý là ai? Họ làm việc ở đâu? Họ có những vai trò quản trị gì? Khái niệm về tổ chức, các đặc điểm của một tổ chức, môi trường hoạt động của một tổ chức.
  • Chức năng về lập kế hoạch gồm các nội dung về khái niệm, vai trò của công tác lập kế hoạch, các loại kế hoạch, các căn cứ, phương pháp và quy trình lập kế hoạch, các yếu tố ảnh hưởng đến công tác lập kế hoạch
  • Chức năng tổ chức bao gồm các nội dung: khái niệm và vai trò của chức năng tổ chức, các nội dung của chức năng tổ chức: thiết kế cơ cấu, thiết kế quá trình tổ chức quản lý, tổ chức nhân sự.
  • Chức năng lãnh đạo bao gồm các khái niệm về chức năng lãnh đạo, nội dung và vai trò của chức năng lãnh đạo, các phong cách lãnh đạo phổ biến trong các tổ chức
  • Chức năng kiểm tra bao gồm các khái niệm về hoạt động kiểm tra, các vai trò của chức năng kiểm tra, các phương pháp và hình thức kiểm tra, đặc điểm của một hệ thống kiếm tra hiệu quả và các nguyên tắc kiểm tra có hiệu quả.

Nội dung tóm tắt của học phần

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ MỘT TỔ CHỨC
1.1 Các quan điểm khác nhau về công việc quản trị
1.2 Quy trình quản trị 
1.3 Khái niệm về  nhà quản trị  và vai trò của các nhà quản trị đảm nhiệm
1.3.1 Khái niệm về nhà quản trị
1.3.2 Các cấp quản trị trong một tổ chức
1.3.3 Vai trò của các nhà quản trị
1.4 Khái niệm, các loại hình tổ chức và đặc điểm của một tổ chức
1.4.1 Khái niệm
1.4.2 Các loại hình tổ chức
1.4.3 Các đặc điểm chung cần lưu ý của một tổ chức
1.5 Môi trường hoạt động của một tổ chức/doanh nghiệp và ảnh hưởng của môi trường đến hoạt động quản trị một tổ chức 
1.6 Các nguyên tắc để quản trị một tổ chức hiệu quả
CHƯƠNG 2: CHỨC NĂNG LẬP KẾ HOẠCH
2.1 Khái niệm, vai trò của chức năng lập kế hoạch 
2.1.1 Khái niệm về lập kế hoạch
2.1.2 Vai trò của chức năng lập kế hoạch 
2.2. Khái niệm và các loại kế hoạch của một tổ chức
2.3 Các căn cứ, phương pháp và quy trình lập kế hoạch 
2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch 
CHƯƠNG 3: CHỨC NĂNG TỔ CHỨC
3.1 Khái niệm, vai trò và các nội dung của chức năng tổ chức
3.1.1 Khái niệm công tác tổ chức
3.1.2 Vai trò của công tác tổ chức trong quá trình quản lý một tổ chức
3.1.3 Các nội dung của công tác tổ chức 
3.2 Công tác thiết kế cơ cấu tổ chức
3.2.1 Khái niệm và đặc điểm của cơ cấu tổ chức
3.2.2 Các yếu tổ ảnh hưởng đến thiết kế một cơ cấu tổ chức 
3.2.3 Phân biệt cách loại cơ cấu tổ chức và việc ứng dụng chúng vào các tổ chức/doanh
ngiệp cho phù hợp
3.3 Công tác tổ chức quá trình quản lý
3.3.1 Khái niệm về Tổ chức quá trình quản lý
3.3.2 Phân biệt hình thức quản lý phân quyền uỷ quyền và tập quyền 
3.3 Công tác tổ chức nhân sự
3.3.1 Xác định các nguồn nhân lực mà một tổ chức có thể sử dụng 
3.3.2 Các yêu cầu cần thiết cho việc lựa chọn cán bộ quản lý 
CHƯƠNG 4: CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO
4.1 Khái niệm về chức năng lãnh đạo
4.2 Nội dung và vai trò của chức năng lãnh đạo
4.3 Các phong cách lãnh đạo
4.3.1 Phong cách lãnh đạo theo quyền lực
4.3.2 Phong cách lãnh đạo theo hành vi
4.3..3 Phong cách lãnh đạo theo tình huống 
4.3.4 Phong cách lãnh đạo hướng tới mục tiêu 
CHƯƠNG 5: CHỨC NĂNG KIỂM TRA
5.1 Khái niệm về hoạt động kiểm tra
5.2 Các vai trò của hoạt động kiểm tra trong quá trình quản trị một tổ chức
5.3 Các bước của quá trình kiểm tra Các kiểu kiểm tra (phương pháp và hình thức) 
5.4 Các đặc điểm của một hệ thống kiểm tra hiệu quả 
5.5 Các nguyên tắc kiểm tra có hiệu quả 

Tài liệu học tập

Giáo trình
1. Phạm Thị Kim Ngọc, Nguyễn Phùng Minh Hằng (2010), Quản trị học, Nhà xuất bản Lao động
2. Robbins, Coulter, Decenzo (2017),  Quản trị học, Pearson Education Inc.
Tài liệu tham khảo
Tài liệu tham khảo Tiếng Việt 
1.    Nguyễn Quang Chương (2013). Bài giảng Quản trị học đại cương. Nhà xuất bản Bách Khoa
2.    Lê Thế Giới (2011). Quản trị học. Nhà xuất bản Tài chính
3.    Nguyễn Thị Liên Diệp (2010). Quản trị học. Nhà xuất bản Lao động xã hội
Tài liệu tham khảo tiếng Anh
1.    Bartil, Tein, Mathews, and Martin (2003). Management: A Pacific Rim Focus, Enhanced Edition, Mc. Graw Hill
2.    Ricky (2008). Fundamentals of Management. 5th Edition, South-Western, Cengage Learning
3.    Robbin and Courtler (2002). Management. Prentice Hall

Cách đánh giá học phần: Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (30%) và điểm thi cuối kỳ (70%).

 
  • Khối lượng (Credits): 3(2-1-0-6)~ 4.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu và Nội dung: Học Học phần Văn hoá kinh doanh và tinh thần khởi nghiệp EM1180 cung cấp những hiểu biết cơ bản về văn hoá kinh doanh, vai trò của văn hoá kinh doanh đối với sự phát triển kinh doanh trong Doanh nghiệp.
Sau khi kết thúc học phần, người học sẽ năm được những kiến thức cơ bản về phương pháp xây dựng triết lý kinh doanh; đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội; các phong cách lãnh đạo, quản lý; các mô hình văn hoá doanh nghiệp trên thế giới và thực trạng ở Việt Nam; hiểu biết và có tinh thần khởi nghiệp nói chung, khởi nghiệp công nghệ nói riêng.
Học phần bao gồm các nội dung chính như sau: (1) Giới thiệu khái quát về văn hoá doanh nghiệp và vai trò của văn hoá doanh nghiệp; (2) Triết lý kinh doanh; (3) Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội; (4) Văn hoá Doanh nhân; (5) Văn hoá Doanh nghiệp; (6) Tinh thần khởi nghiệp
Ngoài ra học phần cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để làm việc trong công ty sau này.

 

Nội dung của học phần

Chương 1: Giới thiệu khái quát về văn hoá doanh nghiệp và vai trò của văn hoá doanh nghiệp
1.1 Khái niệm văn hoá
1.2 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
1.3 Khái niệm văn hoá doanh nhân
1.4 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
1.5 Vai trò của văn hoá doanh nghiệp
Chương 2: Triết lý kinh doanh
2.1 Khái niệm, vai trò của triết lý kinh doanh
2.2 Nội dung của triết lý kinh doanh
2.3 Cách thức xây dựng triết lý kinh doanh của DN
2.4 Triết lý kinh doanh của các doanh nghiệp Việt Nam
Chương 3: Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội

3.1 Khái niệm, vai trò của đạo đức kinh doanh trong doanh nghiệp

3.2 Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

3.3 Các khía cạnh thể hiện của đạo đức kinh doanh

Chương 4: Văn hoá doanh nhân
4.1 Khái niệm văn hoá doanh nhân
4.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến văn hoá doanh nhân
4.3 Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân

4.4 Phong cách doanh nhân
4.5 Các tiêu chuẩn đánh giá văn hoá doanh nhân
Chương 5: Văn hoá doanh nghiệp
5.1 Khái niệm văn hoá doanh nghiệp
5.2 Các bước xây dựng văn hoá doanh nghiệp

5.3 Các mô hình văn hoá doanh nghiệp trên thế giới
5.4 Thực trạng xây dựng văn hoá ở các doanh nghiệp Việt Nam
5.5 Giải pháp xây dựng mô hình văn hoá doanh nghiệp phù hợp ở Việt Nam
Chương 6: Tinh thần khởi nghiệp
6.1 Khái niệm, ý nghĩa của tinh thần khởi nghiệp
6.2 Các hình thức khởi nghiệp: khởi nghiệp và khởi nghiệp công nghệ
6.3 Lựa chọn mô hình khởi nghiệp

 

Tài liệu học tập

Giáo trình-Text books
[1] Dương Thị Liễu, Văn hóa kinh doanh, Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân, 2018
Sách tham khảo - Reference books
[1] Nguyễn Ngọc Huyền, Khởi sự kinh doanh. Nhà xuất bản đại học Kinh tế quốc dân, 2012
[2] Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2014
[3] Peter F. Drucker , Tinh thần doanh nhân khởi nghiệp và sự đổi mới , Alphabook, 2017

 

Cách đánh giá học phần: 

  • Bài tập trên lớp/ Chuyên cần: 5%
  • Bài tập nhóm: 20%
  • Bài thi giữa kỳ: 25%
  • Thi cuối kỳ: 50%
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu

Môn học này nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức và kỹ năng về tư duy thiết kế công nghệ, bao gồm hai hợp phần chính:
- Quy trình tư duy thiết kế: Cung cấp cho sinh viên nguyên tắc, quy trình và công cụ. Sinh viên sẽ học cách giải quyết vấn đề bằng cách tạo ra sự thấu hiểu khách hàng thông qua quan sát, phân tích các nhu cầu, tạo ra ý tưởng, tạo mẫu và thử nghiệm các khái niệm mới trước khi thực hiện thiết kế cuối cùng. Sinh viên có thể áp dụng phương pháp và công cụ Tư duy thiết kế để tạo ra các ý tưởng đột phá và đồng thời cải thiện trải nghiệm khách hàng. Sinh viên có thể nâng cao hiệu quả cá nhân bằng cách trở thành nhà thiết kế kỹ thuật/cung cấp giải pháp gần với khách hàng hơn
- Các kỹ năng xử lý trong quy trình thiết kế kỹ thuật cho sản phẩm: Sinh viên có được cung cấp kỹ năng xác định được các thông số kỹ thuật của sản phẩm, lựa chọn Phương án tối ưu, và kiểm tra lại spec sản phẩm cũng như kỹ năng dự báo đáp ứng hệ thống dựa trên tác nhân đầu vào.

Môn học cũng cung cấp cho sinh viên phát triển kỹ năng làm việc nhóm, báo cáo và thuyết trình.

Nội dung học phần

Chương 1. Mở đầu

1.1 Giới thiệu về môn học

1.2 Hình thành các nhóm

1.3 Giới thiệu tổng quát về Tư duy thiết kế

1.4 Các Case Study về tư duy thiết kế

1.5 Giới thiệu 5 bước tư duy

Chương 2. Phân tích kỹ thuật

2.1 Kỹ năng xác định đặc tả kỹ thuật cho sản phẩm

2.2 Kỹ năng đánh giá các phương án thay thế sử dụng cách phân tích theo ma trận tương tác

2.3 Kỹ năng làm test

Tài liệu học tập

Giáo trình

1. Slides bài giảng
Sách tham khảo
1. Christian Mueller-Roterberg, Handbook of Design Thinking

2. Yousef Haik, Tamer M. Shahin, Engineering Design Process, 2nd Edition, Cengate Learning

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (40%) và điểm thi cuối kỳ (60%).

 
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về thiết kế và các nguyên tắc trong thiết kế sản phẩm, quy trình thiết kế công nghiệp, các yếu tố thiết kế, các nguyên tắc trong bố cục thiết kế, tài liệu thiết kế. Ngoài ra, môn học còn giúp người học có kỹ năng vận dụng kiến thức vào nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá và trình bày các giải pháp hoàn thiện và phát triển kiểu dáng mỹ thuật trong sản xuất công nghiệp.
Môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để làm việc trong công ty.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1:
 Tổng quan về kiểu dáng công nghiệp
Chương 2: Quy trình thiết kế công nghiệp
Chương 3: Các yếu tố quan trọng trong kiểu dáng công nghiệp
Chương 4: Các nguyên tắc trong thiết kế
Chương 5: Danh mục thiết kế

Tài liệu học tập 
[1]    Lê Huy Văn, Trần Từ Thành. Cơ sở tạo hình. NXB Mỹ thuật, 2006.
[2]    Nguyễn Bạch Ngọc. Écgônômi trong thiết kế và sản xuất. NXB Giáo dục, 2000.
[3]    Phạm Đỗ Nhật Tiến. Mỹ thuật công nghiệp. NXB Văn hóa, 1982. 
[4]    Scott Openshaw, Erin Taylor. Ergonomics and Design. Allsteel Inc, 2006.
[5]    Christoph Meinel, Hasso Plattner, Larry Leifer. Design Thinking: Understand – Improve - Apply . Springer, 2010.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)
  • Khối lượng (Credits): 2(1-2-0-4) ~ 3.25 ECTs
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản nhất về thiết kế và các nguyên tắc trong thiết kế sản phẩm, quy trình thiết kế công nghiệp, các yếu tố thiết kế, các nguyên tắc trong bố cục thiết kế, tài liệu thiết kế. Ngoài ra, môn học còn giúp người học có kỹ năng vận dụng kiến thức vào nghiên cứu, tổng hợp, đánh giá và trình bày các giải pháp hoàn thiện và phát triển kiểu dáng mỹ thuật trong sản xuất công nghiệp.
Môn học cũng cung cấp cho sinh viên các kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình và thái độ cần thiết để làm việc trong công ty.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1:
 Tổng quan về kiểu dáng công nghiệp
Chương 2: Quy trình thiết kế công nghiệp
Chương 3: Các yếu tố quan trọng trong kiểu dáng công nghiệp
Chương 4: Các nguyên tắc trong thiết kế
Chương 5: Danh mục thiết kế

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
Sách tham khảo :

[1]    Lê Huy Văn, Trần Từ Thành. Cơ sở tạo hình. NXB Mỹ thuật, 2006.
[2]    Nguyễn Bạch Ngọc. Écgônômi trong thiết kế và sản xuất. NXB Giáo dục, 2000.
[3]    Phạm Đỗ Nhật Tiến. Mỹ thuật công nghiệp. NXB Văn hóa, 1982. 
[4]    Scott Openshaw, Erin Taylor. Ergonomics and Design. Allsteel Inc, 2006.
[5]    Christoph Meinel, Hasso Plattner, Larry Leifer. Design Thinking: Understand – Improve - Apply . Springer, 2010.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).

  • Khối lượng (Credits): 2(2-1-0-4)
  • Học phần tiên quyết (Prerequisite): Không (None)
  • Học phần học trước (Pre-courses): Không (None)
  • Học phần song hành (Co-requisite Courses): Không (None)

Mục tiêu
Học phần này trang bị các kiến thức và kỹ năng về đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp, thiết lập được mô hình kinh doanh của doanh nghiệp khởi nghiệp.
Sinh viên hoàn thành học phần này có khả năng:

  • Áp dụng được tư duy sáng tạo và đổi mới sáng tạo vào sản phẩm hoặc qui trình. Thiết lập được mô hình kinh doanh của một doanh nghiệp khởi nghiệp.
  • Phát triển các kỹ năng chuyên nghiệp và phẩm chất cá nhân cần thiết.
  • Có đạo đức nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp.

Nội dung tóm tắt của học phần
Chương 1: Thông tin chung
Chương 2: Đổi mới sáng tạo và tinh thần khởi nghiệp
Chương 3: Ý tưởng và các vấn đề
Chương 4: Sở hữu trí tuệ
Chương 5: Khởi nghiệp tinh gọn
Chương 6: Mô hình kinh doanh
Chương 7: Thuyết trình (Giới thiệu Ý tưởng)

Tài liệu học tập 
Giáo trình 
Sách tham khảo :

[1]  Nguyễn Đặng Tuấn Minh. Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo - Tư duy và công cụ (Innovative Entrepreneurship - Mindset and Tools). Nhà xuất bản Phụ nữ (2017)
[2] Alexander OsterWalder và cộng sự. Tạo lập mô hình kinh doanh (Business Model Generation). Nhà xuất bản Công thương (2021)
[3] Alexander OsterWalder và cộng sự. Thiết kế giải pháp giá trị (Value Proposition Design). Nhà xuất bản Công thương (2021)
[4] Eric Ries. Khởi nghiệp tinh gọn (The Lean Startup). Nhà Xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh (2021)
[5] Peter F. Drucker. Innovation and Entrepreneurship. Harper Wiley (2014)
[6] Tài liệu tham khảo về hỗ trợ khởi nghiệp dành cho sinh viên các trường đại học (References on start-up support for university students). Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cách đánh giá học phần
Điểm tổng kết học phần được đánh giá xuyên suốt quá trình học, bao gồm 2 nhóm điểm chính: điểm quá trình (50%) và điểm thi cuối kỳ (50%).